Trắc nghiệm Hóa học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hóa học 12 Chân trời bài 14: Đặc điểm cấu tạo và liên kết kim loại. Tính chất kim loại Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 12 Chân trời bài 14: Đặc điểm cấu tạo và liên kết kim loại. Tính chất kim loại Trắc nghiệm Hóa học 12 Chân trời bài 14: Đặc điểm cấu tạo và liên kết kim loại. Tính chất kim loại Số câu15Quiz ID43758 Làm bài Câu 1 Các tính chất vật lý chung của kim loại bao gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim. Những tính chất này được gây ra chủ yếu bởi A mạng tinh thể kim loại bền vững B các electron tự do trong tinh thể C các cation kim loại ở nút mạng D kích thước nguyên tử kim loại lớn Câu 2 Liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại tại các nút mạng tinh thể với A các electron hóa trị tự do B các anion gốc axit C các phân tử nước kết tinh D các nguyên tử phi kim Câu 3 Kim loại nào sau đây có tính dẻo cao nhất, có thể dát thành lá cực mỏng dùng trong trang trí và kĩ thuật? A $Fe$ B $Al$ C $Au$ D $Cu$ Câu 4 Kim loại nào sau đây là kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng thấp nhất, khoảng $0,53 \text{ g/cm}^3$)? A $Li$ B $Na$ C $Al$ D $Mg$ Câu 5 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt? A $Fe$ B $W$ C $Cr$ D $Hg$ Câu 6 Cho $2,4$ gam magnesium ($Mg$) tác dụng hoàn toàn với dung dịch $HCl$ dư. Thể tích khí $H_2$ thu được ở điều kiện chuẩn ($25^{\circ}C$, $1$ bar) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối của $Mg = 24$) A $2,24 \text{ L}$ B $4,48 \text{ L}$ C $2,479 \text{ L}$ D $1,239 \text{ L}$ Câu 7 Khi cho sắt ($Fe$) tác dụng với khí chlorine ($Cl_2$) dư, đun nóng, sản phẩm thu được là A $FeCl_2$ B $FeCl_3$ C $FeCl$ D $FeCl_4$ Câu 8 Thứ tự giảm dần khả năng dẫn điện của các kim loại nào sau đây là đúng? A $Ag > Cu > Au > Al > Fe$ B $Cu > Ag > Au > Fe > Al$ C $Ag > Au > Cu > Al > Fe$ D $Al > Fe > Au > Cu > Ag$ Câu 9 Khi tăng nhiệt độ, độ dẫn điện của kim loại thường thay đổi như thế nào? A Tăng lên do electron chuyển động nhanh hơn B Giảm xuống do sự dao động của các cation cản trở dòng electron C Không thay đổi D Tăng rồi sau đó giảm Câu 10 Kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ thường? A $Cs$ B $Ga$ C $Hg$ D $Na$ Câu 11 Dãy các kim loại nào sau đây đều bị thụ động hóa trong dung dịch $HNO_3$ đặc, nguội hoặc $H_2SO_4$ đặc, nguội? A $Al, Fe, Cr$ B $Cu, Ag, Au$ C $Zn, Mg, Ni$ D $Pb, Sn, Pt$ Câu 12 Hiện tượng các electron tự do trong kim loại phản xạ các tia sáng nhìn thấy được tạo nên tính chất nào sau đây? A Tính dẻo B Ánh kim C Tính dẫn điện D Tính dẫn nhiệt Câu 13 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử, được thể hiện qua quá trình nào sau đây? A $M + ne^- \rightarrow M^{n+}$ B $M^{n+} \rightarrow M + ne^-$ C $M \rightarrow M^{n+} + ne^-$ D $M^{n+} + ne^- \rightarrow M$ Câu 14 Phản ứng nào sau đây chứng minh đồng ($Cu$) có tính khử yếu hơn sắt ($Fe$)? A $Cu + 2HCl \rightarrow CuCl_2 + H_2$ B $Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu$ C $Cu + 2AgNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2Ag$ D $Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2$ Câu 15 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất, có thể cắt được thủy tinh? A $Fe$ B $W$ C $Cr$ D $Cu$ Trắc nghiệm Hóa học 12 Chân trời bài 13: Điện phân Trắc nghiệm Hóa học 12 Chân trời bài 15: Các phương pháp tách kim loại