Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Học viện Tài chính Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Học viện Tài chính Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Học viện Tài chính Số câu25Quiz ID37705 Làm bài Câu 1 Trong kế toán, tài khoản loại 2 (Tài sản dài hạn) có đặc điểm chung về số dư là? A Luôn có số dư bên Có B Thường có số dư bên Nợ (trừ các tài khoản điều chỉnh) C Không có số dư cuối kỳ D Số dư có thể nằm ở cả hai bên tùy trường hợp Câu 2 Theo Luật Kế toán Việt Nam hiện hành, đối tượng nào sau đây được phân loại là Tài sản của đơn vị? A Các khoản nợ mà đơn vị phải thanh toán cho nhà cung cấp B Các nguồn lực do đơn vị kiểm soát và có khả năng thu được lợi ích kinh tế trong tương lai C Các khoản vốn do chủ sở hữu đóng góp vào doanh nghiệp D Các khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa được thanh toán bằng tiền Câu 3 Khoản mục nào sau đây được phân loại là 'Nợ phải trả' trên Bảng cân đối kế toán? A Tiền gửi ngân hàng B Hàng đang đi đường C Người mua trả tiền trước D Phải thu của khách hàng Câu 4 Khoản nào sau đây không được tính vào giá gốc của máy móc thiết bị mua ngoài? A Giá mua ghi trên hóa đơn B Chi phí vận chuyển và bốc xếp C Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ D Chi phí lắp đặt và chạy thử Câu 5 Nguyên tắc 'Cơ sở dồn tích' (Accrual basis) yêu cầu kế toán ghi nhận doanh thu khi nào? A Khi thực tế đã thu được tiền từ khách hàng B Tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa C Vào thời điểm cuối kỳ kế toán khi lập báo cáo tài chính D Khi doanh nghiệp đã ký kết hợp đồng kinh tế với khách hàng Câu 6 Nghiệp vụ 'Dùng tiền mặt để trả nợ cho người bán' sẽ ảnh hưởng như thế nào đến phương trình kế toán? A Tài sản tăng và Nợ phải trả tăng B Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm C Tài sản tăng và Nợ phải trả giảm D Một tài sản tăng và một tài sản khác giảm Câu 7 Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' (TK 214) là loại tài khoản gì? A Tài khoản Nguồn vốn B Tài khoản Nợ phải trả C Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản D Tài khoản Chi phí sản xuất Câu 8 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh thông tin gì của doanh nghiệp? A Tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm B Sự biến động của các dòng tiền trong kỳ kế toán C Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ D Chi tiết việc sử dụng vốn góp của các chủ sở hữu Câu 9 Nghiệp vụ 'Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng' ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán như thế nào? A Tổng tài sản tăng lên B Tổng tài sản không đổi C Tổng tài sản giảm xuống D Vốn chủ sở hữu tăng lên Câu 10 Nguyên tắc 'Nhất quán' (Consistency) trong kế toán đòi hỏi điều gì? A Doanh nghiệp phải áp dụng cùng một phương pháp kế toán cho tất cả các đơn vị thành viên B Các chính sách và phương pháp kế toán đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm C Kế toán không bao giờ được phép thay đổi phương pháp kế toán đã chọn D Doanh nghiệp phải sử dụng cùng một loại chứng từ cho mọi nghiệp vụ tương tự Câu 11 Khoản 'Chi phí trả trước' (TK 242) được trình bày ở phần nào trên Bảng cân đối kế toán? A Nợ phải trả B Tài sản C Vốn chủ sở hữu D Giảm trừ doanh thu Câu 12 Sổ Cái (General Ledger) là loại sổ kế toán dùng để? A Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế theo trình tự thời gian phát sinh B Tổng hợp số liệu từ các sổ chi tiết để báo cáo thuế C Hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán D Lưu trữ bản sao của tất cả chứng từ gốc của doanh nghiệp Câu 13 Nguyên tắc 'Thận trọng' (Prudence) yêu cầu kế toán không được? A Ghi nhận các khoản nợ tiềm tàng B Lập các khoản dự phòng giảm giá tài sản C Đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập D Ghi nhận chi phí khi có bằng chứng chắc chắn Câu 14 Phương pháp kế toán nào được áp dụng để tính trị giá hàng tồn kho xuất kho theo đơn giá của lô hàng nhập trước? A Phương pháp Bình quân gia quyền B Phương pháp Nhập trước - Xuất trước (FIFO) C Phương pháp Nhập sau - Xuất trước (LIFO) D Phương pháp Thực tế đích danh Câu 15 Phương trình kế toán cơ bản nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn? A Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu B Tài sản = Vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả C Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu D Nợ phải trả = Tài sản + Vốn chủ sở hữu Câu 16 Sai sót nào sau đây khiến cho Bảng cân đối tài khoản vẫn ở trạng thái cân bằng? A Ghi Nợ một tài khoản nhưng quên không ghi Có tài khoản đối ứng B Ghi sai số tiền của một nghiệp vụ nhưng ghi cùng số sai đó vào cả bên Nợ và bên Có C Tính sai số dư của một tài khoản trên sổ Cái D Liệt kê thiếu số dư của một tài khoản vào bảng Câu 17 Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387) phát sinh khi nào? A Doanh nghiệp đã bán hàng nhưng khách hàng chưa trả tiền B Doanh nghiệp đã nhận tiền của khách hàng nhưng chưa cung cấp hàng hóa, dịch vụ C Doanh nghiệp đã hoàn thành dịch vụ nhưng chưa xuất hóa đơn D Khách hàng từ chối nhận hàng và yêu cầu hoàn lại tiền Câu 18 Giả định 'Hoạt động liên tục' (Going concern) có ý nghĩa như thế nào đối với kế toán? A Doanh nghiệp phải hoạt động mãi mãi và không bao giờ ngừng nghỉ B Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong một tương lai có thể dự tính được và không có ý định giải thể C Báo cáo tài chính phải được lập hàng tháng để đảm bảo tính liên tục của thông tin D Tài sản phải luôn được đánh giá theo giá thanh lý Câu 19 Nội dung của nguyên tắc 'Trọng yếu' (Materiality) là gì? A Mọi nghiệp vụ kinh tế dù nhỏ nhất cũng phải được ghi chép cực kỳ chi tiết B Thông tin được coi là trọng yếu nếu việc thiếu sót thông tin đó làm sai lệch bản chất báo cáo tài chính C Chỉ ghi nhận những nghiệp vụ có số tiền trên 100 triệu đồng D Doanh nghiệp phải ưu tiên ghi nhận các tài sản có giá trị lớn trước Câu 20 Đâu là đặc điểm của hình thức kế toán 'Nhật ký chung'? A Tất cả các nghiệp vụ đều được ghi vào Sổ Cái trước khi ghi vào sổ Nhật ký B Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký chung theo trình tự thời gian C Chỉ những nghiệp vụ thu, chi tiền mới được ghi vào sổ Nhật ký D Doanh nghiệp không cần mở Sổ Cái khi sử dụng hình thức này Câu 21 Khi tính khấu hao tài sản cố định theo phương pháp đường thẳng, mức khấu hao hàng năm được xác định bằng? A Nguyên giá nhân với tỷ lệ khấu hao giảm dần B Nguyên giá chia cho thời gian sử dụng hữu ích C Giá trị còn lại chia cho thời gian sử dụng hữu ích D Giá trị thị trường chia cho thời gian sử dụng hữu ích Câu 22 Nguyên tắc 'Giá gốc' (Historical Cost) quy định tài sản phải được ghi nhận theo? A Giá trị thị trường tại thời điểm lập báo cáo tài chính B Giá trị có thể thu hồi được trong tương lai C Giá trị thực tế tại thời điểm tài sản được hình thành D Giá trị do hội đồng định giá của doanh nghiệp xác định Câu 23 Bảng cân đối tài khoản (Bảng cân đối số phát sinh) được lập nhằm mục đích chính là? A Thay thế hoàn toàn cho Bảng cân đối kế toán B Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp C Kiểm tra tính chính xác của việc ghi chép và đối ứng trên các tài khoản D Cung cấp chi tiết số dư của từng khách hàng và nhà cung cấp Câu 24 Nguyên tắc 'Phù hợp' (Matching) yêu cầu chi phí phải được ghi nhận khi nào? A Khi doanh nghiệp đã thực tế chi tiền ra B Tương ứng với việc ghi nhận doanh thu mà chi phí đó góp phần tạo ra C Vào cuối mỗi tháng bất kể có doanh thu hay không D Khi chi phí đó được cơ quan thuế chấp nhận Câu 25 Khi doanh nghiệp phát hành cổ phiếu với giá cao hơn mệnh giá, phần chênh lệch được ghi nhận vào tài khoản nào? A Doanh thu hoạt động tài chính B Thặng dư vốn cổ phần C Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối D Vốn góp của chủ sở hữu (mệnh giá) Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh Giữa Kỳ IUH Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQGHCM