Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 Số câu25Quiz ID39035 Làm bài Câu 1 Đường Tổng cầu (AD) có xu hướng dốc xuống do ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây? A Hiệu ứng lãi suất, hiệu ứng của cải và hiệu ứng tỷ giá hối đoái B Quy luật năng suất biên giảm dần C Sự gia tăng của chi phí sản xuất đầu vào D Chính sách tài khóa thắt chặt của chính phủ Câu 2 Cơ chế nào sau đây được coi là 'Bộ ổn định tự động' của nền kinh tế? A Quyết định tăng đầu tư của doanh nghiệp B Hệ thống thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp C Các chiến dịch quảng bá xuất khẩu D Sự thay đổi cung tiền của Ngân hàng Trung ương Câu 3 Hiện tượng 'Lạm phát đình trệ' (Stagflation) xảy ra khi: A Giá cả giảm đồng thời thất nghiệp giảm B Sản lượng thực tế giảm đồng thời mức giá chung tăng C Sản lượng thực tế tăng đồng thời thất nghiệp tăng D Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa mở rộng Câu 4 Công thức nào sau đây xác định Thu nhập khả dụng (DI) của hộ gia đình? A DI = Thu nhập quốc dân - Thuế trực thu + Trợ cấp B DI = Thu nhập quốc dân + Thuế gián thu C DI = GDP - Khấu hao D DI = Thu nhập quốc dân - Lợi nhuận không chia Câu 5 Loại thất nghiệp nào phát sinh do người lao động cần thời gian để tìm kiếm công việc phù hợp với kỹ năng và sở thích của mình? A Thất nghiệp chu kỳ B Thất nghiệp cơ cấu C Thất nghiệp tạm thời (cọ xát) D Thất nghiệp tự nguyện Câu 6 Chỉ số nào dùng để đo lường tổng thu nhập do công dân một nước tạo ra, bất kể họ đang sinh sống và sản xuất ở đâu? A GDP - Tổng sản phẩm quốc nội B NDP - Sản phẩm quốc nội ròng C GNP - Tổng sản phẩm quốc gia D CPI - Chỉ số giá tiêu dùng Câu 7 Trong kinh tế vĩ mô, GDP được định nghĩa là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ gì được sản xuất trong một phạm vi lãnh thổ quốc gia vào một khoảng thời gian nhất định? A Hàng hóa và dịch vụ trung gian B Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng C Hàng hóa và dịch vụ chưa hoàn thiện D Hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu Câu 8 Chỉ số khử lạm phát GDP (GDP Deflator) được tính bằng tỷ số giữa: A GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế nhân với 100 B GDP thực tế chia cho GDP danh nghĩa nhân với 100 C CPI năm nay chia cho CPI năm gốc D Giá trị hàng xuất khẩu chia cho giá trị hàng nhập khẩu Câu 9 Trong phương pháp tính GDP theo luồng chi tiêu, thành phần 'I' (Đầu tư) bao gồm khoản mục nào sau đây? A Mua cổ phiếu và trái phiếu trên thị trường chứng khoán B Chi tiêu cho giáo dục của hộ gia đình C Mua máy móc thiết bị mới của doanh nghiệp và đầu tư vào nhà ở mới D Trợ cấp thất nghiệp từ chính phủ Câu 10 Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, hành động này sẽ làm: A Giảm cung tiền và tăng lãi suất B Tăng cung tiền và giảm lãi suất C Tăng dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại D Giảm nợ công của chính phủ Câu 11 Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và các ngân hàng không dự trữ vượt mức, số nhân tiền đơn giản sẽ là: A 1 B 5 C 10 D 100 Câu 12 Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường Tổng cầu (AD) dịch chuyển sang phải? A Chính phủ cắt giảm chi tiêu công B Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chiết khấu C Sự gia tăng niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp D Tăng thuế thu nhập cá nhân Câu 13 Đường Tổng cung dài hạn (LRAS) có hình dạng như thế nào? A Dốc lên về phía bên phải B Nằm ngang tại mức giá cố định C Là một đường thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng D Dốc xuống về phía bên phải Câu 14 Công cụ nào sau đây thuộc về Chính sách tài khóa của Chính phủ? A Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Thay đổi mức thuế và chi tiêu công C Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở D Thay đổi lãi suất tái chiết khấu Câu 15 Trong kinh tế vĩ mô, hàng hóa trung gian là loại hàng hóa: A Được các hộ gia đình mua để tiêu dùng cuối cùng B Được sản xuất và sử dụng hết trong quá trình sản xuất hàng hóa khác C Hàng hóa cũ được bán lại trên thị trường D Các loại hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài Câu 16 Thất nghiệp cơ cấu xảy ra chủ yếu do nguyên nhân nào? A Nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái B Sự mất cân đối giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của công việc C Người lao động muốn nghỉ ngơi một thời gian D Mức lương tối thiểu thấp hơn mức lương cân bằng Câu 17 Thành phần nào sau đây thuộc về Tổng cầu (AD) của một nền kinh tế mở? A Tiêu dùng, Đầu tư, Chi tiêu chính phủ và Xuất khẩu ròng B Tiền lương, Tiền thuê, Tiền lãi và Lợi nhuận C Hàng hóa trung gian và Nguyên liệu thô D Tổng cung ngắn hạn và Tổng cung dài hạn Câu 18 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, việc tăng thuế sẽ làm cho số nhân chi tiêu: A Tăng lên B Giảm đi C Không thay đổi D Bằng 0 Câu 19 GDP thực tế khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào? A GDP thực tế bao gồm cả các giao dịch phi pháp B GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc C GDP thực tế luôn lớn hơn GDP danh nghĩa D GDP thực tế không tính đến các dịch vụ Câu 20 Mối quan hệ giữa Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) và Khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS) được biểu thị như thế nào? A MPC x MPS = 1 B MPC - MPS = 1 C MPC / MPS = 1 D MPC + MPS = 1 Câu 21 Nếu Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) lớn hơn Tổng sản phẩm quốc gia (GNP) của một quốc gia, điều đó có nghĩa là: A Thu nhập ròng từ các yếu tố nước ngoài mang giá trị âm B Thu nhập ròng từ các yếu tố nước ngoài mang giá trị dương C Quốc gia đó đang bị lạm phát cao D Giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu Câu 22 Trong mô hình kinh tế đơn giản (không có chính phủ và ngoại thương), nếu MPC = 0.8, số nhân chi tiêu sẽ là: A 2 B 4 C 5 D 10 Câu 23 Nghịch lý của tiết kiệm (Paradox of Thrift) cho rằng trong ngắn hạn, nỗ lực tăng tiết kiệm của toàn xã hội có thể dẫn đến: A Sự gia tăng mạnh mẽ của tổng đầu tư B Sự sụt giảm của tổng cầu và thu nhập quốc dân C Nền kinh tế đạt mức toàn dụng nhân công nhanh hơn D Sự gia tăng của GDP thực tế Câu 24 Chức năng nào sau đây là chức năng cơ bản nhất của tiền tệ? A Phương tiện cất trữ giá trị B Đơn vị hạch toán C Phương tiện trao đổi D Phương tiện thanh toán quốc tế Câu 25 Loại thất nghiệp nào biến động cùng chiều với chu kỳ kinh doanh (tăng khi suy thoái và giảm khi hưng thịnh)? A Thất nghiệp tự nhiên B Thất nghiệp tạm thời C Thất nghiệp chu kỳ D Thất nghiệp cơ cấu 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 6 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 2