Trắc nghiệm sinh học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 9 Tế bào nhân thực Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 9 Tế bào nhân thực Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài 9 Tế bào nhân thực Số câu25Quiz ID43899 Làm bài Câu 1 Thành phần nào sau đây đóng vai trò là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực? A Nhân tế bào B Ty thể C Bộ máy Golgi D Lưới nội chất Câu 2 Tế bào nào sau đây trong cơ thể người thường có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất? A Tế bào hồng cầu B Tế bào cơ C Tế bào gan D Tế bào thần kinh Câu 3 Sự khác biệt cơ bản giữa tế bào thực vật và tế bào động vật về bào quan là gì? A Tế bào động vật có lục lạp, tế bào thực vật thì không B Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp, tế bào động vật thì không C Tế bào thực vật có ty thể, tế bào động vật thì không D Tế bào động vật có không bào trung tâm lớn hơn tế bào thực vật Câu 4 Đặc điểm nào sau đây là điểm chung giữa ty thể và lục lạp? A Đều có ở mọi loại tế bào nhân thực B Đều có màng kép và chứa DNA riêng C Đều tham gia trực tiếp vào quá trình giải độc D Đều có chức năng tổng hợp sắc tố diệp lục Câu 5 Cấu trúc nào trong nhân tế bào là nơi tổng hợp các subunit của ribosome? A Lỗ nhân B Màng nhân C Nhân con D Chất nhiễm sắc Câu 6 Đặc điểm nào của ty thể và lục lạp ủng hộ thuyết nội cộng sinh về nguồn gốc của chúng? A Chúng có khả năng di chuyển tự do trong tế bào chất B Chúng chứa DNA vòng kép và ribosome tương tự như vi khuẩn C Chúng được tạo ra từ sự nảy chồi của bộ máy Golgi D Chúng có cấu tạo từ các sợi protein của khung xương tế bào Câu 7 Thành phần nào sau đây của khung xương tế bào tham gia trực tiếp vào quá trình vận động của lông và roi? A Vi ống B Vi sợi C Sợi trung gian D Lớp vỏ protein Câu 8 Cholesterol có mặt trong màng sinh chất của tế bào động vật nhằm mục đích gì? A Dự trữ năng lượng cho tế bào khi cần thiết B Tăng cường tính thấm của màng đối với các ion C Ổn định cấu trúc màng và điều hòa tính lỏng của màng D Xúc tác cho các phản ứng hóa học trên bề mặt màng Câu 9 Trong tế bào nhân thực, ribosome là bào quan thực hiện chức năng nào sau đây? A Phân hủy các chất độc hại B Tổng hợp protein cho tế bào C Sản xuất năng lượng ATP D Vận chuyển các túi tiết Câu 10 Chức năng chính của bộ máy Golgi trong tế bào nhân thực là gì? A Nơi diễn ra quá trình quang hợp B Sửa đổi, phân loại và đóng gói sản phẩm protein C Lưu trữ thông tin di truyền của tế bào D Tổng hợp các đại phân tử carbohydrate Câu 11 Peroxysome chứa các enzyme oxy hóa có chức năng quan trọng nào sau đây? A Phân hủy hydrogen peroxide (H2O2) thành nước và oxy B Tổng hợp các phân tử ATP từ ánh sáng C Hình thành nên màng bao quanh nhân D Vận chuyển protein từ ribosome vào lưới nội chất Câu 12 Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn? A Sự có mặt của các hạt ribosome trên bề mặt màng B Khả năng tổng hợp các loại lipid cho màng C Kích thước của các xoang dẹp bên trong D Vị trí nằm gần hay xa màng sinh chất Câu 13 Không bào trung tâm ở tế bào thực vật trưởng thành có vai trò quan trọng nhất trong việc nào? A Tổng hợp protein dự trữ cho hạt B Duy trì áp suất thẩm thấu và sức trương của tế bào C Sản xuất năng lượng hóa học cho tế bào D Vận chuyển các chất hữu cơ từ rễ lên lá Câu 14 Bào quan nào được ví như 'nhà máy điện' cung cấp năng lượng chủ yếu cho các hoạt động của tế bào nhân thực? A Lục lạp B Lysosome C Ty thể D Peroxysome Câu 15 Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc? A Ribosome B Lysosome C Lưới nội chất hạt D Peroxysome Câu 16 Thành phần nào của màng sinh chất giúp tế bào nhận biết các tế bào 'lạ' và tế bào 'quen'? A Lớp kép phospholipid B Các phân tử cholesterol C Các chuỗi oligosaccharide của glycoprotein D Sợi của khung xương tế bào Câu 17 Khung xương tế bào nhân thực không bao gồm thành phần nào sau đây? A Vi ống B Vi sợi C Sợi trung gian D Sợi nhiễm sắc Câu 18 Các phân tử phospholipid trong màng sinh chất có đặc điểm cấu tạo như thế nào? A Hai đầu đều là đầu ưa nước B Một đầu ưa nước và hai đuôi kỵ nước C Toàn bộ phân tử đều kỵ nước D Hai đầu kỵ nước và một thân ưa nước Câu 19 Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng đường đi của một protein tiết ra ngoài tế bào? A Lưới nội chất hạt -> Bộ máy Golgi -> Túi tiết -> Màng sinh chất B Lưới nội chất trơn -> Bộ máy Golgi -> Màng nhân -> Túi tiết C Ribosome tự do -> Lysosome -> Bộ máy Golgi -> Túi tiết D Nhân tế bào -> Lưới nội chất hạt -> Lysosome -> Màng sinh chất Câu 20 Tại sao tế bào cơ tim thường có số lượng ty thể nhiều hơn hẳn so với các tế bào biểu bì da? A Tế bào cơ tim cần nhiều nước để duy trì hình dạng B Tế bào cơ tim có nhu cầu năng lượng cao để hoạt động co bóp liên tục C Tế bào cơ tim cần tổng hợp nhiều sắc tố cho cơ thể D Tế bào cơ tim có kích thước lớn hơn tế bào biểu bì Câu 21 Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo theo mô hình nào? A Mô hình khảm động B Mô hình màng đơn lớp C Mô hình protein cố định D Mô hình lưới tinh thể Câu 22 Ở tế bào thực vật, bào quan nào chứa sắc tố diệp lục và thực hiện chức năng quang hợp? A Vô bào trung tâm B Lục lạp C Sắc lạp D Vô sắc lạp Câu 23 Lỗ nhân trên màng nhân có chức năng quan trọng nhất là gì? A Bảo vệ nhân khỏi các tác động cơ học B Nơi đính kết của các sợi trung gian C Kiểm soát sự trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất D Ngăn cản hoàn toàn sự xâm nhập của protein vào nhân Câu 24 Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của các loài thực vật là gì? A Chitin B Peptidoglycan C Cellulose D Phospholipid Câu 25 Lysosome chứa các enzyme thủy phân có vai trò chủ yếu trong việc gì? A Tổng hợp các phân tử glucose B Tiêu hóa nội bào và phân hủy các bào quan già cũ C Tạo ra sức trương nước cho tế bào thực vật D Hình thành thoi phân bào khi tế bào chia cắt Trắc nghiệm Sinh học 11 Kết nối bài 9 Hô hấp ở động vật Trắc nghiệm Sinh học 10 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập chương 2 cấu trúc tế bào