Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhTrắc nghiệm Hóa sinh VNUHCM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa sinh VNUHCM Trắc nghiệm Hóa sinh VNUHCM Số câu25Quiz ID38553 Làm bài Câu 1 Quá trình Beta-oxy hóa một phân tử acid béo bão hòa có 16 carbon (Palmitic acid) sẽ trải qua bao nhiêu vòng oxy hóa? A 8 vòng B 16 vòng C 7 vòng D 15 vòng Câu 2 Phức hợp nào trong chuỗi chuyền điện tử ty thể trực tiếp sử dụng oxy phân tử để tạo thành nước? A Phức hợp I B Phức hợp II C Phức hợp III D Phức hợp IV Câu 3 Sản phẩm quan trọng nhất của con đường Pentose Phosphate dùng cho các phản ứng sinh tổng hợp khử (như tổng hợp acid béo) là chất nào? A NADH B NADPH C FADH2 D ATP Câu 4 Enzyme nào sau đây được coi là enzyme chìa khóa điều hòa tốc độ của chu trình Krebs? A Citrate synthase B Isocitrate dehydrogenase C Alpha-ketoglutarate dehydrogenase D Malate dehydrogenase Câu 5 Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin có chứa lưu huỳnh trong cấu trúc? A Methionine B Serine C Threonine D Lysine Câu 6 Loại RNA nào mang thông tin di truyền từ nhân tế bào ra bào tương để làm khuôn cho quá trình dịch mã? A tRNA B rRNA C mRNA D snRNA Câu 7 Cặp đường nào sau đây được phân loại là đồng phân epimer của nhau tại vị trí carbon số 4? A Glucose và Fructose B Glucose và Galactose C Glucose và Mannose D Galactose và Mannose Câu 8 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa các gốc purine ở người là chất nào? A Urea B Ammonia C Acid uric D Allantoin Câu 9 Bệnh Beriberi là hậu quả của tình trạng thiếu hụt loại vitamin nào sau đây? A Vitamin B1 (Thiamine) B Vitamin B2 (Riboflavin) C Vitamin B3 (Niacin) D Vitamin B12 (Cobalamin) Câu 10 Trong chu trình Urea, hai nguyên tử nitrogen của phân tử urea có nguồn gốc trực tiếp từ đâu? A Cả hai đều từ NH3 tự do B NH3 tự do và Glutamate C NH3 tự do và Aspartate D Glutamine và Alanine Câu 11 Trong điều kiện tế bào thiếu oxy (yếm khí), pyruvate sẽ được chuyển hóa thành chất nào để tái tạo NAD+ cho đường phân? A Acetyl-CoA B Lactate C Oxaloacetate D Ethanol Câu 12 Enzyme nào sau đây đóng vai trò là bước điều hòa quan trọng nhất (tốc độ hạn định) trong quá trình tổng hợp Cholesterol? A Thiolase B HMG-CoA synthase C HMG-CoA reductase D Squalene synthase Câu 13 Cấu trúc bậc hai dạng xoắn alpha của protein được giữ vững chủ yếu bởi loại liên kết nào? A Liên kết ion B Liên kết hydro giữa các liên kết peptide C Liên kết disulfide giữa các nhóm R D Tương tác Van der Waals Câu 14 Loại lipoprotein nào có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol từ các mô ngoại vi về gan để đào thải? A Chylomicron B VLDL C LDL D HDL Câu 15 Mã di truyền (Genetic code) có tính thoái hóa (Degeneracy) nghĩa là gì? A Một bộ ba mã hóa cho nhiều acid amin khác nhau B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một acid amin C Các bộ ba nằm chồng lên nhau khi đọc D Mã di truyền thay đổi theo từng loài sinh vật Câu 16 Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm chính trong việc tháo xoắn phân tử DNA tại chạc tái bản? A DNA Polymerase I B Helicase C Primase D Ligase Câu 17 Tác dụng chính của hormone Insulin đối với chuyển hóa glucose tại tế bào cơ và mô mỡ là gì? A Ức chế enzyme Hexokinase B Kích thích vận chuyển glucose vào tế bào qua GLUT4 C Tăng cường quá trình tân tạo đường tại cơ D Giảm tổng hợp Glycogen Câu 18 Trong động học enzyme, chất ức chế cạnh tranh sẽ gây ra sự thay đổi nào đối với các giá trị Km và Vmax? A Km tăng và Vmax không đổi B Km giảm và Vmax không đổi C Km không đổi và Vmax giảm D Cả Km và Vmax đều giảm Câu 19 Quá trình tổng hợp acid béo (Lipogenesis) diễn ra chủ yếu ở vị trí nào trong tế bào? A Ma trận ty thể B Bào tương C Lưới nội chất hạt D Nhân tế bào Câu 20 Sản phẩm Bilirubin gián tiếp (bilirubin tự do) có đặc điểm vật lý nào sau đây? A Tan tốt trong nước B Không tan trong nước và tan trong lipid C Dễ dàng bài tiết qua nước tiểu D Đã được liên kết với acid glucuronic Câu 21 Vai trò của chất 2,3-Bisphosphoglycerate (2,3-BPG) đối với khả năng gắn oxy của Hemoglobin là gì? A Làm tăng ái lực của Hb với oxy B Làm giảm ái lực của Hb với oxy, giúp giải phóng oxy tại mô C Không ảnh hưởng đến ái lực oxy D Ngăn cản hoàn toàn việc gắn oxy Câu 22 Enzyme nào sau đây xúc tác cho phản ứng chuyển Pyruvate thành Oxaloacetate trong quá trình tân tạo đường? A Pyruvate kinase B Pyruvate carboxylase C Phosphoenolpyruvate carboxykinase D Pyruvate dehydrogenase Câu 23 Trong môi trường có pH lớn hơn điểm đẳng điện (pI) của một acid amin, phân tử acid amin đó sẽ tồn tại chủ yếu ở dạng nào? A Ion lưỡng tính B Phân tử trung hòa điện C Tích điện dương D Tích điện âm Câu 24 Liên kết nào đóng vai trò chủ đạo trong việc duy trì cấu trúc bậc một của phân tử protein? A Liên kết hydro B Liên kết peptide C Liên kết disulfide D Tương tác hydrophobic Câu 25 Một phân tử DNA có tỷ lệ Adenine chiếm 20% tổng số nucleotide, hãy xác định tỷ lệ Cytosine của phân tử đó? A 20% B 40% C 30% D 60% Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Trắc nghiệm Hóa sinh Máu