Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Doanh NghiệpBài tập Luật doanh nghiệp về điều lệ công ty Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Bài tập Luật doanh nghiệp về điều lệ công ty Bài tập Luật doanh nghiệp về điều lệ công ty Số câu25Quiz ID43579 Làm bài Câu 1 Trong Điều lệ công ty, thông tin nào sau đây về người đại diện theo pháp luật là bắt buộc? A Số lượng, chức danh quản lý và quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật B Mức lương và thưởng hàng tháng của người đại diện C Quá trình đào tạo và bằng cấp chuyên môn D Tên các công ty khác mà người đó đang quản lý Câu 2 Trường hợp một điều khoản trong Điều lệ công ty trái với quy định của pháp luật thì điều khoản đó có giá trị pháp lý không? A Có giá trị nếu được tất cả thành viên đồng ý B Không có giá trị pháp lý (vô hiệu) C Vẫn có giá trị cho đến khi công ty giải thể D Chỉ có giá trị đối với các giao dịch nội bộ Câu 3 Nội dung về nguyên tắc định giá tài sản góp vốn vào công ty được quy định ở đâu? A Trong hợp đồng lao động B Trong Điều lệ công ty C Trong sổ đăng ký thành viên D Trong báo cáo tài chính năm Câu 4 Quy định về thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm tài chính thường được ghi nhận ở đâu? A Điều lệ công ty B Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp C Giấy phép đầu tư D Nghị quyết của Công đoàn Câu 5 Thông tin về cổ đông nào bắt buộc phải ghi trong Điều lệ của công ty cổ phần khi thành lập? A Tất cả cổ đông mua cổ phần của công ty B Các cổ đông sở hữu trên 5% vốn điều lệ C Cổ đông sáng lập D Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài Câu 6 Mục tiêu và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp thường được phản ánh thông qua nội dung nào trong Điều lệ? A Tên doanh nghiệp B Ngành, nghề kinh doanh C Vốn điều lệ D Cơ cấu tổ chức Câu 7 Công ty A muốn thay đổi vốn điều lệ, công ty có phải sửa đổi Điều lệ không? A Có, vì vốn điều lệ là nội dung bắt buộc trong Điều lệ B Không, chỉ cần làm thủ tục thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh C Chỉ phải sửa đổi nếu vốn tăng lên D Chỉ phải sửa đổi nếu vốn giảm đi Câu 8 Doanh nghiệp phải gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung Điều lệ đến cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày có thay đổi? A 05 ngày B 10 ngày C 15 ngày D 30 ngày Câu 9 Điều lệ công ty cổ phần quy định tỷ lệ biểu quyết tối thiểu để thông qua nghị quyết về việc giải thể công ty tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông là bao nhiêu nếu Điều lệ không quy định con số cao hơn? A Trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp B Ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp C Ít nhất 75% tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp D 100% tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp Câu 10 Ai là người ký tên vào bản Điều lệ khi thành lập công ty hợp danh? A Chủ tịch Hội đồng thành viên B Tất cả các thành viên hợp danh C Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn D Người đại diện theo pháp luật duy nhất Câu 11 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người có thẩm quyền ký tên vào bản Điều lệ khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên? A Thành viên là cá nhân và người đại diện theo pháp luật của thành viên là tổ chức B Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc công ty C Người đại diện theo pháp luật của công ty D Tất cả các thành viên góp vốn và nhân viên quản lý Câu 12 Điều lệ công ty có bắt buộc phải quy định về phương thức thông qua quyết định của công ty không? A Có, đây là nội dung bắt buộc B Không, chỉ cần quy định trong quy chế nội bộ C Chỉ bắt buộc đối với công ty cổ phần D Tùy thuộc vào quy mô vốn của công ty Câu 13 Trong công ty cổ phần, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty? A Đại hội đồng cổ đông B Hội đồng quản trị C Ban kiểm soát D Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Câu 14 Điều lệ công ty có thể quy định quyền rút vốn của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên như thế nào? A Thành viên được tự do rút vốn bất kỳ lúc nào B Phải tuân thủ quy định về mua lại phần vốn góp hoặc chuyển nhượng vốn của Luật Doanh nghiệp C Công ty không được phép mua lại phần vốn góp của thành viên D Chỉ được rút vốn sau khi công ty phá sản Câu 15 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Điều lệ công ty có thể quy định về việc sử dụng dấu của doanh nghiệp như thế nào? A Phải đăng ký mẫu dấu với cơ quan công an B Phải có sự phê duyệt của Bộ Công Thương về hình thức dấu C Doanh nghiệp tự quyết định loại dấu, số lượng, hình thức và nội dung dấu D Dấu bắt buộc phải có hình quốc huy Câu 16 Đối với công ty cổ phần mới thành lập, Điều lệ phải có chữ ký của những đối tượng nào? A Cổ đông sáng lập là cá nhân và người đại diện theo pháp luật của cổ đông sáng lập là tổ chức B Tất cả cổ đông hiện hữu của công ty C Thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát D Giám đốc và Kế toán trưởng Câu 17 Ai ký tên vào bản Điều lệ khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu? A Giám đốc công ty B Chủ sở hữu công ty C Người đại diện theo ủy quyền D Kiểm soát viên Câu 18 Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu phải có chữ ký của ai? A Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu B Tất cả các thành viên trong Ban kiểm soát C Người đại diện theo pháp luật của công ty D Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty Câu 19 Nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong Điều lệ công ty theo quy định tại Điều 24 Luật Doanh nghiệp 2020? A Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty B Vốn điều lệ và tổng số cổ phần đối với công ty cổ phần C Số điện thoại và địa chỉ email của tất cả nhân viên D Ngành, nghề kinh doanh Câu 20 Căn cứ vào Điều lệ, công ty cổ phần có thể có tối đa bao nhiêu người đại diện theo pháp luật? A Chỉ 01 người duy nhất B Tối đa 02 người C Có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật D Tối đa 05 người Câu 21 Điều lệ công ty phải quy định về nội dung nào sau đây liên quan đến tranh chấp nội bộ? A Danh sách luật sư tư vấn cho công ty B Nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ C Mức phí bồi thường cho người quản lý khi bị sa thải D Địa chỉ tòa án nơi công ty đặt trụ sở Câu 22 Điều lệ công ty cổ phần quy định cơ cấu tổ chức quản lý bao gồm những gì theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020? A Mọi công ty cổ phần đều phải có Ban kiểm soát B Phải có Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng giám đốc và có thể lựa chọn mô hình quản trị C Chỉ cần có Đại hội đồng cổ đông và Giám đốc D Chỉ bao gồm các phòng ban chuyên môn Câu 23 Điều lệ công ty cổ phần có nội dung về loại cổ phần. Cổ phần nào là bắt buộc phải có? A Cổ phần ưu đãi cổ tức B Cổ phần phổ thông C Cổ phần ưu đãi biểu quyết D Cổ phần ưu đãi hoàn lại Câu 24 Ai có trách nhiệm cung cấp bản sao Điều lệ công ty cho thành viên hoặc cổ đông khi có yêu cầu? A Cơ quan đăng ký kinh doanh B Công ty (người quản lý công ty) C Ủy ban chứng khoán nhà nước D Văn phòng công chứng Câu 25 Trường hợp có sự mâu thuẫn giữa quy định của Điều lệ công ty và quy định của Luật Doanh nghiệp 2020, văn bản nào được ưu tiên áp dụng? A Luật Doanh nghiệp 2020 B Điều lệ công ty C Văn bản nào ban hành sau thì áp dụng D Tùy thuộc vào quyết định của Tòa án Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lịch sử văn minh thế giới – Đề 15 Bài tập luật doanh nghiệp phần công ty cổ phần