Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Bảo HiểmĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số câu25Quiz ID43631 Làm bài Câu 1 Luật Kinh doanh bảo hiểm hiện hành điều chỉnh đối tượng nào? A Tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm B Chỉ điều chỉnh hoạt động của các công ty nước ngoài C Điều chỉnh quan hệ hành chính giữa các cơ quan nhà nước D Chỉ điều chỉnh bảo hiểm xã hội bắt buộc Câu 2 Ai là người thụ hưởng trong bảo hiểm nhân thọ? A Chỉ có thể là bên mua bảo hiểm B Tổ chức bảo hiểm trung gian C Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định D Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Câu 3 Bảo hiểm phi nhân thọ bao gồm nghiệp vụ nào? A Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm B Bảo hiểm liên kết đầu tư C Bảo hiểm trọn đời D Bảo hiểm hưu trí Câu 4 Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây theo Luật Kinh doanh bảo hiểm? A Kê khai thông tin trung thực B Thay đổi quy tắc bảo hiểm C Tự quyết định mức phí bảo hiểm D Quản lý doanh nghiệp bảo hiểm Câu 5 Tái bảo hiểm là gì? A Khách hàng mua hai hợp đồng bảo hiểm cùng lúc B Doanh nghiệp bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho công ty khác C Người mua bảo hiểm yêu cầu đổi công ty bảo hiểm D Việc doanh nghiệp bảo hiểm kinh doanh thêm lĩnh vực khác Câu 6 Người được bảo hiểm là gì? A Chủ sở hữu của công ty bảo hiểm B Người được bảo vệ quyền lợi tính mạng hoặc tài sản C Người ký kết hợp đồng thay cho chủ sở hữu D Nhân viên đại lý bán bảo hiểm Câu 7 Các bên có quyền chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi nào? A Khi cảm thấy không muốn tiếp tục dù không có lý do B Khi có thỏa thuận trong hợp đồng hoặc pháp luật quy định C Khi doanh nghiệp bảo hiểm có lợi nhuận cao D Chỉ khi bên mua bảo hiểm vi phạm nghiêm trọng Câu 8 Trường hợp nào doanh nghiệp bảo hiểm được từ chối bồi thường? A Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo B Sự kiện bảo hiểm xảy ra do lỗi cố ý của bên mua C Doanh nghiệp bảo hiểm gặp khó khăn tài chính D Hợp đồng đã quá hạn 1 ngày Câu 9 Giá trị hoàn lại trong bảo hiểm nhân thọ được tính khi nào? A Khi khách hàng yêu cầu hủy bỏ hợp đồng sau thời gian nhất định B Ngay khi hợp đồng vừa mới ký kết C Khi doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản D Khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra Câu 10 Quyền lợi bảo hiểm là gì? A Lợi ích kinh tế của bên mua khi bảo hiểm xảy ra B Quyền nhận tiền lãi từ doanh nghiệp bảo hiểm C Quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường D Lợi ích tài chính khi hợp đồng kết thúc Câu 11 Đại lý bảo hiểm là gì? A Nhân viên chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm B Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền C Đơn vị thanh tra của nhà nước D Người có quyền ký kết hợp đồng bảo hiểm Câu 12 Điều kiện nào sau đây khiến hợp đồng bảo hiểm bị vô hiệu? A Bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm B Hợp đồng được giao kết do bị lừa dối, đe dọa C Doanh nghiệp bảo hiểm thay đổi giám đốc điều hành D Bên mua bảo hiểm thay đổi địa chỉ liên lạc Câu 13 Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm thông thường là? A 1 năm B 3 năm C 6 tháng D Không thời hạn Câu 14 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới là? A Loại bảo hiểm dựa trên sự tự nguyện B Loại bảo hiểm bắt buộc theo luật định C Bảo hiểm không bắt buộc đối với xe máy D Chỉ bắt buộc tại các thành phố lớn Câu 15 Hợp đồng bảo hiểm phải được lập dưới hình thức nào? A Văn bản B Lời nói hoặc văn bản C Chỉ cần ghi âm lại cuộc gọi D Chứng từ điện tử là không hợp lệ Câu 16 Bảo hiểm nhân thọ bao gồm các nghiệp vụ nào? A Bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm hỗn hợp B Bảo hiểm cháy nổ, bảo hiểm trách nhiệm C Bảo hiểm xe cơ giới, bảo hiểm hàng hóa D Bảo hiểm rủi ro tín dụng Câu 17 Phí bảo hiểm là khoản tiền mà? A Bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm B Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho người thụ hưởng C Nhà nước thu thuế hoạt động bảo hiểm D Đại lý bảo hiểm thu từ khách hàng làm lợi nhuận Câu 18 Doanh nghiệp bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây? A Đầu tư vào trái phiếu chính phủ B Kinh doanh dịch vụ đại lý bảo hiểm C Ép buộc khách hàng mua bảo hiểm kèm sản phẩm D Tái bảo hiểm cho doanh nghiệp khác Câu 19 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, hợp đồng bảo hiểm là gì? A Sự thỏa thuận giữa các bên về việc chuyển giao rủi ro B Sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm C Văn bản xác nhận nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm D Hợp đồng cung cấp dịch vụ tài chính có điều kiện Câu 20 Thời gian chờ trong bảo hiểm sức khỏe là gì? A Khoảng thời gian khách hàng chờ nhận bồi thường B Khoảng thời gian bảo hiểm không chi trả cho rủi ro C Thời gian khách hàng chờ ký hợp đồng D Thời gian thẩm định sức khỏe của doanh nghiệp Câu 21 Thời hạn hợp đồng bảo hiểm được xác định dựa trên cơ sở nào? A Do cơ quan quản lý nhà nước quyết định B Theo sự thỏa thuận của các bên C Tối đa là 5 năm theo quy định pháp luật D Tùy thuộc vào thời điểm đóng phí bảo hiểm Câu 22 Khi nào doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn lại phí bảo hiểm? A Khi khách hàng cảm thấy không hài lòng B Khi hợp đồng bị hủy bỏ mà chưa phát sinh trách nhiệm C Khi khách hàng nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường D Khi doanh nghiệp bảo hiểm đổi tên Câu 23 Sự kiện bảo hiểm được hiểu là gì? A Sự việc có thể xảy ra hoặc không xảy ra gây thiệt hại B Sự kiện khách quan, không lường trước được C Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định D Sự việc cố ý do bên mua bảo hiểm tạo ra Câu 24 Đâu là một trong các nguyên tắc cơ bản của hoạt động kinh doanh bảo hiểm? A Nguyên tắc chia sẻ rủi ro B Nguyên tắc bảo mật thông tin khách hàng tuyệt đối C Nguyên tắc lợi nhuận tối đa D Nguyên tắc cạnh tranh không lành mạnh Câu 25 Nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là gì? A Tự động gửi tiền mà không cần yêu cầu B Xem xét, giải quyết bồi thường hoặc trả tiền C Chờ đến cuối năm tài chính mới giải quyết D Chỉ thanh toán một phần phí bảo hiểm Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm