Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUNRE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUNRE Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUNRE Số câu25Quiz ID38707 Làm bài Câu 1 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc DNA quy định các cặp base nitơ liên kết với nhau như thế nào A A liên kết với G, T liên kết với C B A liên kết với U, G liên kết với C C A liên kết với T bằng 3 liên kết hydro D A liên kết với T bằng 2 liên kết hydro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydro Câu 2 Bệnh mù màu ở người do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định, người con trai mắc bệnh chắc chắn nhận gene bệnh từ ai A Bố B Mẹ C Ông nội D Cả bố và mẹ Câu 3 Tại sao trong quá trình nhân đôi DNA, một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki A Vì DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3' B Vì enzyme tháo xoắn chỉ tác động lên một mạch của DNA C Vì hai mạch của phân tử DNA mẹ chạy cùng chiều nhau D Vì các nucleotide tự do chỉ có thể gắn vào đầu 5' của mạch đang tổng hợp Câu 4 Enzyme chính chịu trách nhiệm xúc tác cho quá trình phiên mã tạo mRNA ở tế bào nhân sơ là gì A DNA polymerase III B RNA polymerase C DNA ligase D Reverse transcriptase Câu 5 Trong thí nghiệm của Mendel về phép lai một tính trạng, thế hệ F2 thu được tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ là bao nhiêu A 1 trội : 1 lặn B 100% trội C 3 trội : 1 lặn D 9 trội : 7 lặn Câu 6 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể Câu 7 Trong thí nghiệm của Morgan trên ruồi giấm, vì sao tần số hoán vị gene không vượt quá 50% A Vì các gene luôn liên kết hoàn toàn với nhau B Vì tỉ lệ các giao tử hoán vị luôn thấp hơn hoặc bằng tỉ lệ các giao tử liên kết C Vì khoảng cách giữa các gene trên nhiễm sắc thể là cố định D Vì hiện tượng trao đổi chéo chỉ xảy ra ở ruồi cái Câu 8 Trong quá trình nhân đôi DNA, chức năng của enzyme Helicase là gì A Nối các đoạn Okazaki lại với nhau B Tổng hợp đoạn mồi RNA C Phá vỡ các liên kết hydro để tháo xoắn phân tử DNA D Loại bỏ các nucleotide sai hỏng trên mạch khuôn Câu 9 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã tại ribosome A mRNA B tRNA C DNA khuôn D Amino acid Câu 10 Phép lai nào dưới đây được sử dụng để kiểm tra kiểu gene của một cá thể mang tính trạng trội là đồng hợp hay dị hợp A Lai thuận nghịch B Lai khác thứ C Lai phân tích D Tự thụ phấn Câu 11 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg có tần số allele A là 0.7, tần số kiểu gene Aa là bao nhiêu A 0.49 B 0.09 C 0.21 D 0.42 Câu 12 Phenotype (Kiểu hình) của một cơ thể sinh vật được xác định bởi yếu tố nào A Chỉ phụ thuộc vào kiểu gene B Sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường C Chỉ phụ thuộc vào điều kiện môi trường sống D Các đột biến xảy ra trong quá trình phát triển cá thể Câu 13 Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc xoắn kép của DNA theo mô hình Watson và Crick A Hai mạch polynucleotide chạy song song cùng chiều 5' đến 3' B Các base nitơ liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester C Đường deoxyribose liên kết với gốc phosphate ở mặt trong của chuỗi D Hai mạch polynucleotide xoắn quanh một trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải Câu 14 Đặc điểm đặc trưng của sự di truyền qua tế bào chất là gì A Kết quả phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ kiểu hình giống nhau B Đời con luôn có kiểu hình giống bố C Đời con luôn có kiểu hình giống mẹ D Tính trạng chỉ biểu hiện ở giới đực Câu 15 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, lactose đóng vai trò là chất gì A Chất ức chế B Chất cảm ứng C Enzyme xúc tác D Protein điều hòa Câu 16 Người có kiểu gene XO sẽ biểu hiện hội chứng di truyền nào A Hội chứng Klinefelter B Hội chứng Edwards C Hội chứng Turner D Hội chứng Patau Câu 17 Loại đột biến điểm nào làm thay đổi một nucleotide nhưng không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide A Đột biến vô nghĩa (Nonsense) B Đột biến sai nghĩa (Missense) C Đột biến đồng nghĩa (Silent) D Đột biến dịch khung (Frameshift) Câu 18 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn đến sự thay đổi tần số allele một cách ngẫu nhiên trong các quần thể có kích thước nhỏ A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên (Biến động di truyền) C Giao phối có lựa chọn D Đột biến gene Câu 19 Tương tác cộng gộp là hiện tượng di truyền trong đó A Sự có mặt của một allele trội làm át chế hoàn toàn các allele khác B Mỗi allele trội của các gene khác nhau đều đóng góp một phần vào sự biểu hiện của kiểu hình C Hai allele của cùng một gene cùng biểu hiện kiểu hình ở trạng thái dị hợp D Một gene có thể tác động đến nhiều tính trạng khác nhau của cơ thể Câu 20 Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là gì A Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid C Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bảng mã di truyền D Mã di truyền được đọc liên tục từ một điểm xác định và không gối lên nhau Câu 21 Trong kỹ thuật chuyển gene, enzyme nào được dùng để nối đoạn DNA ngoại lai vào vector (thể truyền) A Amylase B Restriction endonuclease C DNA ligase D Taq polymerase Câu 22 Quá trình nhân đôi DNA được gọi là bán bảo toàn vì lý do nào sau đây A Mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ và một mạch mới tổng hợp B Chỉ có một nửa số phân tử DNA được nhân đôi trong mỗi chu kỳ C Toàn bộ phân tử DNA mẹ được giữ nguyên sau khi nhân đôi D Mạch mới được tổng hợp dựa trên một nửa số nucleotide của mạch khuôn Câu 23 Ở sinh vật nhân thực, các đoạn trình tự nucleotide không mã hóa amino acid nằm xen kẽ trong gene được gọi là gì A Exon B Intron C Promoter D Codon Câu 24 Hội chứng Down ở người thường do đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào gây ra A Thể một ở cặp nhiễm sắc thể số 21 B Thể ba ở cặp nhiễm sắc thể giới tính XXY C Thể ba ở cặp nhiễm sắc thể số 21 D Thể một ở cặp nhiễm sắc thể giới tính XO Câu 25 Sự trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào của giảm phân A Kỳ đầu I B Kỳ giữa I C Kỳ sau II D Kỳ cuối I Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUS Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUNRE