Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngTrắc nghiệm Kinh tế học đại cương VLU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương VLU Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương VLU Số câu25Quiz ID38909 Làm bài Câu 1 Thành phần nào sau đây thuộc về M1 trong cấu trúc tiền tệ? A Tiền mặt đang lưu thông và tiền gửi không kỳ hạn B Các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn dài C Giá trị của các loại cổ phiếu và trái phiếu chính phủ D Bất động sản và các tài sản có tính thanh khoản thấp Câu 2 Đặc điểm nào sau đây tạo ra tổn thất vô ích (Deadweight loss) trong thị trường độc quyền bán? A Nhà độc quyền đặt mức giá thấp hơn chi phí biên B Sản lượng sản xuất thấp hơn mức tối ưu xã hội và giá cao hơn chi phí biên C Nhà độc quyền luôn thu được lợi nhuận kinh tế bằng không D Sự gia nhập tự do của các đối thủ cạnh tranh mới Câu 3 Chỉ số GDP của một quốc gia được tính toán dựa trên đối tượng nào sau đây? A Giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được giao dịch trên thị trường B Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong một phạm vi lãnh thổ C Tổng giá trị các nguyên liệu thô được sử dụng trong quá trình sản xuất D Giá trị hàng hóa được sản xuất bởi công dân quốc gia đó ở nước ngoài Câu 4 Chi phí chìm (Sunk cost) nên được xem xét như thế nào khi đưa ra các quyết định kinh tế trong tương lai? A Phải tính toán kỹ để bù đắp lại số tiền đã mất B Nên được bỏ qua vì không thể thay đổi được C Càng lớn thì càng phải tiếp tục thực hiện dự án D Là yếu tố quan trọng nhất để quyết định dừng sản xuất Câu 5 Thất nghiệp tạm thời (Frictional unemployment) phát sinh từ nguyên nhân nào? A Sự suy thoái của chu kỳ kinh tế làm giảm tổng cầu B Quá trình người lao động thay đổi công việc hoặc chờ đợi để bắt đầu việc làm mới C Sự thay đổi cấu trúc kinh tế làm kỹ năng lao động bị lạc hậu D Mức tiền lương tối thiểu cao hơn mức lương cân bằng thị trường Câu 6 Tính kinh tế theo quy mô (Economies of scale) xảy ra khi nào? A Chi phí tổng trung bình dài hạn giảm khi sản lượng tăng B Chi phí biên tăng nhanh hơn doanh thu biên C Doanh nghiệp mở rộng quy mô làm tăng chi phí đơn vị D Sản lượng tăng làm cho tổng chi phí không thay đổi Câu 7 Quy luật năng suất cận biên giảm dần xảy ra trong điều kiện nào sau đây? A Tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi quy mô B Có ít nhất một yếu tố đầu vào được giữ cố định C Công nghệ sản xuất luôn thay đổi liên tục D Chi phí biên luôn thấp hơn chi phí trung bình Câu 8 Trong trường hợp cầu hoàn toàn không co giãn theo giá (Ed = 0), ai sẽ là người chịu toàn bộ gánh nặng thuế đánh vào đơn vị sản phẩm? A Người tiêu dùng chịu toàn bộ thuế B Người sản xuất chịu toàn bộ thuế C Chính phủ và người sản xuất chia sẻ thuế D Người tiêu dùng và người sản xuất chia đều thuế Câu 9 Khi Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chiết khấu, tác động dự kiến đối với nền kinh tế là gì? A Mức đầu tư tăng lên do vốn rẻ hơn B Cung tiền giảm và tổng cầu dịch chuyển sang trái C Lạm phát sẽ tăng mạnh do chi phí vay vốn tăng D Tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm xuống ngay lập tức Câu 10 Chính sách tài khóa mở rộng thường được áp dụng trong tình trạng nào của nền kinh tế? A Nền kinh tế đang có lạm phát cao và quá nóng B Nền kinh tế đang suy thoái và có tỷ lệ thất nghiệp cao C Nền kinh tế đang đạt mức sản lượng tiềm năng D Cán cân thương mại đang thặng dư quá lớn Câu 11 Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận chung cho mọi cấu trúc thị trường là gì? A Sản xuất tại mức sản lượng có P = AC B Sản xuất tại mức sản lượng có MR = MC C Sản xuất tại mức sản lượng có doanh thu lớn nhất D Sản xuất tại mức sản lượng có chi phí biên thấp nhất Câu 12 Theo lý thuyết lợi thế so sánh, các quốc gia nên thực hiện hoạt động thương mại như thế nào? A Tự sản xuất mọi hàng hóa để đảm bảo an ninh kinh tế B Chỉ nhập khẩu những hàng hóa mà quốc gia không thể sản xuất C Chuyên môn hóa sản xuất hàng hóa có chi phí cơ hội thấp hơn D Xuất khẩu những hàng hóa có chi phí tuyệt đối cao nhất Câu 13 Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển ra phía ngoài khi xảy ra trường hợp nào sau đây? A Nguồn lực sản xuất trong nền kinh tế bị suy giảm B Sự tiến bộ của công nghệ hoặc tăng quy mô các nguồn lực C Nền kinh tế đang hoạt động ở mức dưới mức tiềm năng D Sự thay đổi sở thích của người tiêu dùng đối với hàng hóa Câu 14 Khi giá hàng hóa X tăng lên làm lượng cầu hàng hóa Y tăng lên, X và Y là cặp hàng hóa gì? A Hai hàng hóa bổ sung cho nhau B Hai hàng hóa thay thế cho nhau C Hai hàng hóa độc lập hoàn toàn D Hàng hóa X là hàng hóa thứ cấp Câu 15 Ngoại ứng tiêu cực (Negative externality) dẫn đến việc thị trường tự do sản xuất mức sản lượng như thế nào so với mức tối ưu? A Sản xuất ít hơn mức tối ưu xã hội B Sản xuất đúng bằng mức tối ưu xã hội C Sản xuất nhiều hơn mức tối ưu xã hội D Ngừng sản xuất do chi phí quá cao Câu 16 Chỉ số GDP thực tế khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào? A GDP thực tế tính theo giá hiện hành của năm báo cáo B GDP thực tế đã được điều chỉnh theo biến động của giá cả (lạm phát) C GDP thực tế luôn lớn hơn GDP danh nghĩa trong mọi trường hợp D GDP thực tế không bao gồm giá trị các dịch vụ công Câu 17 Thị trường cạnh tranh mang tính độc quyền (Monopolistic Competition) khác với cạnh tranh hoàn hảo chủ yếu ở điểm nào? A Số lượng người bán trong thị trường rất ít B Sản phẩm của các doanh nghiệp có sự khác biệt C Có rào cản gia nhập thị trường rất lớn D Doanh nghiệp là người chấp nhận giá thị trường Câu 18 Nếu hệ số co giãn của cầu theo giá là |Ed| > 1, việc giảm giá hàng hóa sẽ dẫn đến kết quả nào đối với doanh thu? A Tổng doanh thu sẽ giảm xuống B Tổng doanh thu không thay đổi C Tổng doanh thu sẽ tăng lên D Tổng doanh thu bằng không Câu 19 Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo nên đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn khi nào? A Giá bán nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình (P < AVC) B Giá bán nhỏ hơn chi phí tổng trung bình (P < ATC) C Doanh nghiệp bắt đầu có mức lợi nhuận bằng không D Chi phí biên lớn hơn doanh thu biên (MC > MR) Câu 20 Tỷ lệ lạm phát được tính toán dựa trên chỉ số giá tiêu dùng (CPI) phản ánh điều gì? A Sự thay đổi giá của tất cả hàng hóa sản xuất trong nước B Sự thay đổi mức giá trung bình của giỏ hàng hóa và dịch vụ mà một người tiêu dùng điển hình mua C Sự gia tăng thu nhập bình quân đầu người của quốc gia D Mức chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa Câu 21 Phương trình Fisher về lãi suất được biểu diễn như thế nào? A Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa + Tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực + Tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực - Tỷ lệ lạm phát D Lãi suất thực = Tỷ lệ lạm phát - Lãi suất danh nghĩa Câu 22 Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, cầu đối với hàng hóa cấp thấp (Inferior goods) sẽ thay đổi như thế nào? A Đường cầu dịch chuyển sang bên phải B Lượng cầu tăng lên tại mọi mức giá C Đường cầu dịch chuyển sang bên trái D Đường cầu không thay đổi vị trí Câu 23 Hàng hóa công cộng (Public goods) có hai đặc tính cơ bản nào? A Có tính loại trừ và có tính cạnh tranh B Không có tính loại trừ và không có tính cạnh tranh C Có tính loại trừ nhưng không có tính cạnh tranh D Không có tính loại trừ nhưng có tính cạnh tranh Câu 24 Một chính sách áp đặt mức giá trần (Price ceiling) dưới mức giá cân bằng sẽ gây ra hiện tượng gì? A Dư thừa hàng hóa trên thị trường B Sự khan hiếm hàng hóa trên thị trường C Thị trường đạt trạng thái cân bằng mới D Lượng cung sẽ tăng lên để đáp ứng nhu cầu Câu 25 Trong kinh tế học, chi phí cơ hội của một quyết định được định nghĩa là gì? A Tổng số tiền mặt đã chi trả để thực hiện quyết định đó B Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra quyết định C Giá trị của tất cả các phương án có thể thực hiện được D Mức lợi nhuận kỳ vọng thu được từ quyết định đã chọn Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương VHU Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương FTU