Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngTrắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 4 Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 4 Số câu25Quiz ID37173 Làm bài Câu 1 Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật ở cấp Trung ương? A Quốc hội B Thủ tướng Chính phủ C Bộ trưởng D Tòa án nhân dân tối cao Câu 2 Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật do cùng một cơ quan ban hành có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản nào? A Áp dụng văn bản ban hành trước B Áp dụng văn bản ban hành sau C Áp dụng văn bản có dung lượng lớn hơn D Tùy chọn áp dụng một trong hai văn bản Câu 3 Hoạt động tập hợp các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành theo một trình tự nhất định nhưng không làm thay đổi nội dung của văn bản được gọi là gì? A Pháp điển hóa B Tập hợp hóa C Ban hành luật D Giải thích luật Câu 4 Chế tài nào được áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm? A Chế tài hình sự B Chế tài hành chính C Chế tài dân sự D Chế tài kỷ luật Câu 5 Bộ phận nào của quy phạm pháp luật xác định các biện pháp tác động mà Nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng yêu cầu của pháp luật? A Giả định B Chế tài C Quy định D Kỷ luật Câu 6 Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại, có phạm vi hẹp được gọi là gì? A Hệ thống pháp luật B Ngành luật C Chế định pháp luật D Văn bản luật Câu 7 Loại quy phạm pháp luật nào trực tiếp cho phép chủ thể được thực hiện những hành vi nhất định? A Quy phạm cấm đoán B Quy phạm bắt buộc C Quy phạm trao quyền D Quy phạm tùy nghi Câu 8 Về nguyên tắc, văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực hồi tố (trở về trước) trong trường hợp nào sau đây? A Mọi văn bản đều có hiệu lực hồi tố B Khi văn bản đó quy định trách nhiệm pháp lý mới nặng hơn C Chỉ trong trường hợp thật sự cần thiết và được quy định cụ thể trong văn bản đó D Khi văn bản đó bãi bỏ quyền lợi của công dân Câu 9 Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật ở cấp Trung ương thường được xác định như thế nào nếu không có quy định khác? A Ngay sau khi ký ban hành B Sau 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành C Sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành D Ngay sau khi đăng tải lên báo chí Câu 10 Hệ thống pháp luật bao gồm các bộ phận cấu thành nào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? A Quy phạm pháp luật - Chế định pháp luật - Ngành luật B Chế định pháp luật - Quy phạm pháp luật - Ngành luật C Ngành luật - Chế định pháp luật - Quy phạm pháp luật D Quy phạm pháp luật - Ngành luật - Chế định pháp luật Câu 11 Nguyên tắc nào được ưu tiên khi có sự khác biệt về quy định giữa văn bản của cơ quan cấp trên và văn bản của cơ quan cấp dưới? A Ưu tiên áp dụng văn bản của cơ quan cấp dưới B Ưu tiên áp dụng văn bản của cơ quan cấp trên C Cả hai văn bản đều không được áp dụng D Áp dụng văn bản nào ban hành sau Câu 12 Việc một văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia được gọi là gì? A Hết hiệu lực về thời gian B Hết hiệu lực về không gian C Hết hiệu lực về đối tượng D Ngừng thi hành tạm thời Câu 13 Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong đời sống thực tế mà cá nhân hay tổ chức gặp phải? A Chế tài B Quy định C Giả định D Mệnh lệnh Câu 14 Trong cấu trúc của quy phạm pháp luật, bộ phận nào nêu lên quy tắc xử sự mà các chủ thể phải tuân theo khi ở vào hoàn cảnh đã nêu? A Quy định B Giả định C Chế tài D Giả thiết Câu 15 Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp được ban hành dưới hình thức nào? A Quyết định B Thông tư C Nghị quyết D Lệnh Câu 16 Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật tại Việt Nam? A Luật Hình sự B Nghị quyết của Quốc hội C Bản án của Tòa án nhân dân D Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Câu 17 Ngành luật nào đóng vai trò là ngành luật gốc, làm cơ sở cho toàn bộ hệ thống pháp luật Việt Nam? A Ngành luật Dân sự B Ngành luật Hình sự C Ngành luật Hiến pháp D Ngành luật Hành chính Câu 18 Hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm rà soát, sửa đổi, bổ sung và xây dựng văn bản mới để thay thế các quy định cũ, tạo nên một bộ luật thống nhất được gọi là gì? A Tập hợp hóa B Pháp điển hóa C Công bố văn bản D Lưu trữ văn bản Câu 19 Căn cứ chủ yếu để phân chia các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì? A Đối tượng điều chỉnh và Phương pháp điều chỉnh B Chủ thể ban hành và Hình thức văn bản C Cơ quan áp dụng và Thủ tục thực hiện D Phạm vi không gian và Hiệu lực thời gian Câu 20 Hình thức văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban Thường vụ Quốc hội? A Luật B Hiến pháp C Pháp lệnh D Nghị định Câu 21 Quy phạm pháp luật bắt buộc chủ thể phải thực hiện những hành vi nhất định được gọi là gì? A Quy phạm cấm đoán B Quy phạm mệnh lệnh C Quy phạm tùy nghi D Quy phạm hướng dẫn Câu 22 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định? A Quốc hội B Chính phủ C Chủ tịch nước D Thủ tướng Chính phủ Câu 23 Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của ngành luật Hình sự là gì? A Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận B Phương pháp quyền uy - phục tùng C Phương pháp tự do lựa chọn D Phương pháp trọng tài Câu 24 Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng hoặc Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành được gọi là gì? A Quyết định B Nghị quyết C Thông tư D Chỉ thị Câu 25 Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A Luật Tổ chức Quốc hội B Bộ luật Dân sự C Hiến pháp D Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3 Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 5