Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánTrắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Tài chính – Marketing Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Tài chính – Marketing Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Tài chính – Marketing Số câu25Quiz ID37759 Làm bài Câu 1 Phương trình kế toán cơ bản nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán? A Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu B Tổng Tài sản = Tổng Nợ phải trả + Tổng Vốn chủ sở hữu C Vốn chủ sở hữu = Tài sản + Nợ phải trả D Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu - Tài sản Câu 2 Thứ tự các bước trong chu trình kế toán nào sau đây là đúng? A Ghi sổ nhật ký, Lập chứng từ, Ghi sổ cái, Lập báo cáo tài chính B Lập chứng từ, Ghi sổ nhật ký, Ghi sổ cái, Lập bảng cân đối thử, Lập báo cáo tài chính C Ghi sổ cái, Lập chứng từ, Ghi sổ nhật ký, Lập báo cáo tài chính D Lập báo cáo tài chính, Lập chứng từ, Ghi sổ nhật ký, Ghi sổ cái Câu 3 Báo cáo nào sau đây phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định? A Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B Báo cáo lưu chuyển tiền tệ C Bảng cân đối kế toán D Thuyết minh báo cáo tài chính Câu 4 Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' có tính chất đặc biệt như thế nào so với các tài khoản tài sản khác? A Số dư cuối kỳ nằm bên Nợ và ghi âm trên Bảng cân đối kế toán B Số dư cuối kỳ nằm bên Có nhưng được trình bày bên phần Tài sản dưới hình thức ghi âm C Không có số dư cuối kỳ do được kết chuyển vào chi phí D Luôn có số dư bằng 0 tại thời điểm cuối năm tài chính Câu 5 Nguyên tắc 'Giá gốc' (Historical Cost) yêu cầu tài sản phải được ghi nhận theo giá trị nào? A Giá trị hợp lý tại thời điểm lập báo cáo tài chính B Số tiền hoặc tương đương tiền đã trả để có được tài sản đó C Giá bán ước tính trên thị trường trừ chi phí thanh lý D Giá trị có thể thu hồi được của tài sản tại thời điểm hiện tại Câu 6 Theo nguyên tắc 'Cơ sở dồn tích' (Accrual Basis), doanh thu được ghi nhận khi nào? A Khi doanh nghiệp thực sự nhận được tiền từ khách hàng B Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế làm tăng lợi ích kinh tế, không phân biệt đã thu tiền hay chưa C Vào thời điểm cuối kỳ kế toán khi lập báo cáo tài chính D Khi khách hàng ký hợp đồng mua hàng nhưng chưa nhận hàng Câu 7 Khoản mục 'Chi phí trả trước' (Prepaid Expenses) được phân loại là gì trên Bảng cân đối kế toán? A Một khoản Nợ phải trả B Một khoản Tài sản C Một khoản Vốn chủ sở hữu D Một khoản Doanh thu Câu 8 Trong kỳ, doanh nghiệp có: Tồn kho đầu kỳ 200 triệu, Nhập kho 800 triệu, Tồn kho cuối kỳ 150 triệu. Giá vốn hàng bán trong kỳ là bao nhiêu? A 850 triệu đồng B 750 triệu đồng C 1.150 triệu đồng D 650 triệu đồng Câu 9 Bút toán khóa sổ (Closing Entries) được thực hiện vào thời điểm nào? A Khi có nghiệp vụ bán hàng phát sinh B Đầu mỗi tháng để mở sổ kế toán mới C Cuối kỳ kế toán sau khi đã thực hiện các bút toán điều chỉnh D Bất kỳ thời điểm nào doanh nghiệp cần kiểm tra lợi nhuận Câu 10 Nghiệp vụ 'Dùng lợi nhuận sau thuế để lập quỹ đầu tư phát triển' sẽ dẫn đến kết quả nào sau đây? A Làm tăng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp B Làm giảm tổng tài sản của doanh nghiệp C Làm thay đổi cơ cấu trong nội bộ Vốn chủ sở hữu D Làm tăng nợ phải trả cho nhà nước Câu 11 Nghiệp vụ 'Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng' sẽ làm cho phương trình kế toán thay đổi như thế nào? A Một khoản Tài sản tăng và một khoản Tài sản giảm với cùng giá trị B Tổng tài sản tăng và Tổng nguồn vốn tăng C Một khoản Nợ phải trả tăng và một khoản Tài sản tăng D Tổng tài sản giảm và Tổng nguồn vốn giảm Câu 12 Theo nguyên tắc 'Thận trọng' (Prudence), kế toán không được phép thực hiện hành động nào? A Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho khi có bằng chứng về sự sụt giảm giá trị B Ghi nhận một khoản doanh thu khi chưa có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu lợi C Ghi nhận một khoản chi phí khi có bằng chứng về khả năng phát sinh D Đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả Câu 13 Khoản 'Chiết khấu thanh toán' (Cash Discount) được hưởng khi mua hàng hóa được kế toán ghi nhận vào đâu? A Ghi giảm giá trị hàng mua B Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính C Ghi tăng thu nhập khác D Ghi giảm chi phí mua hàng Câu 14 Chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ gốc trong kế toán? A Sổ nhật ký chung B Bảng cân đối tài khoản C Hóa đơn giá trị gia tăng D Sổ chi tiết nguyên vật liệu Câu 15 Nội dung của nguyên tắc 'Phù hợp' (Matching Principle) yêu cầu điều gì? A Kế toán phải chọn phương pháp khấu hao phù hợp với thời gian sử dụng tài sản B Việc ghi nhận một khoản doanh thu phải đi kèm với việc ghi nhận một khoản chi phí tương ứng liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó C Số liệu trên sổ cái phải phù hợp với số liệu trên chứng từ gốc D Các chính sách kế toán áp dụng phải phù hợp với quy định của cơ quan thuế Câu 16 Tài khoản nào sau đây có số dư nằm bên Có trong điều kiện bình thường? A Phải trả người bán B Hàng hóa C Tiền mặt D Chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 17 Việc doanh nghiệp áp dụng thống nhất các phương pháp kế toán từ kỳ này sang kỳ khác là tuân thủ nguyên tắc nào? A Nguyên tắc Nhất quán B Nguyên tắc Hoạt động liên tục C Nguyên tắc Thận trọng D Nguyên tắc Giá gốc Câu 18 Theo Luật Kế toán Việt Nam hiện hành, đối tượng nào sau đây thuộc nhóm Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp? A Các loại chứng khoán kinh doanh có thời gian thu hồi dưới 12 tháng B Bất động sản đầu tư đang cho thuê dài hạn C Máy móc thiết bị dùng trong phân xưởng sản xuất D Quyền sử dụng đất lâu dài của doanh nghiệp Câu 19 Tài khoản 'Doanh thu chưa thực hiện' (Unearned Revenue) được phân loại vào nhóm nào? A Doanh thu kinh doanh B Nợ phải trả C Tài sản ngắn hạn D Vốn chủ sở hữu Câu 20 Nghiệp vụ 'Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho người bán' sẽ ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán như thế nào? A Tài sản tăng và Nguồn vốn giảm B Tài sản tăng và Nguồn vốn tăng C Tài sản giảm và Nguồn vốn giảm D Chỉ ảnh hưởng đến cơ cấu bên phần Tài sản Câu 21 Nghiệp vụ 'Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác' ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A Làm tổng tài sản giảm xuống B Làm nợ phải trả tăng lên C Chỉ làm thay đổi cơ cấu trong nội bộ tài sản D Làm vốn chủ sở hữu giảm xuống Câu 22 Tài khoản nào sau đây không có số dư cuối kỳ? A Phải thu khách hàng B Chi phí bán hàng C Vốn góp của chủ sở hữu D Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Câu 23 Trong phương pháp nhập trước - xuất trước (FIFO), hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá của lô hàng nào? A Giá của những lô hàng nhập kho đầu tiên B Giá của những lô hàng nhập kho sau cùng C Giá bình quân của tất cả các lô hàng trong kỳ D Giá mua của lô hàng có số lượng lớn nhất Câu 24 Khi tính khấu hao tài sản cố định theo phương pháp đường thẳng, mức khấu hao hàng năm được xác định như thế nào? A Lấy giá trị còn lại chia cho thời gian sử dụng còn lại B Lấy nguyên giá tài sản chia cho thời gian sử dụng hữu ích C Lấy nguyên giá nhân với tỷ lệ khấu hao giảm dần D Lấy giá thị trường của tài sản chia cho số năm sử dụng Câu 25 Yêu cầu 'Trọng yếu' (Materiality) trong kế toán có ý nghĩa là gì? A Mọi nghiệp vụ kinh tế dù lớn hay nhỏ đều phải được hạch toán chi tiết như nhau B Thông tin được coi là trọng yếu nếu việc thiếu thông tin đó hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch báo cáo tài chính C Chỉ những nghiệp vụ bằng tiền mặt mới cần được coi là quan trọng D Kế toán chỉ cần quan tâm đến các nghiệp vụ liên quan đến tài sản cố định Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Cần Thơ Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN