Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Doanh NghiệpBài tập luật doanh nghiệp phần công ty cổ phần Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Bài tập luật doanh nghiệp phần công ty cổ phần Bài tập luật doanh nghiệp phần công ty cổ phần Số câu25Quiz ID43581 Làm bài Câu 1 Các cổ đông sáng lập phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn tối đa bao lâu kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp? A 90 ngày B 30 ngày C 60 ngày D 120 ngày Câu 2 Đặc điểm pháp lý nào sau đây là chính xác khi nói về thời hạn hiệu lực của cổ phần ưu đãi biểu quyết do cổ đông sáng lập nắm giữ? A Có hiệu lực vô thời hạn cho đến khi công ty giải thể B Chỉ có hiệu lực trong 03 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp C Có hiệu lực trong 05 năm kể từ ngày phát hành D Hết hiệu lực ngay khi cổ đông sáng lập rời khỏi Hội đồng quản trị Câu 3 Trường hợp công ty cổ phần chỉ có một người đại diện theo pháp luật và Điều lệ công ty không quy định cụ thể, ai sẽ đương nhiên là người đại diện theo pháp luật? A Trưởng Ban kiểm soát B Giám đốc hoặc Tổng giám đốc C Cổ đông sở hữu nhiều cổ phần nhất D Chủ tịch Hội đồng quản trị Câu 4 Nếu sau 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà có cổ đông chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua, hậu quả pháp lý đối với số cổ phần chưa thanh toán là gì? A Trở thành cổ phần chưa bán và Hội đồng quản trị có quyền chào bán B Công ty tự động giảm vốn điều lệ tương ứng mà không cần làm thủ tục C Cổ đông đó bị phạt tù theo quy định của Luật Hình sự D Số cổ phần đó bị nhà nước tịch thu Câu 5 Để thông qua nghị quyết về việc tổ chức lại, giải thể công ty, tỷ lệ biểu quyết tán thành tối thiểu của các cổ đông dự họp phải là bao nhiêu? A Trên 50% B Từ 75% trở lên C Từ 65% trở lên D 100% Câu 6 Công ty cổ phần có thể chi trả cổ tức cho cổ đông bằng các hình thức nào hợp pháp dưới đây? A Chỉ được phép trả bằng tiền mặt qua chuyển khoản ngân hàng B Bằng tiền mặt, bằng cổ phần của công ty hoặc bằng tài sản khác theo quy định tại Điều lệ C Chỉ được trả bằng sản phẩm dịch vụ do công ty sản xuất D Chỉ được trả bằng quyền sử dụng đất của công ty Câu 7 Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị công ty cổ phần được pháp luật quy định như thế nào? A Tuyệt đối không quá 03 năm B Là 05 năm và không được bầu lại quá 2 nhiệm kỳ C Không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế D Không quy định giới hạn nhiệm kỳ Câu 8 Nhóm cổ đông nào có quyền đề cử người vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát (nếu Điều lệ không quy định tỷ lệ khác nhỏ hơn)? A Sở hữu từ 5% tổng số cổ phần phổ thông trở lên B Sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên C Sở hữu từ 20% tổng số cổ phần phổ thông trở lên D Sở hữu từ 36% tổng số cổ phần phổ thông trở lên Câu 9 Một trong những điều kiện tiên quyết để một cá nhân được bầu làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị là gì? A Phải là người đang giữ chức vụ Giám đốc của công ty B Phải sở hữu ít nhất 10% cổ phần của công ty C Phải là công dân nước ngoài D Không phải là người đang làm việc cho công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của công ty Câu 10 Phương thức bầu dồn phiếu trong công ty cổ phần bắt buộc áp dụng cho hoạt động nào sau đây (nếu Điều lệ không có quy định khác)? A Bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát B Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị C Bầu Tổng giám đốc công ty D Biểu quyết thông qua báo cáo tài chính hằng năm Câu 11 Theo quy định pháp luật, số lượng thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần là bao nhiêu nếu Điều lệ không có quy định khác? A Từ 03 đến 11 thành viên B Từ 05 đến 15 thành viên C Tối thiểu 03 thành viên, không giới hạn tối đa D Từ 02 đến 09 thành viên Câu 12 Nghị quyết thông thường của Đại hội đồng cổ đông (không thuộc các trường hợp đặc biệt) được thông qua khi đạt tỷ lệ tán thành là bao nhiêu? A Từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp tán thành B Trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành C Từ 51% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp tán thành D Từ 75% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp tán thành Câu 13 Tiêu chuẩn chuyên môn bắt buộc đối với chức danh Trưởng Ban kiểm soát của công ty cổ phần là gì? A Phải có chứng chỉ hành nghề kiểm toán viên độc lập B Chỉ cần tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kế toán C Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh D Không yêu cầu bằng cấp chuyên môn, chỉ cần là cổ đông của công ty Câu 14 Nếu công ty cổ phần chọn mô hình quản trị không có Ban kiểm soát, pháp luật bắt buộc công ty phải đáp ứng điều kiện cơ cấu nào? A Phải có ít nhất 50% thành viên Hội đồng quản trị là thành viên độc lập B Phải thuê tổ chức kiểm toán độc lập hàng tháng C Phải có ít nhất 20% số thành viên Hội đồng quản trị là thành viên độc lập và có Ủy ban kiểm toán D Phải có Ban kiểm toán nội bộ do Tổng giám đốc trực tiếp quản lý Câu 15 Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng cho đối tượng nào? A Bất kỳ nhà đầu tư nào có nhu cầu B Chỉ chuyển nhượng cho người có quan hệ huyết thống C Chỉ chuyển nhượng cho pháp nhân khác D Chỉ chuyển nhượng cho cổ đông sáng lập khác Câu 16 Loại cổ phần nào sau đây tuyệt đối KHÔNG được chuyển nhượng cho người khác (ngoại trừ trường hợp chuyển nhượng theo bản án, quyết định của Tòa án)? A Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập trong 3 năm đầu B Cổ phần ưu đãi cổ tức C Cổ phần ưu đãi biểu quyết D Cổ phần ưu đãi hoàn lại Câu 17 Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần bắt buộc phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông? A 2 B 3 C 5 D Không quy định số lượng tối thiểu Câu 18 Trường hợp Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát đều không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường theo yêu cầu hợp lệ, chủ thể nào tiếp theo có quyền tự mình triệu tập cuộc họp này? A Tổng giám đốc công ty B Sở Kế hoạch và Đầu tư C Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên D Chủ tọa kỳ họp Đại hội đồng cổ đông gần nhất Câu 19 Theo mô hình Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc, trường hợp nào công ty cổ phần bắt buộc phải có Ban kiểm soát? A Có từ 11 cổ đông trở lên hoặc có cổ đông là tổ chức sở hữu từ 50% tổng số cổ phần trở lên B Có vốn điều lệ trên 100 tỷ đồng C Có từ 50 lao động trở lên D Có nhà nước nắm giữ từ 36% vốn điều lệ trở lên Câu 20 Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất bao nhiêu phần trăm tổng số phiếu biểu quyết? A Từ 65% trở lên B Trên 33% C Từ 51% trở lên D Trên 50% Câu 21 Cơ quan hoặc chức danh nào trong công ty cổ phần có thẩm quyền quyết định loại trái phiếu, tổng giá trị trái phiếu và thời điểm phát hành? A Hội đồng quản trị B Đại hội đồng cổ đông C Giám đốc hoặc Tổng giám đốc D Ban kiểm soát Câu 22 Cổ đông phổ thông có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình trong trường hợp nào sau đây? A Công ty kinh doanh thua lỗ trong 3 năm liên tiếp B Cổ đông cần tiền mặt để giải quyết việc cá nhân C Giá cổ phiếu trên thị trường giảm mạnh D Cổ đông đã bỏ phiếu không tán thành nghị quyết về việc tổ chức lại công ty Câu 23 Điều kiện cốt lõi nào công ty cổ phần bắt buộc phải đáp ứng trước khi chia cổ tức cho cổ phần phổ thông? A Phải có sự đồng ý của tất cả các chủ nợ B Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, trích lập các quỹ và bù đắp đủ lỗ trước đó C Phải thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh trước 15 ngày D Chỉ cần có nghị quyết của Hội đồng quản trị Câu 24 Cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất trong việc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty cổ phần? A Đại hội đồng cổ đông B Ban kiểm soát C Chủ tịch Hội đồng quản trị tự quyết định D Hội đồng quản trị Câu 25 Theo quy định bắt buộc, Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên với tần suất như thế nào? A Mỗi năm hai lần B Mỗi năm một lần C Hai năm một lần D Tùy thuộc vào quyết định của Hội đồng quản trị Bài tập Luật doanh nghiệp về điều lệ công ty Bài tập tình huống luật doanh nghiệp có đáp án