Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ môTrắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô UEH Số câu25Quiz ID39019 Làm bài Câu 1 Theo lý thuyết ưa thích thanh khoản của Keynes, cầu tiền thực tế phụ thuộc nghịch biến vào yếu tố nào? A Lãi suất B Mức giá chung C Thu nhập thực tế D Tốc độ lưu thông tiền Câu 2 Một công nhân ngành dệt may bị mất việc do nhà máy áp dụng dây chuyền sản xuất tự động hóa hiện đại thuộc loại thất nghiệp nào? A Thất nghiệp cơ cấu B Thất nghiệp chu kỳ C Thất nghiệp tạm thời D Thất nghiệp tự nguyện Câu 3 Trong một nền kinh tế mở, nếu lãi suất trong nước tăng cao hơn lãi suất thế giới, dòng vốn đầu tư sẽ có xu hướng: A Chảy vào trong nước, làm đồng nội tệ lên giá B Chảy ra nước ngoài để tìm kiếm lợi nhuận cao hơn C Chảy vào trong nước, làm đồng nội tệ giảm giá D Không đổi vì nhà đầu tư chỉ quan tâm đến tăng trưởng GDP Câu 4 Đường LM trong mô hình IS-LM sẽ dịch chuyển sang bên phải nếu Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách nào? A Tăng cung tiền danh nghĩa B Giảm cung tiền danh nghĩa C Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng D Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở Câu 5 Hiện tượng 'Tác động lấn át' (Crowding-out effect) trong kinh tế vĩ mô được hiểu là gì? A Chính phủ tăng chi tiêu dẫn đến lãi suất tăng, từ đó làm giảm đầu tư của khu vực tư nhân B Chính phủ giảm thuế làm tăng mức tiêu dùng của các hộ gia đình trong nước C Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền làm lãi suất tăng và giảm sản lượng D Xuất khẩu ròng giảm do giá trị đồng nội tệ tăng cao trên thị trường ngoại hối Câu 6 Theo quan điểm của các nhà kinh tế học cổ điển, 'Tính trung lập của tiền' có nghĩa là gì? A Sự thay đổi cung tiền chỉ ảnh hưởng đến các biến danh nghĩa mà không ảnh hưởng đến các biến thực tế trong dài hạn B Tiền tệ hoàn toàn không có tác dụng thúc đẩy trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế C Mức cung tiền của Ngân hàng Trung ương luôn phải giữ ở mức cố định để ổn định giá cả D Lãi suất danh nghĩa luôn bằng lãi suất thực tế cộng với tỷ lệ lạm phát Câu 7 Trong phương pháp chi tiêu để tính GDP, thành phần nào sau đây được phân loại vào mục Đầu tư (I)? A Hộ gia đình mua một ngôi nhà mới xây để ở B Doanh nghiệp mua trái phiếu chính phủ trên thị trường C Hộ gia đình mua cổ phiếu của một công ty niêm yết D Chính phủ chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người dân Câu 8 Sự khác biệt cơ bản nhất giữa chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và chỉ số khử lạm phát GDP là gì? A CPI phản ánh giá của giỏ hàng hóa dịch vụ hộ gia đình mua, trong khi chỉ số khử lạm phát GDP phản ánh giá của mọi hàng hóa dịch vụ sản xuất trong nước B CPI bao gồm giá máy móc thiết bị doanh nghiệp mua, còn chỉ số khử lạm phát GDP thì không bao gồm C Chỉ số khử lạm phát GDP bao gồm giá hàng nhập khẩu tiêu dùng, còn CPI thì loại bỏ hàng nhập khẩu D CPI sử dụng trọng số thay đổi theo sản lượng hàng năm, còn chỉ số khử lạm phát GDP sử dụng giỏ hàng cố định Câu 9 Để thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt nhằm kiềm chế lạm phát, chính phủ nên áp dụng biện pháp nào? A Giảm chi tiêu chính phủ hoặc tăng thuế B Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế C Mua trái phiếu chính phủ từ các ngân hàng thương mại D Giảm lãi suất chiết khấu cho các khoản vay ngắn hạn Câu 10 Nếu GDP danh nghĩa của một quốc gia tăng 10% trong khi chỉ số khử lạm phát GDP tăng 4%, thì GDP thực tế sẽ thay đổi khoảng bao nhiêu? A Tăng 6% B Tăng 14% C Giảm 6% D Tăng 2.5% Câu 11 Đường Phillips ngắn hạn mô tả mối quan hệ đánh đổi giữa hai biến số kinh tế vĩ mô nào? A Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp B Sản lượng thực tế và sản lượng tiềm năng C Lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát dự kiến D Thâm hụt ngân sách và thâm hụt thương mại Câu 12 Giả sử GDP danh nghĩa năm 2023 là 1200 tỷ đồng và GDP thực tế là 1000 tỷ đồng, hãy tính chỉ số khử lạm phát GDP năm 2023. A 120 B 83.3 C 200 D 1.2 Câu 13 Lý do nào sau đây giải thích tại sao đường tổng cầu (AD) có độ dốc âm? A Hiệu ứng của cải, hiệu ứng lãi suất và hiệu ứng tỷ giá hối đoái B Quy luật năng suất biên giảm dần trong sản xuất ngắn hạn C Sự thay đổi trong kỳ vọng của người dân về thu nhập trong tương lai D Chi phí sản xuất biên tăng lên khi quy mô sản lượng mở rộng Câu 14 Tình trạng 'Lạm phát đình trệ' (Stagflation) thường xuất hiện khi có cú sốc nào sau đây? A Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái B Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển mạnh sang bên phải C Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển mạnh sang bên trái D Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang phải Câu 15 Khái niệm 'Nghịch lý của sự tiết kiệm' (Paradox of Thrift) trong kinh tế học Keynes muốn ám chỉ điều gì? A Nỗ lực tăng tiết kiệm của mọi người có thể làm giảm tổng cầu và thu nhập, khiến tổng tiết kiệm thực tế không đổi hoặc giảm B Tiết kiệm càng nhiều thì nền kinh tế càng có nhiều vốn để đầu tư phát triển dài hạn C Chính phủ cần khuyến khích tiết kiệm để giảm bớt gánh nặng nợ công quốc gia D Người giàu tiết kiệm nhiều hơn người nghèo dẫn đến bất bình đẳng trong phân phối thu nhập Câu 16 Trong mô hình IS-LM, một sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ (G) sẽ dẫn đến sự thay đổi nào sau đây? A Đường IS dịch chuyển sang bên phải B Đường IS dịch chuyển sang bên trái C Đường LM dịch chuyển sang bên phải D Đường LM dịch chuyển sang bên trái Câu 17 Khi Ngân hàng Trung ương thực hiện nghiệp vụ mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, tác động nào sau đây sẽ xảy ra? A Cung tiền tăng và lãi suất thị trường giảm B Cung tiền giảm và lãi suất thị trường tăng C Cung tiền tăng và lãi suất thị trường tăng D Cung tiền giảm và lãi suất thị trường giảm Câu 18 Yếu tố nào sau đây có thể làm đường tổng cung dài hạn (LRAS) dịch chuyển sang phải? A Sự cải tiến vượt bậc về công nghệ sản xuất B Sự gia tăng mức giá chung trong toàn bộ nền kinh tế C Chính phủ quyết định tăng thuế thu nhập doanh nghiệp D Ngân hàng Trung ương cắt giảm lãi suất chiết khấu Câu 19 Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, các ngân hàng không dự trữ dư thừa và người dân không nắm giữ tiền mặt, số nhân tiền tệ sẽ là bao nhiêu? A 10 B 1 C 0.1 D 5 Câu 20 Công cụ nào sau đây đóng vai trò là 'Bộ ổn định tự động' (Automatic stabilizers) cho nền kinh tế? A Hệ thống thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp B Quyết định của Quốc hội về việc xây dựng thêm đường cao tốc C Sự thay đổi lãi suất tái chiết khấu của Ngân hàng Trung ương D Việc điều chỉnh thuế suất thuế giá trị gia tăng hàng năm Câu 21 Hoạt động nào sau đây của Việt Nam sẽ làm tăng thành phần Xuất khẩu ròng (NX) trong GDP? A Khách du lịch nước ngoài chi tiêu nhiều hơn khi đến tham quan Việt Nam B Doanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu linh kiện điện tử từ Hàn Quốc để lắp ráp C Chính phủ Việt Nam tăng chi tiêu cho việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông D Một tập đoàn đa quốc gia chuyển lợi nhuận từ chi nhánh tại Việt Nam về nước Câu 22 Trong mô hình số nhân đơn giản của một nền kinh tế đóng không có thuế, nếu MPC bằng 0.8 thì số nhân chi tiêu là bao nhiêu? A 5 B 4 C 1.25 D 0.2 Câu 23 Trong một nền kinh tế đóng, nếu hàm tiêu dùng là C = 200 + 0.75Yd, thì khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là bao nhiêu? A 0.75 B 200 C 0.25 D 1.33 Câu 24 Trong mô hình tăng trưởng Solow, sự gia tăng tỷ lệ tiết kiệm sẽ gây ra tác động nào sau đây trong dài hạn? A Làm tăng mức vốn và sản lượng trên mỗi công nhân ở trạng thái dừng nhưng không làm đổi tốc độ tăng trưởng dài hạn B Làm nền kinh tế tăng trưởng liên tục với tốc độ ngày càng nhanh hơn C Làm giảm mức tiêu dùng tối ưu trên mỗi công nhân ở trạng thái dừng trong mọi trường hợp D Không có bất kỳ tác động nào đến sản lượng và vốn của nền kinh tế khi đã đạt trạng thái dừng Câu 25 Khi đồng nội tệ của một quốc gia giảm giá so với ngoại tệ (tỷ giá hối đoái thực giảm), điều gì sẽ xảy ra với cán cân thương mại? A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm, cải thiện xuất khẩu ròng B Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng, làm xấu đi xuất khẩu ròng C Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng do quy mô kinh tế mở rộng D Xuất khẩu ròng không đổi vì giá cả trong nước sẽ tăng tương ứng Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô tổng hợp Trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô Tiếng Anh