Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Đại Cương Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Đại Cương Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Đại Cương Số câu25Quiz ID37164 Làm bài Câu 1 Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế mà chủ thể gặp phải? A Quy định B Chế tài C Giả định D Nội dung Câu 2 Loại trách nhiệm pháp lý nào nghiêm trọng nhất, do Tòa án áp dụng đối với người có hành vi phạm tội? A Trách nhiệm hành chính B Trách nhiệm dân sự C Trách nhiệm hình sự D Trách nhiệm kỷ luật Câu 3 Hình thức thực hiện pháp luật nào mà trong đó các chủ thể kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm? A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật Câu 4 Theo Bộ luật Dân sự 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, trừ trường hợp bị mất hoặc hạn chế? A 16 tuổi B 18 tuổi C 20 tuổi D 21 tuổi Câu 5 Cơ quan nào sau đây là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam? A Chính phủ B Tòa án nhân dân tối cao C Quốc hội D Chủ tịch nước Câu 6 Hình thức thực hiện pháp luật nào cho phép các chủ thể thực hiện quyền năng của mình bằng hành động hoặc không hành động? A Tuân thủ pháp luật B Sử dụng pháp luật C Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật Câu 7 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam theo Hiến pháp 2013? A Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát B Tam quyền phân lập tuyệt đối C Tập trung quyền lực vào cá nhân người đứng đầu D Các nhánh quyền lực hoạt động độc lập không liên quan Câu 8 Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của ai, do ai và vì ai? A Của công nhân B Của Nhân dân C Của tầng lớp trí thức D Của giai cấp nông dân Câu 9 Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hình thức văn bản nào sau đây do Chính phủ ban hành? A Lệnh B Nghị quyết của Quốc hội C Nghị định D Thông tư Câu 10 Thành phần nào của quy phạm pháp luật xác định biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm? A Giả định B Quy định C Chế tài D Kỷ luật Câu 11 Văn bản nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam? A Luật Tổ chức Quốc hội B Hiến pháp C Bộ luật Dân sự D Bộ luật Hình sự Câu 12 Trong các thuộc tính của pháp luật, thuộc tính nào thể hiện pháp luật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu để mọi người thực hiện theo? A Tính cưỡng chế của nhà nước B Tính quy phạm phổ biến C Tính xác định chặt chẽ về hình thức D Tính giai cấp của pháp luật Câu 13 Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự được gọi là gì? A Năng lực pháp luật dân sự B Năng lực hành vi dân sự C Quyền dân sự D Nghĩa vụ dân sự Câu 14 Hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại, có đặc điểm tương đương nhau được gọi là gì? A Ngành luật B Hệ thống pháp luật C Chế định pháp luật D Quy phạm pháp luật Câu 15 Những người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật dân sự? A Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết B Anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết C Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại của người chết D Cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội Câu 16 Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam? A 14 tuổi B 15 tuổi C 16 tuổi D 18 tuổi Câu 17 Cơ quan nào có chức năng hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp tại Việt Nam? A Quốc hội B Viện kiểm sát nhân dân tối cao C Chính phủ D Hội đồng nhân dân Câu 18 Cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử, thực hiện quyền tư pháp tại Việt Nam? A Viện kiểm sát nhân dân B Bộ Tư pháp C Toà án nhân dân D Cơ quan Công an Câu 19 Sự kiện pháp lý nào phát sinh không phụ thuộc vào ý chí của con người nhưng làm thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật? A Sự biến pháp lý B Hành vi pháp lý C Quyết định hành chính D Hợp đồng dân sự Câu 20 Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật? A Hành vi trái pháp luật B Hậu quả do hành vi gây ra C Mối quan hệ nhân quả D Lỗi của chủ thể Câu 21 Quyền sở hữu bao gồm các quyền năng nào sau đây? A Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền quản lý B Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt C Quyền sử dụng, quyền định đoạt, quyền khai thác D Quyền định đoạt, quyền thừa kế, quyền tặng cho Câu 22 Theo Luật Hôn nhân và Gia đình 2014, điều kiện về độ tuổi kết hôn đối với nam và nữ là bao nhiêu? A Nam từ đủ 18 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi B Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi C Nam từ đủ 21 tuổi, nữ từ đủ 19 tuổi D Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 17 tuổi Câu 23 Theo Bộ luật Lao động 2019, có bao nhiêu loại hợp đồng lao động chính? A 02 loại B 03 loại C 04 loại D 05 loại Câu 24 Chủ quyền quốc gia là thuộc tính chính trị - pháp lý của nhà nước, có nội dung nào sau đây? A Quyền tự quyết về mọi vấn đề đối nội và đối ngoại của nhà nước B Quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật C Quyền thu thuế của công dân D Quyền thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước Câu 25 Trường hợp một người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội do không thấy trước được mặc dù phải thấy trước là loại lỗi nào? A Lỗi cố ý trực tiếp B Lỗi cố ý gián tiếp C Lỗi vô ý do quá tự tin D Lỗi vô ý do cẩu thả Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Đại Cương Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 1