Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền HUNRE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUNRE Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUNRE Số câu25Quiz ID38709 Làm bài Câu 1 Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là gì? A Amino acid B Nucleotide C Glucose D Fatty acid Câu 2 Dạng đột biến điểm nào sau đây thường gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất về cấu trúc của protein? A Thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp khác B Mất hoặc thêm một cặp nucleotide C Đảo vị trí hai cặp nucleotide cho nhau D Đột biến đồng nghĩa không làm thay đổi amino acid Câu 3 Hội chứng Down ở người là hệ quả của loại đột biến nào sau đây? A Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 B Đột biến tam bội (3n) toàn bộ bộ nhiễm sắc thể C Đột biến lệch bội thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số 21 D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể số 21 Câu 4 Vai trò chủ đạo của enzyme Ligase trong các kỹ thuật của công nghệ gen là gì? A Cắt phân tử DNA tại những vị trí nucleotide xác định B Nối các đoạn DNA lại với nhau tạo thành DNA tái tổ hợp C Tổng hợp các đoạn mồi RNA cho quá trình tái bản D Tháo xoắn và tách mạch phân tử DNA mẹ Câu 5 Theo quy luật phân ly của Mendel, trong quá trình giảm phân, các alen thuộc cùng một gen sẽ như thế nào? A Hòa hợp vào nhau tạo thành tính trạng mới B Phân ly đồng đều về các giao tử C Luôn đi cùng nhau trong mọi thế hệ D Bị tiêu biến một nửa số lượng Câu 6 Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn có xu hướng gì đối với các tính trạng di truyền? A Làm hạn chế sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp B Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp mới ở đời con C Làm tăng tần số hoán vị gen giữa các alen D Gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể trên diện rộng Câu 7 Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền phản ánh tính phổ biến của nó? A Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid B Nhiều bộ ba cùng mã hóa một amino acid C Các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền (trừ vài ngoại lệ) D Đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau Câu 8 Enzyme chính chịu trách nhiệm lắp ráp các nucleotide để kéo dài mạch mới trong quá trình tái bản DNA là gì? A DNA ligase B Helicase C DNA polymerase D Primase Câu 9 Kiểu tương tác gen mà trong đó hai hay nhiều gen không alen cùng tác động làm xuất hiện một tính trạng mới gọi là gì? A Tương tác bổ sung B Tương tác cộng gộp C Tác động đa hiệu của gen D Trội không hoàn toàn Câu 10 Thể tự đa bội lẻ (như 3n, 5n) thường có đặc điểm sinh học nào nổi bật so với các thể khác? A Có khả năng sinh sản hữu tính rất mạnh mẽ B Thường không hạt và không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường C Có các cơ quan sinh dưỡng như lá và quả rất nhỏ D Luôn gây chết ngay từ giai đoạn phôi sớm Câu 11 Điều kiện cơ bản để các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau phân ly độc lập là gì? A Các cặp gen phải nằm trên cùng một nhiễm sắc thể B Các cặp gen phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau C Các gen phải có tác động qua lại bổ sung cho nhau D Số lượng cá thể lai trong thí nghiệm phải rất ít Câu 12 Thành phần nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã tại ribosome? A DNA polymerase B mRNA C RNA polymerase D Restriction enzyme Câu 13 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra chủ yếu ở đâu? A Tế bào chất B Ribosome C Nhân tế bào D Lưới nội chất Câu 14 Trong kỹ thuật chuyển gen, loại thể truyền (vector) nào thường được sử dụng phổ biến nhất? A Virus gây bệnh B Plasmid C Vi khuẩn sống D Sợi RNA đơn Câu 15 Trong mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, gen điều hòa (R) thực hiện chức năng nào sau đây? A Mang thông tin quy định cấu trúc enzyme phân giải lactose B Tổng hợp protein ức chế C Tiếp nhận protein ức chế để ngăn cản quá trình phiên mã D Là vị trí để enzyme RNA polymerase bám vào khởi đầu phiên mã Câu 16 Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là gì? A Mức phản ứng B Thường biến C Đột biến kiểu hình D Sự mềm dẻo kiểu hình Câu 17 Nhân tố tiến hóa nào làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng và không theo một hướng xác định? A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến gen C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 18 Hệ quả di truyền chính của tự phối bắt buộc hoặc giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ là gì? A Làm tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể B Làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp và giảm tỉ lệ dị hợp C Giữ nguyên tỉ lệ các kiểu gen qua các thế hệ D Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi hơn Câu 19 Trong một quần thể đạt cân bằng Hardy-Weinberg với hai alen A và a, nếu tần số alen A là 0,6 thì tần số kiểu gen dị hợp Aa là bao nhiêu? A 0.36 B 0.16 C 0.48 D 0.24 Câu 20 Bệnh máu khó đông do alen lặn trên X. Một phụ nữ bình thường có bố bị bệnh máu khó đông lấy chồng bình thường thì xác suất con của họ bị bệnh là bao nhiêu? A 12.5% B 25% C 50% D 0% Câu 21 Các tính trạng số lượng (như sản lượng lúa, lượng sữa bò) thường do loại tương tác gen nào chi phối chủ yếu? A Tương tác bổ sung giữa các gen không alen B Tương tác cộng gộp giữa nhiều cặp gen C Hiện tượng trội hoàn toàn của một cặp alen D Liên kết gen hoàn toàn trên cùng một nhiễm sắc thể Câu 22 Sự nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra tại pha nào của chu kỳ tế bào? A Pha G1 B Pha S C Pha G2 D Pha M Câu 23 Tần số hoán vị gen (f) trong các thí nghiệm di truyền học không bao giờ vượt quá giới hạn bao nhiêu %? A 25% B 50% C 75% D 100% Câu 24 Đặc điểm nổi bật nhất của sự di truyền ngoài nhân (di truyền qua tế bào chất) là gì? A Tuân thủ nghiêm ngặt các tỉ lệ của quy luật Mendel B Kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, đời con thường giống mẹ C Đời con luôn biểu hiện kiểu hình giống hệt như bố D Tỉ lệ kiểu hình ở đời sau luôn cố định là 3 trội : 1 lặn Câu 25 Bệnh mù màu ở người do alen lặn trên nhiễm sắc thể X quy định. Một người cha bình thường và một người mẹ mang gen bệnh (dị hợp) thì xác suất con trai của họ bị bệnh là bao nhiêu? A 0% B 25% C 50% D 100% Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUNRE Trắc Nghiệm Sinh học di truyền VNUF