Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị DTU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị DTU Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị DTU Số câu25Quiz ID37345 Làm bài Câu 1 Trong học thuyết về tuần hoàn và chu chuyển tư bản, yếu tố nào quyết định tốc độ chu chuyển của tư bản? A Tốc độ sản xuất hàng hóa và dịch vụ B Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông C Quy mô vốn đầu tư ban đầu D Lãi suất ngân hàng và tỷ giá hối đoái Câu 2 Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội dựa trên quy luật nào? A Quy luật cạnh tranh và độc quyền B Quy luật giá trị C Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất D Quy luật cung cầu Câu 3 Theo quan điểm của Kinh tế chính trị Mác-Lênin, nhân tố nào được coi là yếu tố quyết định nhất trong quá trình sản xuất vật chất? A Khoa học và công nghệ hiện đại B Lực lượng sản xuất C Quan hệ sản xuất D Mức độ phân công lao động xã hội Câu 4 Học thuyết về giá trị thặng dư của C. Mác chỉ rõ nguồn gốc duy nhất của giá trị thặng dư (m) là gì? A Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của nhà tư bản B Phần lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra C Sự chênh lệch giữa giá trị sản phẩm và chi phí sản xuất D Sức lao động của người công nhân khi được sử dụng hiệu quả Câu 5 Trong quá trình tích lũy tư bản, quy luật chung của tích lũy tư bản có thể dẫn đến hệ quả nào đối với giai cấp công nhân? A Cải thiện liên tục mức sống và điều kiện làm việc B Tăng cường địa vị chính trị và xã hội C Tạo ra đội quân công nghiệp dự bị ngày càng lớn D Giảm bớt sự cạnh tranh trong thị trường lao động Câu 6 Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành và phát triển của chủ nghĩa tư bản độc quyền? A Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế B Sự tập trung sản xuất và tư bản đến một mức độ nhất định C Sự phát triển của thị trường chứng khoán D Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế Câu 7 Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì? A Quy luật cung cầu B Quy luật giá trị C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật cạnh tranh Câu 8 Theo Kinh tế chính trị Mác-Lênin, cơ sở hạ tầng của một xã hội bao gồm những yếu tố nào? A Hệ thống pháp luật, nhà nước và các tổ chức xã hội B Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội C Các giá trị văn hóa, đạo đức, khoa học và giáo dục D Các phương tiện sản xuất và công nghệ hiện có Câu 9 Khái niệm 'tư bản bất biến' (c) và 'tư bản khả biến' (v) trong học thuyết giá trị thặng dư của C. Mác được phân biệt dựa trên tiêu chí nào? A Giá trị của chúng có thay đổi trong quá trình sản xuất hay không B Vai trò của chúng trong việc tạo ra giá trị mới và giá trị thặng dư C Mức độ hao mòn trong quá trình sản xuất D Hình thức tồn tại của chúng trong nền kinh tế Câu 10 Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được đặc trưng bởi điều gì theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam? A Phát triển nền kinh tế thuần túy tư nhân để kích thích tăng trưởng B Thực hiện phân phối hoàn toàn bình quân cho mọi thành viên xã hội C Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế D Hủy bỏ hoàn toàn các quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ngay lập tức Câu 11 Điểm khác biệt cơ bản giữa tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế là gì? A Tiền công danh nghĩa phản ánh giá trị sức lao động, tiền công thực tế phản ánh giá trị của lao động B Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được, tiền công thực tế là lượng hàng hóa, dịch vụ mà tiền công danh nghĩa đó mua được C Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào năng suất lao động, tiền công thực tế phụ thuộc vào cường độ lao động D Tiền công danh nghĩa cố định, tiền công thực tế biến động theo thời gian Câu 12 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là gì? A Ưu tiên phát triển nông nghiệp và dịch vụ, hạn chế công nghiệp B Phát triển nhanh và bền vững, gắn công nghiệp hóa với phát triển kinh tế tri thức và bảo vệ môi trường C Chỉ tập trung vào phát triển các ngành công nghiệp nặng, bỏ qua các ngành khác D Phụ thuộc hoàn toàn vào công nghệ nhập khẩu từ nước ngoài Câu 13 Theo quan điểm của C. Mác, sự chuyển hóa của tiền thành tư bản có ý nghĩa quan trọng nhất là gì? A Tiền được sử dụng để mua sắm hàng hóa tiêu dùng B Tiền không còn là vật ngang giá chung nữa C Tiền được sử dụng để bóc lột sức lao động, mang lại giá trị thặng dư D Tiền chỉ còn là phương tiện trao đổi đơn thuần Câu 14 Yếu tố nào không được coi là một hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa? A Lợi nhuận công nghiệp B Lợi nhuận thương nghiệp C Địa tô tư bản chủ nghĩa D Tiền công Câu 15 Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam cần chú trọng điều gì để phát huy lợi thế và hạn chế rủi ro? A Chỉ tập trung xuất khẩu tài nguyên thô B Mở cửa hoàn toàn thị trường mà không có sự kiểm soát C Chủ động hội nhập, phát huy nội lực, nâng cao năng lực cạnh tranh, bảo đảm độc lập, tự chủ và định hướng xã hội chủ nghĩa D Ưu tiên thu hút vốn đầu tư nước ngoài hơn phát triển doanh nghiệp trong nước Câu 16 Để tăng cường năng suất lao động xã hội, theo Kinh tế chính trị Mác-Lênin, cần phải thực hiện những biện pháp nào? A Tăng cường cường độ lao động của công nhân B Đầu tư vào phát triển khoa học công nghệ, cải tiến công cụ lao động và nâng cao trình độ người lao động C Giảm lương công nhân để tối đa hóa lợi nhuận D Mở rộng quy mô sản xuất mà không thay đổi công nghệ Câu 17 Trong học thuyết giá trị của C. Mác, sự khác biệt cơ bản giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng là gì? A Lao động cụ thể tạo ra giá trị, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng B Lao động cụ thể là cơ sở của giá trị sử dụng, lao động trừu tượng là cơ sở của giá trị hàng hóa C Lao động cụ thể chỉ tồn tại trong sản xuất, lao động trừu tượng tồn tại trong cả sản xuất và trao đổi D Lao động cụ thể được đo bằng thời gian, lao động trừu tượng được đo bằng cường độ Câu 18 Điểm khác biệt cơ bản giữa sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là gì? A Mục đích của sản xuất B Trình độ công nghệ sử dụng C Mức độ phân công lao động D Số lượng hàng hóa được sản xuất Câu 19 Hình thức sở hữu nào được coi là nền tảng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? A Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất B Sở hữu toàn dân và sở hữu tập thể C Sở hữu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài D Sở hữu hỗn hợp giữa tư nhân và nhà nước Câu 20 Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước được thể hiện rõ nhất qua khía cạnh nào? A Kiểm soát toàn bộ các ngành sản xuất và dịch vụ quan trọng B Chiếm tỷ trọng lớn nhất về vốn đầu tư xã hội và tổng sản phẩm quốc nội (GDP) C Hướng dẫn, điều tiết và tạo môi trường cho các thành phần kinh tế khác phát triển, thực hiện các mục tiêu xã hội chủ nghĩa D Đảm bảo mức sống tối thiểu cho mọi công dân thông qua trợ cấp Câu 21 Giá trị sử dụng của hàng hóa được thể hiện qua thuộc tính nào? A Khả năng trao đổi với hàng hóa khác B Lượng lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa C Công dụng của vật phẩm, khả năng thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người D Sự khan hiếm của vật phẩm trên thị trường Câu 22 Hiện tượng 'lạm phát tiền tệ' có nguyên nhân trực tiếp từ vấn đề nào trong lý luận Kinh tế chính trị? A Sự mất cân đối giữa cung và cầu hàng hóa B Sự phát hành tiền vượt quá nhu cầu lưu thông hàng hóa C Tăng cường đầu tư công của nhà nước D Giảm lãi suất ngân hàng để kích thích kinh tế Câu 23 Khái niệm 'cạnh tranh tự do' dưới chủ nghĩa tư bản đã chuyển hóa thành 'độc quyền' thông qua quá trình nào? A Sự can thiệp mạnh mẽ của nhà nước vào kinh tế B Tập trung sản xuất và tập trung tư bản C Phân phối lại thu nhập xã hội D Quá trình toàn cầu hóa kinh tế Câu 24 Đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì? A Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể là chủ yếu B Là nền kinh tế hoàn toàn theo cơ chế thị trường tự do, không có sự can thiệp của nhà nước C Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, đồng thời có sự quản lý của Nhà nước xã hội chủ nghĩa nhằm thực hiện mục tiêu 'dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh' D Là nền kinh tế mà mọi hoạt động sản xuất đều do nhà nước kế hoạch hóa tập trung Câu 25 Khái niệm 'tổng sản phẩm xã hội' (GSP) và 'thu nhập quốc dân' (NNP) trong phân tích kinh tế chính trị Mác-Lênin khác nhau như thế nào? A Tổng sản phẩm xã hội chỉ tính sản phẩm vật chất, thu nhập quốc dân tính cả dịch vụ B Tổng sản phẩm xã hội là toàn bộ sản phẩm do lao động xã hội tạo ra, thu nhập quốc dân là giá trị mới và giá trị thặng dư tạo ra trong năm C Tổng sản phẩm xã hội không bao gồm khấu hao, thu nhập quốc dân bao gồm khấu hao D Tổng sản phẩm xã hội được tính bằng giá trị thị trường, thu nhập quốc dân được tính bằng giá trị sản xuất Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Tôn Đức Thắng Trắc nghiệm Hành vi tổ chức HUNRE