Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Doanh NghiệpĐề thi môn Luật doanh nghiệp PTIT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề thi môn Luật doanh nghiệp PTIT Đề thi môn Luật doanh nghiệp PTIT Số câu25Quiz ID43593 Làm bài Câu 1 Khi doanh nghiệp giải thể, thứ tự thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp là gì? A Nợ lương, nợ thuế, nợ đối tác B Lương nợ, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, nợ thuế, các khoản nợ khác C Nợ ngân hàng trước tiên D Thanh toán theo thỏa thuận riêng Câu 2 Doanh nghiệp bị đình chỉ hoạt động trong trường hợp nào? A Khi thay đổi địa chỉ trụ sở chính B Khi không góp đủ vốn điều lệ C Khi vi phạm nghiêm trọng quy định về đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền D Khi công ty thua lỗ liên tục Câu 3 Khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, doanh nghiệp chuyển đổi được thừa kế quyền và nghĩa vụ như thế nào? A Chỉ thừa kế các khoản nợ B Chỉ thừa kế các tài sản C Thừa kế toàn bộ quyền và nghĩa vụ hợp pháp D Không được thừa kế bất kỳ quyền và nghĩa vụ nào Câu 4 Cơ quan quyết định cao nhất trong Công ty cổ phần là gì? A Hội đồng quản trị B Đại hội đồng cổ đông C Ban kiểm soát D Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Câu 5 Trong công ty cổ phần, cổ đông phổ thông có quyền nào sau đây? A Nhận cổ tức với mức cố định hằng năm B Tham dự và phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông C Yêu cầu công ty mua lại cổ phần bất cứ khi nào D Quản lý và điều hành trực tiếp hoạt động kinh doanh hằng ngày Câu 6 Cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền biểu quyết cao hơn cổ phần phổ thông và có thời hạn bao lâu? A Vô thời hạn B 05 năm C 03 năm D 10 năm Câu 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể là ai? A Chỉ là tổ chức B Chỉ là cá nhân C Là tổ chức hoặc cá nhân D Là nhóm người Câu 8 Cổ đông sáng lập của công ty cổ phần phải đăng ký mua ít nhất bao nhiêu cổ phần phổ thông? A 10% B 20% C Ít nhất một cổ phần D Không quy định tỷ lệ Câu 9 Khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, doanh nghiệp phải làm gì? A Không cần thông báo B Thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký kinh doanh ít nhất 03 ngày làm việc trước khi tạm ngừng C Giải thể ngay lập tức D Chỉ thông báo cho cơ quan thuế Câu 10 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây bị cấm phát hành cổ phần? A Công ty trách nhiệm hữu hạn B Công ty cổ phần C Công ty hợp danh D Công ty trách nhiệm hữu hạn và Công ty hợp danh Câu 11 Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp có đặc điểm gì? A Là trụ sở chính của doanh nghiệp B Là nơi doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể C Có quyền đăng ký con dấu riêng D Là chi nhánh độc lập Câu 12 Khi nào doanh nghiệp được coi là đã thành lập hợp pháp? A Khi có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước B Khi có vốn điều lệ trên 1 tỷ đồng C Khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp D Khi đã ký hợp đồng thuê trụ sở Câu 13 Thời hạn tối đa để các thành viên góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bao lâu? A 30 ngày B 60 ngày C 90 ngày D 120 ngày Câu 14 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là ai? A Chủ sở hữu công ty B Người quản lý doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp C Kế toán trưởng của doanh nghiệp D Chủ tịch Công đoàn cơ sở Câu 15 Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được xác định như thế nào? A Tổng giá trị tài sản của công ty tại thời điểm thành lập B Tổng giá trị phần vốn góp của các thành viên khi đăng ký thành lập C Giá trị vốn vay của công ty D Vốn pháp định theo quy định của pháp luật Câu 16 Công ty cổ phần phải có loại cổ phần nào bắt buộc? A Cổ phần ưu đãi biểu quyết B Cổ phần ưu đãi cổ tức C Cổ phần phổ thông D Cổ phần ưu đãi hoàn lại Câu 17 Trong công ty cổ phần, ai có quyền triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông? A Hội đồng quản trị B Ban kiểm soát C Cổ đông nắm giữ trên 10% cổ phần D Cả ba phương án trên tùy trường hợp Câu 18 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ của doanh nghiệp? A Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên B Doanh nghiệp tư nhân C Công ty cổ phần D Công ty hợp danh Câu 19 Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có bao nhiêu thành viên? A Từ 03 đến 11 thành viên B Từ 05 đến 15 thành viên C Tối thiểu 01 thành viên D Không giới hạn số lượng Câu 20 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải thường trú tại Việt Nam không? A Không bắt buộc B Có, bắt buộc phải thường trú tại Việt Nam C Chỉ khi doanh nghiệp có vốn nước ngoài D Chỉ khi là giám đốc Câu 21 Người quản lý doanh nghiệp trong công ty trách nhiệm hữu hạn bao gồm những ai? A Thành viên hội đồng thành viên và Chủ tịch công ty B Chỉ có Giám đốc công ty C Chỉ có Chủ tịch hội đồng thành viên D Tất cả nhân viên trong công ty Câu 22 Thành viên hợp danh trong Công ty hợp danh chịu trách nhiệm như thế nào đối với các khoản nợ của công ty? A Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn đã góp B Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình C Chịu trách nhiệm liên đới vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình D Không phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ của công ty Câu 23 Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, trường hợp nào sau đây không được tính là trường hợp phải chào bán phần vốn góp cho các thành viên còn lại? A Thành viên muốn chuyển nhượng vốn cho người không phải là thành viên B Thành viên tặng cho một phần vốn góp cho người khác C Thành viên tặng cho một phần vốn góp cho người thân thuộc hàng thừa kế thứ nhất D Thành viên sử dụng vốn góp để trả nợ Câu 24 Vốn góp của thành viên công ty TNHH có thể là những loại tài sản nào? A Chỉ là tiền mặt B Tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ C Chỉ là tài sản hữu hình D Chỉ là giá trị thương hiệu Câu 25 Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài phải đáp ứng yêu cầu nào? A Phải giống hệt tên tiếng Việt B Được dịch từ tên tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng C Phải ghi tên bằng chữ Latinh và dịch sang tiếng Anh D Không bắt buộc phải có tên tiếng nước ngoài Đề thi trắc nghiệm môn Luật doanh nghiệp UEH Bài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 1