Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vi môTrắc nghiệm kinh tế vi mô chương 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 5 Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 5 Số câu25Quiz ID38004 Làm bài Câu 1 Nếu hàm tổng chi phí là TC = 100 + 5Q, thì chi phí biên (MC) bằng: A 100 B 5Q C 5 D 105 Câu 2 Trong lý thuyết sản xuất, 'ngắn hạn' được định nghĩa là khoảng thời gian mà trong đó: A Tất cả các yếu tố sản xuất đều có thể thay đổi B Có ít nhất một yếu tố sản xuất cố định và ít nhất một yếu tố sản xuất biến đổi C Thời gian sản xuất ít hơn một năm tài chính D Doanh nghiệp không thể thay đổi sản lượng đầu ra Câu 3 Đường đẳng lượng (Isoquant) biểu diễn: A Tất cả các kết hợp yếu tố đầu vào có cùng mức chi phí B Tất cả các kết hợp yếu tố đầu vào tạo ra cùng một mức sản lượng C Mức sản lượng tối đa với một mức chi phí cho trước D Sự thay đổi sản lượng khi thay đổi giá các yếu tố đầu vào Câu 4 Nếu một doanh nghiệp tăng tất cả các yếu tố đầu vào lên 2 lần và sản lượng tăng lên 3 lần, doanh nghiệp đó đang có: A Hiệu suất không đổi theo quy mô B Hiệu suất giảm theo quy mô C Hiệu suất tăng theo quy mô D Quy luật năng suất biên giảm dần Câu 5 Sự thay đổi công nghệ làm tăng năng suất lao động sẽ khiến cho: A Đường tổng sản lượng dịch chuyển xuống dưới B Đường chi phí trung bình dịch chuyển xuống dưới C Đường chi phí biên dịch chuyển lên trên D Các đường chi phí không thay đổi Câu 6 Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất một mức sản lượng cho trước, doanh nghiệp nên lựa chọn kết hợp đầu vào sao cho: A Năng suất biên của các yếu tố bằng nhau B Tỷ lệ năng suất biên trên giá của mỗi yếu tố sản xuất là bằng nhau C Giá của các yếu tố sản xuất bằng nhau D Sử dụng nhiều yếu tố sản xuất có giá rẻ nhất Câu 7 Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (ATC) là: A Đường MC luôn nằm trên đường ATC B Đường MC luôn nằm dưới đường ATC C Đường MC cắt đường ATC tại điểm cực tiểu của đường ATC D Đường MC cắt đường ATC tại điểm cực đại của đường ATC Câu 8 Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) giữa hai yếu tố đầu vào L và K cho biết: A Tỷ số giá giữa yếu tố L và yếu tố K B Số lượng yếu tố K cần giảm xuống khi tăng thêm 1 đơn vị L để sản lượng không đổi C Sản lượng tăng thêm khi tăng cả L và K lên 1 đơn vị D Độ dốc của đường đẳng phí Câu 9 Chi phí biên (Marginal Cost - MC) được xác định bởi công thức: A Sự thay đổi của tổng chi phí chia cho sự thay đổi của sản lượng B Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng C Sự thay đổi của sản lượng chia cho sự thay đổi của chi phí D Tổng chi phí biến đổi chia cho sản lượng Câu 10 Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng, chi phí cố định trung bình (AFC) sẽ: A Không đổi B Tăng dần C Giảm dần D Bằng với chi phí biên Câu 11 Đường cung ngắn hạn của một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo chính là: A Đường chi phí trung bình ATC B Phần đường chi phí biên MC nằm phía trên điểm cực tiểu của đường AVC C Đường tổng chi phí TC D Đường năng suất biên MP Câu 12 Khoảng cách thẳng đứng giữa đường tổng chi phí (TC) và đường tổng chi phí biến đổi (TVC) chính là: A Chi phí biên B Tổng chi phí cố định C Chi phí cố định trung bình D Chi phí trung bình Câu 13 Tổng sản lượng (TP) đạt giá trị cực đại khi: A Năng suất trung bình (AP) đạt cực đại B Năng suất biên (MP) bằng 0 C Năng suất biên (MP) đạt cực đại D Chi phí biên (MC) bằng 0 Câu 14 Trong ngắn hạn, nếu một doanh nghiệp tạm dừng sản xuất, chi phí của nó sẽ là: A Bằng 0 B Bằng chi phí biến đổi C Bằng chi phí cố định D Bằng chi phí biên Câu 15 Đường đẳng phí (Isocost) cho biết: A Các kết hợp đầu vào mà doanh nghiệp có thể mua với cùng một tổng chi phí B Các mức sản lượng khác nhau có cùng chi phí sản xuất C Mối quan hệ giữa chi phí biên và chi phí trung bình D Điểm tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp Câu 16 Năng suất biên (Marginal Product - MP) của một yếu tố sản xuất biến đổi là: A Tổng sản lượng chia cho tổng số lượng yếu tố sản xuất đó B Sản lượng trung bình tính trên mỗi đơn vị yếu tố sản xuất C Sự thay đổi của tổng sản lượng khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi D Mức sản lượng tối đa mà doanh nghiệp có thể đạt được Câu 17 Đường chi phí trung bình trong dài hạn (LAC) thường có hình chữ U do tác động của: A Quy luật năng suất biên giảm dần B Tính kinh tế và tính phi kinh tế theo quy mô C Sự thay đổi của chi phí cố định D Sự biến động của giá các yếu tố đầu vào Câu 18 Chi phí kinh tế khác với chi phí kế toán ở chỗ nó bao gồm cả: A Chi phí biến đổi B Chi phí cố định C Chi phí ẩn (Chi phí cơ hội của các nguồn lực tự có) D Thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 19 Chi phí chìm (Sunk cost) là: A Chi phí thay đổi theo sản lượng B Chi phí đã bỏ ra và không thể thu hồi lại được C Chi phí cơ hội của việc sử dụng các nguồn lực tự có D Khoản chi phí biến đổi trong ngắn hạn Câu 20 Lợi ích kinh tế (Economic Profit) bằng 0 có nghĩa là: A Doanh nghiệp đang bị thua lỗ về mặt kế toán B Doanh thu vừa đủ để bù đắp cả chi phí hiện và chi phí ẩn C Doanh nghiệp nên đóng cửa ngay lập tức D Tổng doanh thu bằng với chi phí biến đổi Câu 21 Quy luật năng suất biên giảm dần phát biểu rằng: A Khi tăng tất cả các yếu tố sản xuất, sản lượng sẽ giảm dần B Tổng sản lượng luôn giảm khi tăng thêm yếu tố sản xuất biến đổi C Năng suất biên của một yếu tố biến đổi sẽ giảm dần khi kết hợp ngày càng nhiều nó với các yếu tố cố định D Sản lượng trung bình luôn lớn hơn năng suất biên Câu 22 Khi năng suất biên (MP) của lao động đang giảm, chi phí biên (MC) của sản phẩm sẽ: A Giảm B Tăng C Không đổi D Bằng 0 Câu 23 Khi năng suất biên (MP) lớn hơn năng suất trung bình (AP), thì: A Năng suất trung bình đang tăng B Năng suất trung bình đang giảm C Tổng sản lượng đang giảm D Năng suất trung bình đạt cực đại Câu 24 Quy mô hiệu quả tối thiểu (Minimum Efficient Scale) là mức sản lượng tại đó: A Chi phí biên bắt đầu tăng B Chi phí trung bình dài hạn đạt giá trị nhỏ nhất C Doanh nghiệp bắt đầu có lợi nhuận D Lợi nhuận đạt mức tối đa Câu 25 Nếu giá của một yếu tố sản xuất biến đổi tăng lên, thì: A Đường chi phí cố định trung bình (AFC) sẽ dịch chuyển lên trên B Đường chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (ATC) sẽ dịch chuyển lên trên C Đường đẳng phí sẽ dịch chuyển ra xa gốc tọa độ nhưng không đổi độ dốc D Sản lượng tối ưu của doanh nghiệp chắc chắn sẽ tăng Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 4 Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 6