Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điều dưỡng cơ bảnTrắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản 2 Y Hà Nội Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản 2 Y Hà Nội Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản 2 Y Hà Nội Số câu25Quiz ID38361 Làm bài Câu 1 Trong kỹ thuật hồi sinh tim phổi cơ bản (CPR) cho người trưởng thành, tốc độ ép tim ngoài lồng ngực được các Hiệp hội Tim mạch khuyến cáo duy trì ở mức nào? A 80 đến 100 lần/phút B 100 đến 120 lần/phút C 60 đến 80 lần/phút D 120 đến 140 lần/phút Câu 2 Lý do sinh lý bệnh học cốt lõi khiến bệnh nhân đái tháo đường được hướng dẫn phải luân phiên thay đổi vị trí tiêm insulin dưới da hàng ngày là gì? A Để giảm thiểu nguy cơ xuất huyết do đâm kim nhiều lần vào cùng một mao mạch B Để ngăn ngừa sự hình thành kháng thể kháng insulin tại tổ chức dưới da C Để phòng ngừa biến chứng loạn dưỡng mỡ dưới da làm ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc D Để giảm cảm giác đau do đầu mút thần kinh ở một vùng bị kích thích quá mức Câu 3 Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất cho thấy bệnh nhân đang gặp biến chứng viêm tĩnh mạch do truyền dịch kéo dài? A Vùng da quanh kim luồn nhợt nhạt, lạnh và phù nề B Bệnh nhân đột ngột khó thở, tức ngực và tím tái C Huyết áp tụt nhanh kèm theo mạch nhanh nhỏ khó bắt D Vùng da dọc theo đường đi của tĩnh mạch sưng đỏ, nóng và đau Câu 4 Trong điều kiện thực tế tại giường bệnh, phương pháp nào sau đây có độ tin cậy cao nhất để kiểm tra chắc chắn đầu ống thông đã nằm trong dạ dày trước khi bơm thức ăn? A Bơm 30ml không khí và nghe vùng thượng vị bằng ống nghe B Nhúng đầu ngoài của ống thông vào cốc nước xem có sủi bọt không C Dùng bơm tiêm hút dịch và kiểm tra độ pH của dịch hút ra D Theo dõi sắc mặt và nhịp thở của bệnh nhân xem có ho sặc không Câu 5 Kỹ thuật tiêm bắp chữ Z (Z-track method) chủ yếu được ứng dụng nhằm mục đích lâm sàng nào sau đây? A Tăng tốc độ hấp thu thuốc vào tuần hoàn chung B Giảm thiểu nguy cơ đâm trúng dây thần kinh tọa C Ngăn cản thuốc trào ngược ra mô dưới da gây kích ứng D Giảm đau bằng cách gây tê tại chỗ đâm kim Câu 6 Để hạn chế nguy cơ thiếu oxy máu và chấn thương đường thở, thời gian lưu ống hút và tiến hành hút đờm dãi trong mỗi lần đưa ống hút vào tối đa là bao lâu? A 30 giây B 45 giây C 15 giây D 60 giây Câu 7 Thời gian trung bình để tiến hành cắt chỉ đối với một vết thương sạch ngoại khoa nằm ở vùng bụng hoặc ngực (không kèm biến chứng chậm liền) là khoảng bao nhiêu ngày sau mổ? A 3 ngày B 14 ngày C 7 ngày D 21 ngày Câu 8 Khi theo dõi bi-lăng nước của cơ thể, lượng nước mất không nhận biết (insensible water loss) qua bốc hơi ở da và hơi thở ở một người trưởng thành bình thường không sốt được ước lượng khoảng bao nhiêu trong 24 giờ? A 300 - 500 ml B 1500 - 2000 ml C 800 - 1000 ml D 100 - 200 ml Câu 9 Thời điểm nào trong ngày được đánh giá là tối ưu nhất để lấy mẫu bệnh phẩm đờm làm xét nghiệm tìm vi khuẩn lao (AFB) nhằm đạt tỷ lệ dương tính cao nhất? A Vào buổi trưa sau khi bệnh nhân ăn xong bữa chính B Vào sáng sớm ngay khi bệnh nhân vừa ngủ dậy C Vào buổi tối trước khi bệnh nhân đi ngủ D Bất kỳ thời điểm nào trong ngày khi bệnh nhân có cơn ho Câu 10 Khi thực hiện quy trình rửa một vết thương ngoại khoa sạch (vết mổ chưa cắt chỉ), nguyên tắc vô khuẩn bắt buộc về chiều hướng lau rửa là gì? A Từ vùng da xung quanh cách 5cm lau dần vào giữa mép vết thương B Từ trung tâm vết thương lan dần ra vùng da xung quanh từ 3 đến 5 cm C Lau dọc theo một bên mép vết thương rồi vòng sang mép bên kia D Lau ngẫu nhiên sao cho lấy sạch các vảy tiết trên bề mặt Câu 11 Khi thực hiện nghiệm pháp sinh vật tại giường (nghiệm pháp Ockelek) trong quy trình truyền máu, điều dưỡng cần điều chỉnh tốc độ dòng chảy như thế nào trong pha thử nghiệm đầu tiên? A Truyền duy trì 20 giọt/phút liên tục trong 15 phút đầu B Truyền nhanh 20ml rồi giảm tốc độ còn 8-10 giọt/phút trong 5 phút để theo dõi C Truyền nhanh 50ml máu sau đó khóa chốt truyền trong 5 phút D Truyền 10ml với tốc độ tối đa sau đó rút kim kiểm tra lại nhóm máu Câu 12 Trong liệu pháp oxy, hệ thống mặt nạ có túi dự trữ (mask có túi) thường được chỉ định đặc thù cho nhóm bệnh nhân có nhu cầu nào sau đây? A Bệnh nhân mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) cần oxy liều thấp B Bệnh nhân chỉ cần hỗ trợ oxy trong thời gian ngắn lúc tập phục hồi chức năng C Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thở trên cần giữ ẩm niêm mạc D Bệnh nhân cần nồng độ oxy hít vào (FiO2) cao trên 60 phần trăm Câu 13 Bệnh nhân được chỉ định truyền tĩnh mạch 500ml dung dịch NaCl 0,9% trong thời gian 250 phút với bộ dây truyền có hệ số 20 giọt/ml, vậy tốc độ truyền cần thiết lập trên lâm sàng là bao nhiêu? A 40 giọt/phút B 30 giọt/phút C 50 giọt/phút D 20 giọt/phút Câu 14 Khi cung cấp oxy liệu pháp cho bệnh nhân qua canuyn mũi (gọng kính), mức lưu lượng khí oxy tối đa được khuyến cáo để đảm bảo hiệu quả mà không gây tổn thương niêm mạc hô hấp là bao nhiêu? A 10 lít/phút B 6 lít/phút C 15 lít/phút D 2 lít/phút Câu 15 Tư thế chuẩn xác nhất của bệnh nhân nữ khi được điều dưỡng thực hiện kỹ thuật đặt ống thông tiểu (Foley) là gì? A Nằm nghiêng trái, chân phải co gập vào bụng B Nằm ngửa, hai chân duỗi thẳng và dạng rộng hai bên C Nằm ngửa, hai chân chống lên, đùi ngả sang hai bên D Nằm sấp, kê gối mỏng dưới bụng và vùng chậu Câu 16 Biện pháp chăm sóc điều dưỡng nào sau đây được đánh giá là hiệu quả và thiết thực nhất trong việc phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới ở bệnh nhân hậu phẫu? A Giữ bệnh nhân nằm bất động tuyệt đối trên giường trong 48 giờ đầu B Kê cao đầu giường 45 độ và dặn bệnh nhân hít thở thật sâu C Chườm lạnh liên tục vào hai cẳng chân trong vòng 24 giờ sau mổ D Khuyến khích bệnh nhân vận động sớm và tập gập duỗi thụ động/chủ động tại giường Câu 17 Tác dụng sinh lý cơ bản mang lại hiệu quả điều trị của phương pháp chườm nóng cục bộ trên cơ thể là gì? A Gây co mạch máu tại chỗ, giảm phù nề và hạn chế xuất huyết B Gây giãn mạch máu tại chỗ, tăng cường tuần hoàn và dinh dưỡng mô C Làm chậm quá trình trao đổi chất tại tế bào vùng được chườm D Ức chế sự hoạt động của các thực bào tại vùng tổn thương Câu 18 Khi thực hiện kỹ thuật tiêm trong da (Intradermal injection), góc độ đâm kim chuẩn xác nhất so với mặt da là bao nhiêu để đạt hiệu quả tối ưu? A 30 - 45 độ B 10 - 15 độ C 60 - 90 độ D 5 - 10 độ Câu 19 Khi đặt ống thông tiểu cho nam giới trưởng thành, chiều dài ống thông (catheter) thông thường cần được đưa vào niệu đạo là bao nhiêu centimet trước khi thấy nước tiểu chảy ra? A 4 - 6 cm B 16 - 20 cm C 8 - 12 cm D 25 - 30 cm Câu 20 Trong kỹ thuật đặt ống thông dạ dày qua đường mũi (ống Levin), phương pháp đo chiều dài ống chuẩn xác trên cơ thể bệnh nhân là từ đâu đến đâu? A Từ đỉnh mũi đến dái tai, sau đó từ dái tai đến mũi ức B Từ khóe miệng đến dái tai, sau đó từ dái tai đến rốn C Từ đỉnh mũi đến cằm, sau đó từ cằm đến mũi ức D Từ trán đến dái tai, sau đó kéo dài đến mũi ức Câu 21 Ngay lập tức sau khi bị kim tiêm đã qua sử dụng của bệnh nhân đâm vào tay gây chảy máu, hành động sơ cứu xử trí phơi nhiễm đầu tiên của điều dưỡng là gì? A Nặn bóp mạnh xung quanh vết đâm để máu độc chảy ra hết B Băng kín ngay vết thương bằng gạc vô khuẩn và cồn i-ốt C Lập tức uống thuốc kháng virus dự phòng phơi nhiễm (PEP) D Rửa vết thương dưới vòi nước chảy và để máu chảy tự nhiên Câu 22 Để tối ưu hóa quá trình đưa dung dịch vào đại tràng trong kỹ thuật thụt tháo, bệnh nhân người lớn cần được đặt ở tư thế nào? A Nằm ngửa, hai chân chống lên cao B Nằm sấp, đầu ngoảnh sang một bên C Nằm nghiêng phải, chân trái duỗi thẳng D Nằm nghiêng trái, chân phải co lên ngực Câu 23 Nguyên tắc thao tác cực kỳ quan trọng khi áp dụng áp lực âm (bấm nút hoặc mở chốt trên ống thông) trong kỹ thuật hút đờm dãi là gì? A Áp dụng áp lực hút liên tục ngay từ khi bắt đầu đưa ống vào B Chỉ áp dụng áp lực hút khi đang rút ống thông ra C Chỉ áp dụng áp lực hút khi đang đẩy ống thông vào sâu hơn D Áp dụng áp lực hút xen kẽ liên tục cả khi đẩy vào và rút ra Câu 24 Theo nguyên tắc chuẩn bị bệnh nhân trước mổ, đối với phẫu thuật theo chương trình ở người trưởng thành, bệnh nhân cần phải nhịn ăn thức ăn đặc trong khoảng thời gian tối thiểu bao lâu? A 6 đến 8 giờ B 2 đến 4 giờ C 10 đến 12 giờ D 24 giờ Câu 25 Trong quá trình chăm sóc, trường hợp bệnh lý nào sau đây được coi là chống chỉ định tuyệt đối đối với liệu pháp chườm lạnh cục bộ? A Đau do chấn thương phần mềm mới xảy ra trong 24 giờ đầu B Viêm tấy hoặc tụ máu ngay sau khi bị va đập C Bệnh nhân đang sốt cao trên 39 độ C cần hạ nhiệt D Rối loạn tuần hoàn cục bộ gây ứ trệ, bong gân giai đoạn muộn Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản CTUMP Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản Y Cần Thơ