Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vi môTrắc nghiệm Kinh tế vi mô UEF Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế vi mô UEF Trắc nghiệm Kinh tế vi mô UEF Số câu25Quiz ID38072 Làm bài Câu 1 Thế cân bằng Nash được hiểu là trạng thái mà tại đó A Tổng lợi nhuận của tất cả người chơi đạt mức lớn nhất B Không người chơi nào có động cơ thay đổi chiến lược khi biết chiến lược của người khác C Một người chơi có thể cải thiện kết quả mà không làm hại người khác D Các doanh nghiệp luôn hợp tác chặt chẽ để tối đa hóa lợi ích chung Câu 2 Theo quy luật lợi ích cận biên giảm dần, khi một cá nhân tiêu dùng thêm các đơn vị hàng hóa liên tiếp thì A Tổng lợi ích (TU) sẽ luôn giảm xuống B Lợi ích cận biên (MU) của đơn vị sau sẽ thấp hơn đơn vị trước C Lợi ích cận biên (MU) sẽ luôn mang giá trị âm D Tổng lợi ích (TU) tăng với tốc độ ngày càng nhanh Câu 3 Trong mô hình đường cầu gãy (Kinked Demand Curve) của thị trường độc quyền nhóm, các doanh nghiệp tin rằng A Nếu họ tăng giá, các đối thủ sẽ tăng giá theo B Nếu họ giảm giá, các đối thủ sẽ giảm giá theo C Đối thủ sẽ không bao giờ thay đổi giá D Chi phí cận biên của họ luôn không đổi Câu 4 Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường cầu đối với hàng hóa cấp thấp (hàng hóa thứ cấp) sẽ A Dịch chuyển sang bên phải B Dịch chuyển sang bên trái C Không thay đổi vị trí D Trở nên dốc hơn Câu 5 Chỉ số Lerner dùng để đo lường điều gì trong kinh tế học? A Mức độ co giãn của cung theo giá B Sức mạnh độc quyền của doanh nghiệp trên thị trường C Hiệu quả sử dụng lao động của doanh nghiệp D Tốc độ tăng trưởng doanh thu hàng năm Câu 6 Chi phí cơ hội của việc lựa chọn một phương án kinh tế được hiểu là A Tổng toàn bộ số tiền thực tế đã chi trả để thực hiện phương án đó B Lợi ích từ phương án tốt nhất tiếp theo bị bỏ qua khi quyết định C Giá trị của tất cả các phương án còn lại cộng lại D Khoản lỗ tiềm năng khi doanh nghiệp đầu tư không có lãi Câu 7 Tại mức giá hiện tại, nếu độ co giãn của cầu theo giá là 'Ed' bằng -2, doanh nghiệp muốn tăng doanh thu thì nên A Giảm giá bán hàng hóa B Tăng giá bán hàng hóa C Giữ nguyên giá bán hiện tại D Ngừng sản xuất mặt hàng đó Câu 8 Năng suất cận biên của lao động (MPL) được tính bằng A Tổng sản lượng chia cho tổng số lượng lao động B Sự thay đổi của tổng sản lượng khi sử dụng thêm một đơn vị lao động C Sự thay đổi của tổng chi phí khi thuê thêm một lao động D Tỷ số giữa vốn và lao động trong sản xuất Câu 9 Trong ngắn hạn, khi sản lượng của một doanh nghiệp tăng lên, loại chi phí nào sau đây sẽ không thay đổi? A Tổng chi phí biến đổi (TVC) B Tổng chi phí cố định (TFC) C Chi phí cận biên (MC) D Chi phí biến đổi trung bình (AVC) Câu 10 Đối với một doanh nghiệp độc quyền, đường doanh thu cận biên (MR) luôn A Nằm phía trên đường cầu (D) B Nằm phía dưới đường cầu (D) C Trùng hoàn toàn với đường cầu (D) D Là một đường nằm ngang song song với trục sản lượng Câu 11 Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có A Giá bán (P) bằng với chi phí trung bình (AC) B Doanh thu cận biên (MR) bằng với chi phí cận biên (MC) C Tổng doanh thu (TR) đạt giá trị lớn nhất D Giá bán (P) cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận Câu 12 Tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) giữa hai hàng hóa X và Y cho biết A Tỷ lệ giá cả giữa hai hàng hóa trên thị trường B Số lượng hàng hóa Y phải bỏ ra để có thêm một đơn vị X mà lợi ích không đổi C Sự thay đổi của thu nhập khi giá hàng hóa X thay đổi D Mức tăng của tổng lợi ích khi tiêu dùng cả X và Y Câu 13 Việc Chính phủ ấn định giá trần (Price Ceiling) thấp hơn giá cân bằng của thị trường thường gây ra hệ quả A Tình trạng dư thừa hàng hóa trên thị trường B Tình trạng thiếu hụt hàng hóa và xuất hiện thị trường đen C Sản lượng giao dịch thực tế tăng lên mức tối đa D Lợi nhuận của tất cả các nhà sản xuất đều tăng Câu 14 Quy luật năng suất cận biên giảm dần bắt đầu tác động khi A Tổng sản lượng (TP) bắt đầu giảm B Sản phẩm cận biên (MP) bắt đầu giảm C Sản phẩm trung bình (AP) đạt mức tối đa D Chi phí cố định trung bình (AFC) bằng không Câu 15 Thị trường cạnh tranh độc quyền có đặc điểm chính là A Nhiều người bán sản phẩm hoàn toàn đồng nhất B Nhiều người bán sản phẩm có sự dị biệt (khác biệt hóa) C Một vài người bán lớn chi phối toàn bộ thị trường D Rào cản gia nhập thị trường là tuyệt đối Câu 16 Thặng dư tiêu dùng (Consumer Surplus) được định nghĩa là A Mức giá tối đa mà người tiêu dùng có thể chi trả cho hàng hóa B Khoản chênh lệch giữa mức giá sẵn lòng trả và giá thực tế phải trả C Lợi nhuận mà người bán thu được sau khi trừ đi chi phí sản xuất D Tổng số tiền mà người tiêu dùng đã chi tiêu trong một thời kỳ Câu 17 Nếu giá của cả hai hàng hóa X và Y cùng tăng gấp đôi trong khi thu nhập của người tiêu dùng không đổi, đường ngân sách sẽ A Dịch chuyển song song sang trái B Dịch chuyển song song sang phải C Xoay quanh trục tung ra phía ngoài D Không có sự thay đổi nào Câu 18 Phân biệt giá cấp 1 (phân biệt giá hoàn hảo) xảy ra khi doanh nghiệp A Bán hàng theo các khối lượng sản phẩm khác nhau B Tính mức giá tối đa mà mỗi khách hàng sẵn lòng trả C Áp dụng mức giá khác nhau cho các nhóm khách hàng khác nhau D Giảm giá mạnh cho khách hàng mua số lượng lớn Câu 19 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về thị trường độc quyền thuần túy? A Chỉ có duy nhất một người bán trên thị trường B Sản phẩm không có hàng hóa thay thế gần gũi C Doanh nghiệp là người chấp nhận giá từ thị trường D Có rào cản gia nhập thị trường rất lớn Câu 20 Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo nên đóng cửa sản xuất ngay lập tức trong ngắn hạn nếu A Giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình (P < AC) B Giá bán nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình (P < AVC) C Doanh nghiệp đang gặp tình trạng lỗ vốn D Chi phí cận biên đang có xu hướng tăng Câu 21 Mối quan hệ giữa chi phí cận biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là A Khi MC thấp hơn AC, AC sẽ có xu hướng giảm B Đường MC luôn nằm phía trên đường AC C Đường AC cắt đường MC tại điểm MC thấp nhất D Khi MC tăng thì AC chắc chắn phải tăng Câu 22 Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) sang bên phải thể hiện điều gì? A Nền kinh tế đang rơi vào tình trạng lạm phát cao B Sự suy giảm nguồn lực hoặc trình độ công nghệ sản xuất C Sự tăng trưởng kinh tế do cải tiến công nghệ hoặc tăng nguồn lực D Nền kinh tế đang sản xuất dưới mức tiềm năng tối ưu Câu 23 Kinh tế học vi mô tập trung nghiên cứu đối tượng nào sau đây? A Các chỉ số lạm phát và thất nghiệp của toàn bộ nền kinh tế B Hành vi lựa chọn của các cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp C Tổng sản phẩm quốc nội và tăng trưởng kinh tế quốc gia D Chính sách tài khóa và quản lý nợ công của chính phủ Câu 24 Nếu giá của mặt hàng trà tăng lên dẫn đến lượng cầu về cà phê tăng lên (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi), thì trà và cà phê là A Hai hàng hóa bổ sung cho nhau B Hai hàng hóa thay thế cho nhau C Hai hàng hóa độc lập hoàn toàn D Hai hàng hóa thứ cấp Câu 25 Đường đẳng ích (Indifference Curve) biểu diễn tập hợp các giỏ hàng hóa mà tại đó người tiêu dùng A Có mức chi tiêu bằng nhau B Có mức tổng lợi ích bằng nhau C Đạt được trạng thái tối đa hóa lợi nhuận D Mua được số lượng hàng hóa nhiều nhất Trắc nghiệm Kinh tế vi mô NTTU Trắc nghiệm Kinh tế vi mô FTU