Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 3 300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 3 Số câu25Quiz ID39652 Làm bài Câu 1 Nghiệp vụ chiết khấu khoản phải thu (Factoring) giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề gì chủ yếu? A Chuyển đổi nhanh các khoản phải thu thành tiền mặt B Giảm bớt nợ vay dài hạn ngân hàng C Tăng mệnh giá cổ phiếu trên thị trường D Loại bỏ hoàn toàn chi phí biến đổi trong sản xuất Câu 2 Thuyết 'Tiền mặt trong tay' (Bird-in-the-hand theory) của Myron Gordon và John Lintner giải thích vì sao nhà đầu tư ưa thích cổ tức như thế nào? A Nhà đầu tư coi cổ tức hiện tại ít rủi ro hơn lãi vốn trong tương lai B Cổ tức giúp nhà đầu tư giảm được thuế thu nhập cá nhân C Chi trả cổ tức thấp giúp doanh nghiệp có nhiều vốn để tái đầu tư D Cổ tức là tín hiệu cho thấy doanh nghiệp đang gặp khó khăn Câu 3 Việc chia tách cổ phiếu (Stock Split) theo tỷ lệ 2:1 sẽ ảnh hưởng như thế nào đến vốn điều lệ của công ty trên bảng cân đối kế toán? A Không làm thay đổi tổng vốn điều lệ B Làm tăng gấp đôi vốn điều lệ C Làm giảm một nửa vốn điều lệ D Làm tăng thặng dư vốn cổ phần Câu 4 Điều khoản tín dụng '2/10, net 30' có ý nghĩa gì đối với khách hàng của doanh nghiệp? A Khách hàng được chiết khấu 2% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày B Khách hàng phải thanh toán 2% giá trị đơn hàng trong 10 ngày đầu C Khách hàng được thanh toán chậm tối đa 10 ngày và chịu lãi 2% D Doanh nghiệp sẽ giảm giá 10% nếu khách hàng mua 2 sản phẩm Câu 5 Chi phí đại diện (Agency Costs) phát sinh giữa cổ đông và nhà quản lý chủ yếu do nguyên nhân nào? A Sự tách biệt giữa quyền sở hữu và quyền quản lý B Sự thiếu hụt vốn lưu động của doanh nghiệp C Sự biến động quá mức của lãi suất thị trường D Sự thay đổi trong chính sách thuế của nhà nước Câu 6 Độ nghiêng đòn bẩy tổng hợp (Degree of Total Leverage - DTL) đo lường mức độ biến động của chỉ tiêu nào khi doanh thu thay đổi? A Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) B Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) C Tổng tài sản của doanh nghiệp D Giá vốn hàng bán Câu 7 Chỉ số sinh lời (Profitability Index - PI) của một dự án được tính bằng cách nào? A Giá trị hiện tại của các dòng tiền thu được chia cho vốn đầu tư ban đầu B Lợi nhuận ròng chia cho vốn đầu tư ban đầu C Tổng dòng tiền thu được trừ đi vốn đầu tư ban đầu D Giá trị hiện tại thuần (NPV) chia cho tỷ lệ chiết khấu Câu 8 Tại sao chi phí sử dụng vốn cổ phần mới (External Equity) thường cao hơn chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại (Internal Equity)? A Do phát sinh chi phí phát hành B Do cổ đông mới yêu cầu cổ tức cao hơn C Do nợ vay có chi phí thấp hơn cổ phiếu D Do thuế thu nhập doanh nghiệp không cho khấu trừ cổ tức Câu 9 Việc mua lại cổ phiếu (Stock Repurchase) của một doanh nghiệp thường được thị trường coi là tín hiệu gì? A Giá cổ phiếu hiện tại đang bị định giá thấp B Doanh nghiệp đang thiếu tiền mặt trầm trọng C Doanh nghiệp chuẩn bị phá sản D Doanh nghiệp không có cơ hội đầu tư trong tương lai Câu 10 Lý thuyết Đánh đổi (Trade-off Theory) về cấu trúc vốn cho rằng cấu trúc vốn tối ưu đạt được khi nào? A Lợi ích từ lá chắn thuế bằng với chi phí biên của kiệt quệ tài chính B Doanh nghiệp hoàn toàn không sử dụng nợ vay C Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu bằng 1 D Chi phí sử dụng vốn vay thấp nhất Câu 11 Khi so sánh giữa dự án có thời gian hoàn vốn ngắn và dự án có NPV dương lớn hơn nhưng thời gian hoàn vốn dài hơn, doanh nghiệp nên chọn dự án nào theo mục tiêu tối đa hóa giá trị? A Dự án có NPV dương lớn hơn B Dự án có thời gian hoàn vốn ngắn hơn C Dự án có tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) thấp hơn D Dự án không có rủi ro Câu 12 Mô hình đặt hàng kinh tế (EOQ) nhằm mục tiêu tối thiểu hóa tổng chi phí nào sau đây? A Tổng chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho B Tổng chi phí nguyên vật liệu và chi phí vận chuyển C Tổng chi phí bán hàng và chi phí quản lý D Tổng chi phí sản xuất và chi phí nhân công Câu 13 Theo lý thuyết M&M trong môi trường có thuế thu nhập doanh nghiệp, giá trị của doanh nghiệp có sử dụng nợ vay sẽ thay đổi như thế nào so với doanh nghiệp không sử dụng nợ vay? A Cao hơn nhờ giá trị hiện tại của lá chắn thuế từ lãi vay B Thấp hơn do rủi ro phá sản tăng lên C Bằng nhau vì cấu trúc vốn không ảnh hưởng đến giá trị D Không thể xác định nếu không biết lãi suất vay Câu 14 Chi phí phá sản trực tiếp (Direct Bankruptcy Costs) bao gồm những khoản nào sau đây? A Chi phí pháp lý và phí hành chính trong quá trình thanh lý B Sự sụt giảm doanh thu do khách hàng mất niềm tin C Việc nhân viên giỏi rời bỏ công ty sang đối thủ D Lãi suất vay vốn tăng cao do xếp hạng tín dụng giảm Câu 15 Lý thuyết Trật tự phân hạng (Pecking Order Theory) cho rằng doanh nghiệp sẽ ưu tiên sử dụng nguồn vốn nào đầu tiên khi có nhu cầu đầu tư? A Lợi nhuận giữ lại B Phát hành nợ vay mới C Phát hành cổ phiếu thường mới D Vay vốn từ các tổ chức tín dụng quốc tế Câu 16 Vốn lưu động thuần (Net Working Capital) của một doanh nghiệp được xác định bằng? A Tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn B Tổng tài sản trừ nợ phải trả C Tiền mặt cộng các khoản phải thu D Nguồn vốn chủ sở hữu trừ tài sản cố định Câu 17 Ưu điểm chính của phương pháp Tỷ suất sinh lời nội bộ điều chỉnh (MIRR) so với phương pháp IRR truyền thống là gì? A MIRR giả định các dòng tiền được tái đầu tư theo chi phí sử dụng vốn B MIRR luôn cho kết quả giống như phương pháp NPV C MIRR không yêu cầu biết trước chi phí sử dụng vốn D MIRR dễ tính toán hơn vì không cần dùng máy tính tài chính Câu 18 Trong mô hình tăng trưởng cổ tức đều (Mô hình Gordon), nếu tỷ lệ lợi nhuận yêu cầu của nhà đầu tư tăng lên trong khi các yếu tố khác không đổi, giá cổ phiếu sẽ thay đổi như thế nào? A Giá cổ phiếu sẽ giảm B Giá cổ phiếu sẽ tăng C Giá cổ phiếu không thay đổi D Giá cổ phiếu sẽ tăng gấp đôi Câu 19 Hệ số Beta (β) trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) đo lường loại rủi ro nào của một cổ phiếu? A Rủi ro hệ thống B Rủi ro phi hệ thống C Rủi ro riêng biệt của doanh nghiệp D Rủi ro đạo đức của ban quản trị Câu 20 Trong dòng tiền của dự án đầu tư, dòng tiền hoạt động (Operating Cash Flow - OCF) được tính bằng lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) như thế nào? A EBIT cộng khấu hao trừ thuế thu nhập B EBIT trừ khấu hao cộng thuế thu nhập C EBIT nhân với thuế suất thuế thu nhập D EBIT cộng chi phí lãi vay và thuế Câu 21 Chính sách quản lý vốn lưu động 'Mạo hiểm' (Aggressive Working Capital Policy) thường có đặc điểm gì? A Sử dụng nhiều nợ ngắn hạn để tài trợ cho tài sản lưu động B Duy trì mức tồn kho và tiền mặt rất cao C Sử dụng hoàn toàn vốn chủ sở hữu để tài trợ cho tài sản cố định D Ưu tiên các khoản vay dài hạn có lãi suất cố định Câu 22 Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của vốn đầu tư được hiểu là gì trong tài chính doanh nghiệp? A Tỷ suất sinh lời tốt nhất bị bỏ qua khi chọn dự án này B Tổng chi phí lãi vay phát sinh từ việc vay nợ C Chi phí quảng cáo để tìm kiếm cơ hội đầu tư mới D Phần chênh lệch giữa NPV và IRR của dự án Câu 23 Khi một công ty công bố tăng mức chi trả cổ tức đột ngột, theo lý thuyết tín hiệu (Signaling theory), giá cổ phiếu thường có xu hướng gì? A Tăng lên vì thị trường tin rằng doanh nghiệp có triển vọng tốt B Giảm xuống vì cổ đông lo ngại doanh nghiệp thiếu vốn C Không đổi vì cổ tức không ảnh hưởng đến giá trị D Giảm xuống do áp lực bán cổ phiếu để lấy tiền mặt Câu 24 Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt (Cash Conversion Cycle - CCC) của một doanh nghiệp được tính theo công thức nào sau đây? A Thời gian lưu kho cộng kỳ thu tiền trừ kỳ thanh toán B Kỳ thu tiền cộng kỳ thanh toán trừ thời gian lưu kho C Thời gian lưu kho cộng kỳ thanh toán trừ kỳ thu tiền D Tổng tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn Câu 25 Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) phát sinh khi doanh nghiệp có loại chi phí nào sau đây trong cấu trúc chi phí? A Chi phí cố định kinh doanh B Chi phí lãi vay nợ C Cổ tức cổ phiếu ưu đãi D Biến phí nguyên vật liệu 300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 2 Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 1