Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Hiến PhápTrắc Nghiệm Luật Hiến Pháp 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Luật Hiến Pháp 1 Trắc Nghiệm Luật Hiến Pháp 1 Số câu25Quiz ID43671 Làm bài Câu 1 Cơ quan nào có thẩm quyền giám sát việc tuân theo Hiến pháp trong hoạt động của cơ quan nhà nước? A Quốc hội B Chủ tịch nước C Tòa án nhân dân tối cao D Thanh tra Chính phủ Câu 2 Đại biểu Quốc hội có quyền nào sau đây theo quy định của pháp luật? A Chất vấn Chủ tịch nước B Ban hành văn bản quy phạm pháp luật cá nhân C Phủ quyết quyết định của Quốc hội D Tự ý giải tán Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Câu 3 Nguyên tắc nào sau đây đảm bảo tính độc lập của Tòa án trong hoạt động xét xử? A Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B Tòa án hoạt động theo chỉ đạo của cơ quan hành chính C Tòa án phụ thuộc vào sự điều hành của Viện kiểm sát D Xét xử do Thủ tướng quyết định Câu 4 Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế trong trường hợp nào? A Vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng B Khi có yêu cầu của cơ quan hành chính C Khi cá nhân không đóng thuế đầy đủ D Theo quyết định của cơ quan cảnh sát Câu 5 Cơ quan nào thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội? A Chính phủ B Viện kiểm sát nhân dân C Tòa án nhân dân D Ủy ban Thường vụ Quốc hội Câu 6 Trong hệ thống tổ chức bộ máy nhà nước, Tòa án nhân dân có vai trò gì? A Thực hiện quyền tư pháp B Thực hiện quyền lập pháp C Thực hiện quyền hành pháp D Thực hiện quyền giám sát Câu 7 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có quyền quyết định chính sách cơ bản về đối ngoại của Nhà nước? A Quốc hội B Chính phủ C Chủ tịch nước D Bộ Ngoại giao Câu 8 Thủ tướng Chính phủ do cơ quan nào bầu ra? A Quốc hội B Ủy ban Thường vụ Quốc hội C Chủ tịch nước D Đảng Cộng sản Việt Nam Câu 9 Chế độ bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân dựa trên nguyên tắc nào? A Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín B Phổ thông, gián tiếp, công khai C Hạn chế, bình đẳng, bỏ phiếu kín D Phổ thông, trực tiếp, công khai Câu 10 Quốc tịch Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiến pháp 2013? A Công dân Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam B Người nước ngoài định cư tại Việt Nam là công dân Việt Nam C Việt Nam công nhận đa quốc tịch cho mọi trường hợp D Quốc tịch được quyết định bởi ý chí cá nhân Câu 11 Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định đại xá? A Chủ tịch nước B Quốc hội C Chính phủ D Ủy ban Thường vụ Quốc hội Câu 12 Ai có quyền công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh theo quy định của Hiến pháp năm 2013? A Chủ tịch nước B Chủ tịch Quốc hội C Thủ tướng Chính phủ D Chánh án Tòa án nhân dân tối cao Câu 13 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Nhà nước và xã hội dựa trên nguyên tắc nào? A Đảng gắn bó mật thiết với Nhân dân, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân B Đảng hoạt động ngoài khuôn khổ pháp luật C Đảng không chịu trách nhiệm về các quyết định của mình D Đảng chỉ đạo trực tiếp mọi vụ việc dân sự Câu 14 Chủ tịch nước có thẩm quyền nào đối với các lực lượng vũ trang? A Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân B Ra lệnh giải tán quân đội C Tuyển dụng trực tiếp binh lính D Ký kết các hiệp ước quốc phòng cá nhân Câu 15 Cơ quan nào lãnh đạo công tác của Viện kiểm sát nhân dân? A Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao B Chủ tịch nước C Quốc hội D Chính phủ Câu 16 Cơ quan nào quyết định chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia? A Quốc hội B Ngân hàng Nhà nước C Bộ Tài chính D Chủ tịch nước Câu 17 Theo Hiến pháp 2013, việc xét xử sơ thẩm của Tòa án nhân dân được thực hiện như thế nào? A Có Hội thẩm tham gia B Chỉ do Thẩm phán quyết định C Do Viện kiểm sát chỉ định D Do Chủ tịch nước bổ nhiệm Câu 18 Ai có quyền đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng Chính phủ? A Chủ tịch nước B Chủ tịch Quốc hội C Tổng Bí thư D Chánh án Tòa án nhân dân tối cao Câu 19 Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là bao lâu? A 05 năm B 04 năm C 06 năm D 03 năm Câu 20 Chủ tịch nước được ai bầu ra? A Quốc hội B Ủy ban Thường vụ Quốc hội C Nhân dân D Chính phủ Câu 21 Theo Hiến pháp 2013, đất đai thuộc sở hữu của ai? A Toàn dân B Nhà nước C Tổ chức và cá nhân sử dụng đất D Hợp tác xã Câu 22 Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan nào là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân? A Quốc hội B Chính phủ C Tòa án nhân dân D Hội đồng nhân dân các cấp Câu 23 Cơ quan nào có thẩm quyền bãi bỏ văn bản của Thủ tướng Chính phủ trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội? A Ủy ban Thường vụ Quốc hội B Chủ tịch nước C Tòa án nhân dân tối cao D Viện kiểm sát nhân dân tối cao Câu 24 Quyền bầu cử của công dân được Hiến pháp quy định như thế nào? A Công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử B Công dân đủ 21 tuổi trở lên mới có quyền bầu cử C Chỉ những người có trình độ học vấn mới có quyền bầu cử D Mọi người cư trú tại Việt Nam đều có quyền bầu cử Câu 25 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam? A Tập trung dân chủ B Phân chia quyền lực tuyệt đối C Đa nguyên chính trị D Tam quyền phân lập Trắc Nghiệm Luật Hiến Pháp 2 Trắc Nghiệm Luật Hiến Pháp (Luật Nhà nước) Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch