Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Bảo HiểmĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số câu25Quiz ID43627 Làm bài Câu 1 Quyền lợi có thể được bảo hiểm là gì? A Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng tài sản B Quyền, nghĩa vụ dân sự phát sinh từ hợp đồng C Quyền lợi hợp pháp của người được bảo hiểm đối với đối tượng bảo hiểm D Tất cả các phương án trên Câu 2 Tái bảo hiểm là gì? A Doanh nghiệp bảo hiểm mua lại bảo hiểm của khách hàng B Doanh nghiệp bảo hiểm chuyển nhượng rủi ro cho doanh nghiệp khác C Khách hàng mua bảo hiểm hai lần D Việc doanh nghiệp bảo hiểm vay vốn ngân hàng Câu 3 Sự kiện bảo hiểm là gì? A Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận B Sự kiện khách quan mà khi xảy ra, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường C Sự kiện xảy ra do lỗi của người được bảo hiểm D Sự kiện không thể dự báo trước Câu 4 Môi giới bảo hiểm là người đóng vai trò gì? A Đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm B Cung cấp thông tin để bên mua lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm C Là người ký kết thay cho khách hàng D Là cơ quan quản lý nhà nước Câu 5 Doanh nghiệp bảo hiểm có được từ chối bồi thường nếu rủi ro xảy ra do sự bất cẩn thông thường của người được bảo hiểm? A Có, vì đó là lỗi của người được bảo hiểm B Không, trừ khi đó là hành vi cố ý vi phạm C Có, nếu doanh nghiệp không muốn chi trả D Không, doanh nghiệp luôn phải bồi thường Câu 6 Doanh nghiệp bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây? A Đầu tư vốn vào dự án bất động sản B Khuyến mại dưới hình thức giảm phí trái quy định C Tái bảo hiểm cho doanh nghiệp khác D Thực hiện dịch vụ giám định tổn thất Câu 7 Bên mua bảo hiểm có quyền chấm dứt hợp đồng không? A Không, phải đợi hết hạn hợp đồng B Có, nếu thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận C Chỉ khi doanh nghiệp bảo hiểm phá sản D Chỉ khi được tòa án cho phép Câu 8 Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một tổ chức được kinh doanh bảo hiểm? A Phải có vốn điều lệ tối thiểu theo quy định B Phải có kinh nghiệm kinh doanh trên 10 năm C Phải được ngân hàng thương mại bảo lãnh D Phải là công ty cổ phần niêm yết Câu 9 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới nhằm mục đích gì? A Bảo vệ tài sản của chủ xe B Bồi thường cho bên thứ ba bị thiệt hại do xe gây ra C Bảo hiểm chi phí sửa chữa xe sau tai nạn D Hỗ trợ tài chính cho tài xế Câu 10 Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ gì khi giao kết hợp đồng bảo hiểm? A Kê khai trung thực mọi chi tiết về rủi ro B Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn C Thông báo cho doanh nghiệp khi rủi ro tăng lên D Tất cả các phương án trên Câu 11 Thời điểm hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực được xác định như thế nào nếu các bên không có thỏa thuận khác? A Kể từ thời điểm hợp đồng được giao kết B Kể từ thời điểm bên mua bảo hiểm đóng đủ phí bảo hiểm C Kể từ thời điểm doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận hồ sơ D Kể từ thời điểm cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt Câu 12 Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, hợp đồng bảo hiểm là gì? A Sự thỏa thuận giữa các doanh nghiệp bảo hiểm nhằm phân chia rủi ro B Văn bản ghi nhận cam kết bồi thường của bên thứ ba trong trường hợp xảy ra rủi ro C Sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường khi xảy ra sự kiện bảo hiểm D Hợp đồng kinh tế chỉ xác lập quyền lợi cho người thụ hưởng Câu 13 Người thụ hưởng là ai trong hợp đồng bảo hiểm? A Người ký kết hợp đồng B Doanh nghiệp bảo hiểm C Người được chỉ định nhận tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm D Người đại diện theo pháp luật của bên mua Câu 14 Đại lý bảo hiểm là gì? A Người lao động của doanh nghiệp bảo hiểm B Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền hoạt động theo hợp đồng đại lý C Người quản lý vốn của doanh nghiệp bảo hiểm D Người chịu trách nhiệm pháp lý thay doanh nghiệp Câu 15 Trong hợp đồng bảo hiểm con người, đối tượng bảo hiểm là gì? A Tài sản của người được bảo hiểm B Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với bên thứ ba C Tính mạng, sức khỏe của con người D Khoản nợ vay của người được bảo hiểm Câu 16 Khi doanh nghiệp bảo hiểm từ chối bồi thường, họ phải làm gì? A Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do B Chỉ cần thông báo qua điện thoại C Không cần thông báo nếu khách hàng đã vi phạm hợp đồng D Thông báo qua đại lý bảo hiểm Câu 17 Giám định tổn thất bảo hiểm có ý nghĩa gì? A Xác định nguyên nhân và mức độ thiệt hại B Xác định trách nhiệm hình sự của người gây tai nạn C Tăng phí bảo hiểm cho khách hàng D Giảm thời hạn giải quyết bồi thường Câu 18 Khi thay đổi đối tượng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải làm gì? A Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm bằng văn bản B Không cần thông báo nếu không thay đổi mức rủi ro C Tự ý sửa đổi hợp đồng D Hủy hợp đồng cũ và ký hợp đồng mới Câu 19 Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào? A Khi bên mua bảo hiểm chậm đóng phí 01 ngày B Khi đối tượng bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm C Khi doanh nghiệp bảo hiểm thay đổi trụ sở làm việc D Khi người thụ hưởng không đồng ý với hợp đồng Câu 20 Đối với bảo hiểm nhân thọ, việc đóng phí bảo hiểm thường được quy định như thế nào? A Chỉ được đóng một lần duy nhất B Theo định kỳ hoặc một lần tùy theo thỏa thuận C Phải đóng hàng ngày D Phải đóng theo giá trị rủi ro hàng tháng Câu 21 Trong bảo hiểm tài sản, số tiền bảo hiểm có thể lớn hơn giá thị trường của tài sản không? A Có, nếu các bên tự nguyện thỏa thuận B Không, số tiền bảo hiểm không được vượt quá giá thị trường của tài sản tại thời điểm giao kết C Có, nhưng chỉ khi có sự đồng ý của Nhà nước D Không, chỉ trong trường hợp bảo hiểm cháy nổ Câu 22 Thời hạn khiếu nại quyết định bồi thường bảo hiểm là bao lâu? A 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm B 02 năm kể từ ngày xảy ra tranh chấp C 03 năm kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm từ chối bồi thường D 06 tháng kể từ ngày nhận thông báo từ chối Câu 23 Hợp đồng bảo hiểm phải được lập dưới hình thức nào theo quy định pháp luật? A Phải bằng văn bản B Có thể bằng lời nói hoặc bằng văn bản C Chỉ cần bằng hành vi cụ thể D Phải có công chứng nhà nước Câu 24 Thời hạn bảo hiểm là gì? A Khoảng thời gian mà doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm bảo hiểm B Khoảng thời gian bên mua phải đóng phí C Thời gian giải quyết bồi thường D Thời gian khiếu nại của khách hàng Câu 25 Khi hợp đồng bảo hiểm kết thúc, phí bảo hiểm đã đóng sẽ được xử lý như thế nào nếu hợp đồng vô hiệu? A Doanh nghiệp bảo hiểm được giữ lại toàn bộ B Các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận C Phí được chuyển sang hợp đồng khác D Phí được sung công quỹ Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm