Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngTrắc nghiệm Kinh tế học đại cương NTTU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương NTTU Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương NTTU Số câu25Quiz ID38903 Làm bài Câu 1 Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp quyết định yếu tố nào? A Giá cả và sản lượng B Chỉ sản lượng C Chỉ giá cả D Không yếu tố nào cả Câu 2 Chính sách tài khóa nào được sử dụng để kích thích kinh tế khi suy thoái? A Tăng thuế B Giảm chi tiêu chính phủ C Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ D Tăng lãi suất Câu 3 Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi cơ quan nào? A Chính phủ B Ngân hàng trung ương C Quốc hội D Bộ Tài chính Câu 4 Trong một nền kinh tế đóng, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng: A Tiêu dùng + Đầu tư + Chi tiêu chính phủ B Tiêu dùng + Đầu tư + Chi tiêu chính phủ + Xuất khẩu C Tiêu dùng + Đầu tư + Chi tiêu chính phủ - Nhập khẩu D Tiêu dùng + Đầu tư Câu 5 Chi phí cơ hội của việc học đại học là gì? A Học phí và chi phí sinh hoạt B Tiền lương tiềm năng bị mất khi đi học C Tổng của học phí, chi phí sinh hoạt và tiền lương tiềm năng bị mất D Chi phí sách vở và tài liệu học tập Câu 6 Thất nghiệp tự nhiên bao gồm loại thất nghiệp nào? A Thất nghiệp chu kỳ B Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời C Thất nghiệp theo mùa D Thất nghiệp do thiếu kỹ năng Câu 7 Loại thị trường nào có số lượng người bán lớn, sản phẩm tương tự nhưng khác biệt và rào cản gia nhập thấp? A Cạnh tranh hoàn hảo B Độc quyền C Cạnh tranh độc quyền D Độc quyền nhóm Câu 8 Đường cung dịch chuyển khi yếu tố nào sau đây thay đổi? A Giá của hàng hóa đó B Thu nhập của người tiêu dùng C Công nghệ sản xuất D Sở thích của người tiêu dùng Câu 9 Nguyên nhân nào dẫn đến sự dịch chuyển của đường cầu? A Thay đổi giá của hàng hóa đó B Thay đổi công nghệ sản xuất C Thay đổi thu nhập của người tiêu dùng D Thay đổi chi phí sản xuất Câu 10 Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò nào sau đây KHÔNG thuộc về chính phủ? A Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng B Quyết định toàn bộ giá cả và sản lượng C Điều tiết hoạt động kinh tế D Bảo vệ quyền sở hữu tư nhân Câu 11 Hàng rào thuế quan là gì? A Một loại thuế đánh vào hàng nhập khẩu B Một hạn ngạch về số lượng hàng hóa được nhập khẩu C Một lệnh cấm hoàn toàn đối với hàng nhập khẩu D Một thỏa thuận thương mại tự do Câu 12 Tỷ giá hối đoái tăng có nghĩa là gì? A Đồng nội tệ mất giá B Đồng nội tệ tăng giá C Không có sự thay đổi về giá trị tiền tệ D Lãi suất tăng Câu 13 Tác động của việc tăng lãi suất đối với đầu tư là gì? A Đầu tư tăng B Đầu tư giảm C Đầu tư không thay đổi D Không thể xác định Câu 14 Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa: A Lạm phát và thất nghiệp B Lãi suất và lạm phát C Tăng trưởng kinh tế và thất nghiệp D Chi tiêu chính phủ và thuế Câu 15 Ý nghĩa của hệ số co giãn của cầu theo giá bằng -2 là gì? A Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 2% B Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 2% C Khi giá giảm 1%, lượng cầu giảm 2% D Giá và lượng cầu không liên quan đến nhau Câu 16 GDP danh nghĩa khác GDP thực tế ở điểm nào? A GDP danh nghĩa đã được điều chỉnh theo lạm phát, GDP thực tế thì chưa B GDP thực tế đã được điều chỉnh theo lạm phát, GDP danh nghĩa thì chưa C GDP danh nghĩa tính theo giá cố định, GDP thực tế tính theo giá hiện hành D GDP danh nghĩa chỉ tính hàng hóa, GDP thực tế tính cả hàng hóa và dịch vụ Câu 17 Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng? A Đường cung dịch chuyển sang phải B Đường cung dịch chuyển sang trái C Đường cung không thay đổi D Đường cung trở nên dốc hơn Câu 18 Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là hàng hóa công cộng? A Quốc phòng B Đèn đường C Giáo dục tư thục D Công viên công cộng Câu 19 Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi nào? A Tổng cầu tăng quá nhanh B Chi phí sản xuất tăng C Cung tiền tăng quá mức D Giá trị tiền tệ tăng Câu 20 Điểm khác biệt chính giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là gì? A Kinh tế vi mô nghiên cứu các quyết định của cá nhân và doanh nghiệp, trong khi kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế tổng thể B Kinh tế vi mô nghiên cứu lạm phát và thất nghiệp, trong khi kinh tế vĩ mô nghiên cứu thị trường cụ thể C Kinh tế vi mô sử dụng mô hình toán học, trong khi kinh tế vĩ mô sử dụng phân tích thống kê D Không có sự khác biệt giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô Câu 21 Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ thắt chặt là gì? A Kích thích tăng trưởng kinh tế B Giảm lạm phát C Tăng việc làm D Giảm lãi suất Câu 22 Thặng dư thương mại xảy ra khi nào? A Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu B Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu C Xuất khẩu bằng nhập khẩu D Không có hoạt động thương mại Câu 23 Trong mô hình AD-AS, điều gì xảy ra khi tổng cầu (AD) tăng? A Giá cả và sản lượng đều giảm B Giá cả và sản lượng đều tăng C Giá cả tăng và sản lượng giảm D Giá cả giảm và sản lượng tăng Câu 24 Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên đối với một hàng hóa thông thường? A Đường cầu dịch chuyển sang trái B Đường cầu dịch chuyển sang phải C Đường cầu không thay đổi D Đường cầu trở nên dốc hơn Câu 25 Quy luật lợi suất giảm dần phát biểu rằng: A Lợi nhuận sẽ giảm khi sản lượng tăng B Chi phí sẽ tăng khi sản lượng tăng C Khi tăng một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, sản lượng tăng thêm cuối cùng sẽ giảm D Giá cả sẽ giảm khi sản lượng tăng Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương NEU Trắc nghiệm Kinh tế học đại cương HCMUAF