Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền CTU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền CTU Trắc Nghiệm Sinh học di truyền CTU Số câu25Quiz ID38679 Làm bài Câu 1 Hoạt tính exonuclease 3' đến 5' của DNA polymerase có vai trò quan trọng nhất trong việc gì? A Cắt các đoạn mồi RNA B Nối các đoạn Okazaki C Sửa lỗi trong quá trình tái bản DNA D Mở xoắn phân tử DNA Câu 2 Kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reaction) dựa trên nguyên lý nào để nhân bản DNA? A Sự phiên mã ngược của RNA B Sự biến tính và hồi tính DNA theo chu kỳ nhiệt C Sự tác động của enzyme restriction D Sự giao thoa của các đoạn mRNA Câu 3 Enzyme nào có khả năng nối các đoạn DNA lại với nhau bằng cách tạo liên kết phosphodiester trong công nghệ gene? A Restriction enzyme B Amylase C DNA ligase D Protease Câu 4 Trong phép lai hai cặp tính trạng phân ly độc lập, kiểu hình mang hai tính trạng lặn ở F2 (lai AaBb x AaBb) chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A 9/16 B 1/16 C 3/16 D 4/16 Câu 5 Trong cơ chế điều hòa operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế sẽ bám vào vị trí nào để ngăn cản sự phiên mã? A Vùng vận hành (Operator) B Vùng khởi động (Promoter) C Gene cấu trúc LacZ D Gene điều hòa Câu 6 Theo quy luật phân ly của Mendel, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F2 khi lai một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn là bao nhiêu? A 3 trội : 1 lặn B 1 trội : 1 lặn C 100% trội D 9 trội : 7 lặn Câu 7 Hiện tượng các gene nằm trên cùng một chromosome và thường phân ly cùng nhau trong quá trình giảm phân được gọi là gì? A Di truyền ngoài nhân B Tương tác gene C Phân ly độc lập D Liên kết gene Câu 8 Hiện tượng một gene chi phối đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là gì? A Tương tác cộng gộp B Tác động đa hiệu của gene C Gene liên kết giới tính D Tương tác bổ trợ Câu 9 Bệnh máu khó đông ở người do gene lặn nằm trên chromosome giới tính X quy định; nếu bố bị bệnh và mẹ bình thường đồng hợp thì xác định tỉ lệ con trai bị bệnh là bao nhiêu? A 100% B 0% C 50% D 25% Câu 10 Đơn vị cấu tạo cơ bản của phân tử DNA là gì? A Polypeptide B Amino acid C Nucleotide D Glucose Câu 11 Hội chứng Klinefelter ở người (có bộ chromosome giới tính XXY) là một ví dụ của dạng đột biến nào? A Đột biến lệch bội B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn D Đột biến mất đoạn Câu 12 Một cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau? A 2 loại B 8 loại C 4 loại D 1 loại Câu 13 Trong một quần thể đang ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg, nếu tần số allele lặn (a) là 0,4 thì tần số kiểu gen dị hợp (Aa) là bao nhiêu? A 0,48 B 0,16 C 0,36 D 0,24 Câu 14 Ở sinh vật nhân thực, các đoạn trình tự nucleotide mã hóa amino acid nằm trong cấu trúc của gene phân mảnh được gọi là gì? A Intron B Exon C Operon D Codon Câu 15 Hệ số di truyền (Heritability) cao đối với một tính trạng nhất định cho thấy điều gì? A Môi trường đóng vai trò quyết định đến kiểu hình B Tính trạng đó ít chịu ảnh hưởng của biến dị di truyền C Kiểu gen đóng vai trò chủ đạo trong việc quy định sự khác biệt kiểu hình D Tính trạng đó không thể di truyền cho đời sau Câu 16 Dạng đột biến cấu trúc chromosome nào làm thay đổi trật tự sắp xếp của các gene nhưng không làm thay đổi số lượng gene trên chromosome đó? A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn không tương hỗ Câu 17 Theo nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA mạch kép, phát biểu nào sau đây luôn đúng? A A + G = T + C B A = G C A + T = G + C D T = C Câu 18 Loại RNA nào mang thông tin mã hóa trình tự amino acid để tổng hợp protein? A tRNA B mRNA C snRNA D rRNA Câu 19 Trong quá trình nhân đôi DNA, mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo thành các đoạn Okazaki là do đặc điểm nào? A Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3' B DNA chỉ có một mạch làm khuôn C Enzyme ligase hoạt động kém ở mạch khuôn 3' đến 5' D Tốc độ tháo xoắn của helicase quá nhanh Câu 20 Dạng đột biến điểm nào làm thay đổi một cặp nucleotide nhưng không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide? A Đột biến dịch khung B Đột biến vô nghĩa C Đột biến sai nghĩa D Đột biến đồng nghĩa Câu 21 Trong quá trình phiên mã, enzyme nào chịu trách nhiệm chính trong việc tổng hợp RNA từ mạch khuôn DNA? A RNA polymerase B DNA ligase C Helicase D DNA polymerase Câu 22 Tần số hoán vị gene (Recombination frequency) giữa hai gene liên kết không bao giờ vượt quá giá trị nào? A 50% B 100% C 25% D 75% Câu 23 Đặc điểm nào của mã di truyền giải thích việc nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa cho một loại amino acid? A Tính phổ biến B Tính đặc hiệu C Tính thoái hóa D Tính liên tục Câu 24 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã tại ribosome? A mRNA B tRNA C DNA polymerase D Amino acid Câu 25 Các bào quan nào trong tế bào động vật có chứa DNA riêng và có khả năng tự nhân đôi độc lập với nhân? A Ti thể B Ribosome C Bộ máy Golgi D Lưới nội chất Trắc nghiệm Giáo dục học VNUA Trắc nghiệm Giáo dục học HCMUS