Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học FPT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học FPT Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học FPT Số câu25Quiz ID37733 Làm bài Câu 1 Tài khoản nào dưới đây có kết cấu ngược với các tài khoản khác trong nhóm? A Tài khoản 111 (Tiền mặt) B Tài khoản 152 (Nguyên vật liệu) C Tài khoản 214 (Hao mòn tài sản cố định) D Tài khoản 131 (Phải thu khách hàng) Câu 2 Sổ cái (General Ledger) chứa thông tin gì? A Thông tin chi tiết về từng đối tượng tài sản hoặc công nợ B Tất cả nghiệp vụ kinh tế được ghi chép theo trình tự thời gian C Tổng hợp các giao dịch theo từng tài khoản kế toán D Danh sách tất cả nhân viên Câu 3 Giá trị của hàng tồn kho được xác định theo nguyên tắc nào? A Giá thị trường cao nhất B Giá gốc (Giá phí) C Giá bán dự kiến D Giá trị danh nghĩa tại ngày lập bảng cân đối Câu 4 Tài khoản loại 2 trong hệ thống tài khoản Việt Nam đại diện cho nội dung gì? A Nợ phải trả B Tài sản dài hạn C Vốn chủ sở hữu D Chi phí Câu 5 Nghiệp vụ mua vật tư trả bằng tiền gửi ngân hàng làm thay đổi bảng cân đối kế toán thế nào? A Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng B Tài sản không đổi (một tài sản tăng, một tài sản giảm) C Vốn chủ sở hữu tăng D Doanh thu tăng Câu 6 Khoản mục nào sau đây được phân loại là Nợ phải trả dài hạn? A Phải trả người bán có thời hạn dưới 12 tháng B Vay ngân hàng có thời hạn hoàn trả trên 12 tháng C Tiền lương phải trả nhân viên D Thuế phải nộp Nhà nước Câu 7 Khi doanh nghiệp nhận vốn góp bằng tiền mặt, tài khoản nào sẽ được ghi Nợ? A Tài khoản Tiền mặt B Tài khoản Vốn góp chủ sở hữu C Tài khoản Doanh thu D Tài khoản Phải thu Câu 8 Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên nguyên tắc nào? A Tài sản = Nguồn vốn B Doanh thu = Chi phí C Lãi = Lỗ D Tiền thu = Tiền chi Câu 9 Bảng cân đối thử (Trial Balance) được lập nhằm mục đích gì? A Tính toán lợi nhuận thuần B Kiểm tra sự cân bằng giữa tổng Nợ và tổng Có C Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp D Liệt kê danh sách nhân viên Câu 10 Chứng từ kế toán có vai trò gì trong quá trình hạch toán? A Là bằng chứng pháp lý chứng minh nghiệp vụ kinh tế phát sinh B Là báo cáo tổng hợp kết quả kinh doanh C Là công cụ để quản lý nhân sự D Là chiến lược marketing của công ty Câu 11 Tại sao tài khoản doanh thu lại không có số dư cuối kỳ? A Vì đây là tài khoản loại 5, luôn biến động B Vì cuối kỳ doanh thu được kết chuyển sang xác định kết quả kinh doanh C Vì doanh nghiệp không muốn công khai doanh thu D Vì doanh thu chỉ ghi bên Nợ Câu 12 Phương trình kế toán cơ bản được biểu diễn dưới dạng nào là chính xác nhất? A Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu B Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu C Doanh thu - Chi phí = Lợi nhuận D Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu Câu 13 Theo nguyên tắc phù hợp trong kế toán, doanh thu và chi phí được ghi nhận như thế nào? A Ghi nhận khi dòng tiền thực tế luân chuyển B Ghi nhận khi doanh thu phát sinh và chi phí tương ứng được ghi nhận trong cùng kỳ để tạo ra doanh thu đó C Ghi nhận dựa trên thời điểm ký kết hợp đồng D Ghi nhận theo quyết định của ban quản trị Câu 14 Nội dung phản ánh trên tài khoản 'Phải thu khách hàng' là gì? A Khoản nợ doanh nghiệp phải trả cho người bán B Khoản nợ khách hàng còn nợ doanh nghiệp về hàng hóa, dịch vụ C Lợi nhuận chưa phân phối D Giá trị của hàng tồn kho Câu 15 Nội dung của 'Nguyên tắc giá gốc' là gì? A Tài sản phải được ghi nhận theo giá mua ban đầu B Tài sản phải được ghi nhận theo giá thị trường hiện tại C Tài sản phải được ghi nhận theo giá do ban giám đốc quyết định D Tài sản không cần ghi chép Câu 16 Nguyên tắc thận trọng trong kế toán được hiểu như thế nào? A Ghi nhận doanh thu ngay cả khi chưa chắc chắn B Chỉ ghi nhận các khoản thu nhập khi có bằng chứng chắc chắn và dự phòng chi phí ngay cả khi chưa chắc chắn C Luôn ưu tiên đánh giá tài sản theo giá cao nhất D Không được lập dự phòng rủi ro Câu 17 Khoản chi phí nào sau đây là chi phí quản lý doanh nghiệp? A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm B Chi phí lương của bộ phận văn phòng, quản lý C Chi phí vận chuyển hàng bán D Chi phí lãi vay Câu 18 Tại sao phải thực hiện khóa sổ cuối kỳ? A Để ngăn chặn nhân viên truy cập B Để xác định kết quả kinh doanh và chuẩn bị cho kỳ kế toán mới C Để làm báo cáo thuế theo yêu cầu của cá nhân D Để giảm bớt dung lượng phần mềm kế toán Câu 19 Chi phí khấu hao tài sản cố định thuộc loại tài khoản nào? A Tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh B Tài khoản vốn chủ sở hữu C Tài khoản doanh thu D Tài khoản nợ phải trả Câu 20 Nguyên tắc ghi sổ kép là gì? A Mỗi nghiệp vụ ghi vào ít nhất hai tài khoản với tổng số tiền Nợ bằng tổng số tiền Có B Ghi một nghiệp vụ vào một tài khoản hai lần C Chỉ ghi các nghiệp vụ tiền mặt D Ghi chép doanh thu vào bên Nợ Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng về tài sản của doanh nghiệp? A Chỉ bao gồm tài sản hữu hình B Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và dự tính thu được lợi ích kinh tế C Chỉ bao gồm tiền mặt tại quỹ D Không bao gồm tài sản vô hình Câu 22 Hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam hiện hành được phân loại từ loại mấy đến loại mấy? A Từ loại 1 đến loại 9 B Từ loại 1 đến loại 5 C Từ loại 1 đến loại 6 D Chỉ có loại 1 và loại 2 Câu 23 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thể hiện thông tin gì? A Tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm B Kết quả thu nhập, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ C Dòng tiền thu và chi trong kỳ D Thay đổi của vốn chủ sở hữu Câu 24 Khi doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho bằng tiền mặt, ảnh hưởng đến phương trình kế toán là gì? A Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng B Tài sản tăng, Tài sản giảm C Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm D Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng Câu 25 Một doanh nghiệp sử dụng tiền mặt để trả nợ cho người bán. Nghiệp vụ này ảnh hưởng thế nào đến phương trình kế toán? A Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm B Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng C Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu tăng D Tài sản tăng, Nợ phải trả giảm Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Văn Lang Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM