Trắc nghiệm GDKTPL 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 4: An sinh xã hội Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 4: An sinh xã hội Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 4: An sinh xã hội Số câu25Quiz ID40820 Làm bài Câu 1 Mục đích của việc Nhà nước xây dựng hệ thống nước sạch cho các vùng nông thôn khó khăn là gì? A Tăng doanh thu cho các công ty cấp nước B Đảm bảo dịch vụ xã hội cơ bản về vệ sinh và sức khỏe C Khuyến khích người dân sử dụng nhiều nước hơn D Chỉ để phục vụ cho các nhà máy công nghiệp Câu 2 Việc mở rộng các lớp đào tạo nghề cho lao động nông thôn thuộc nội dung nào trong hệ thống an sinh xã hội? A Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên B Chính sách bảo hiểm thất nghiệp C Chính sách hỗ trợ việc làm D Dịch vụ cung cấp nước sạch Câu 3 Tại sao an sinh xã hội được coi là công cụ để thực hiện công bằng xã hội? A Vì nó thu hẹp khoảng cách giàu nghèo thông qua phân phối lại thu nhập B Vì nó yêu cầu tất cả mọi người phải có mức thu nhập bằng nhau C Vì nó loại bỏ hoàn toàn quyền sở hữu tư nhân D Vì nó buộc người giàu phải làm việc cho người nghèo Câu 4 Trong mô hình an sinh xã hội bền vững, yếu tố nào được coi là 'lưới đỡ' cuối cùng cho những người không còn khả năng tự lực? A Thị trường chứng khoán B Hệ thống trợ giúp xã hội C Đầu tư trực tiếp nước ngoài D Tín dụng tiêu dùng Câu 5 Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo bền vững tập trung vào khía cạnh nào để đảm bảo an sinh xã hội lâu dài? A Chỉ tập trung cứu trợ gạo vào các dịp lễ tết B Đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo C Hạn chế việc di cư từ nông thôn ra thành thị D Tăng cường thu phí dịch vụ công ở vùng khó khăn Câu 6 Khi một địa phương gặp thiên tai, lũ lụt và được Nhà nước cấp gạo, thuốc men khẩn cấp, hoạt động này thuộc loại hình nào của an sinh xã hội? A Bảo hiểm xã hội bắt buộc B Hỗ trợ việc làm và giảm nghèo C Trợ giúp xã hội đột xuất D Dịch vụ thông tin truyền thông Câu 7 Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các tổ chức xã hội nhằm giúp cá nhân, cộng đồng giảm bớt mức độ nghèo khổ, đối phó với các rủi ro và biến cố được gọi là gì? A Phát triển kinh tế toàn cầu B Hệ thống an sinh xã hội C Quản lý hành chính công D Tăng trưởng kinh tế xanh Câu 8 Mục tiêu quan trọng nhất của chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa là gì? A Khuyến khích họ tham gia sản xuất kinh doanh B Tăng cường năng lực quản lý của địa phương C Đảm bảo mức sống tối thiểu và sự an toàn D Hỗ trợ họ mua sắm các thiết bị công nghệ cao Câu 9 Khi một người lao động bị mất việc làm, loại bảo hiểm nào sẽ hỗ trợ họ một khoản tiền hàng tháng trong thời gian tìm việc mới? A Bảo hiểm nhân thọ B Bảo hiểm y tế C Bảo hiểm thất nghiệp D Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Câu 10 Vai trò của bảo hiểm y tế trong hệ thống an sinh xã hội là gì? A Chia sẻ rủi ro tài chính khi người dân ốm đau, bệnh tật B Cung cấp thuốc miễn phí cho tất cả mọi đối tượng C Thay thế hoàn toàn bệnh viện công lập D Tăng lợi nhuận cho các công ty dược phẩm Câu 11 Đối tượng nào sau đây được ưu tiên hàng đầu trong các chính sách dịch vụ xã hội cơ bản về giáo dục tại Việt Nam? A Học sinh tại các thành phố lớn B Trẻ em thuộc hộ nghèo và vùng sâu vùng xa C Con em của các doanh nghiệp lớn D Sinh viên tham gia các ngành nghệ thuật giải trí Câu 12 Trong hệ thống an sinh xã hội tại Việt Nam, trụ cột nào đóng vai trò cốt yếu trong việc hỗ trợ người lao động khi họ gặp các rủi ro như ốm đau, tai nạn lao động hoặc khi đến tuổi nghỉ hưu? A Dịch vụ xã hội cơ bản B Trợ giúp xã hội khẩn cấp C Bảo hiểm xã hội D Chính sách ưu đãi người có công Câu 13 Việc Nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo thể hiện vai trò gì của an sinh xã hội? A Kích cầu tiêu dùng cho ngành dược B Thúc đẩy tính cạnh tranh giữa các bệnh viện C Đảm bảo quyền lợi y tế cơ bản cho người yếu thế D Giảm bớt số lượng bác sĩ làm việc tại nông thôn Câu 14 Nguyên tắc nào là cơ bản nhất trong việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội hiện nay? A Phân phối bình quân cho mọi thành viên xã hội B Công bằng, chia sẻ và có sự điều tiết của Nhà nước C Ưu tiên tuyệt đối cho những người có thu nhập cao D Chỉ dựa vào sự đóng góp tự nguyện của cá nhân Câu 15 Một cá nhân tự nguyện đóng tiền vào quỹ bảo hiểm để hưởng lương hưu sau này khi không thuộc đối tượng bắt buộc được gọi là tham gia loại hình nào? A Bảo hiểm xã hội bắt buộc B Bảo hiểm xã hội tự nguyện C Trợ giúp xã hội thường xuyên D Chính sách ưu đãi xã hội Câu 16 Theo quan điểm phổ biến, an sinh xã hội góp phần vào sự phát triển kinh tế bền vững chủ yếu thông qua cơ chế nào? A Giảm bớt lượng tiền lưu thông trên thị trường B Ổn định tâm lý và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực C Hạn chế việc người lao động thay đổi nơi làm việc D Tăng cường đầu tư vào các ngành công nghiệp nặng Câu 17 Sự khác biệt cơ bản giữa bảo hiểm xã hội và trợ giúp xã hội là gì? A Bảo hiểm xã hội dựa trên sự đóng góp, trợ giúp xã hội dựa trên sự hỗ trợ từ ngân sách B Bảo hiểm xã hội chỉ dành cho người giàu, trợ giúp xã hội cho người nghèo C Trợ giúp xã hội có tính bắt buộc cao hơn bảo hiểm xã hội D Bảo hiểm xã hội không bao giờ bao gồm chế độ hưu trí Câu 18 Chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị thuộc nhóm nội dung nào của an sinh xã hội? A Trợ giúp xã hội thường xuyên B Dịch vụ xã hội cơ bản C Bảo hiểm thất nghiệp D Bảo hiểm y tế tự nguyện Câu 19 Chính sách cho vay vốn ưu đãi để người nghèo phát triển sản xuất, kinh doanh có tác động như thế nào đến an sinh xã hội? A Tạo điều kiện để họ tự vươn lên thoát nghèo bền vững B Loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro trong cuộc sống C Giảm bớt trách nhiệm quản lý của Nhà nước D Chỉ có tác dụng giải quyết vấn đề tâm lý Câu 20 Chế độ thai sản dành cho lao động nữ trong bảo hiểm xã hội có ý nghĩa trực tiếp gì? A Khuyến khích lao động nữ nghỉ việc sớm B Bảo vệ sức khỏe bà mẹ, trẻ em và duy trì thu nhập khi nghỉ sinh C Tăng chi phí vận hành cho doanh nghiệp D Giảm vai trò của nam giới trong gia đình Câu 21 Chính sách nào sau đây thể hiện sự quan tâm của Nhà nước đối với những người có đóng góp to lớn cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc? A Chính sách ưu đãi người có công B Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ C Bảo hiểm tai nạn giao thông D Cấp thẻ tín dụng ưu đãi Câu 22 Trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0, dịch vụ xã hội cơ bản về thông tin đóng vai trò gì trong an sinh xã hội? A Chỉ để giải trí cho người dân lúc rảnh rỗi B Giúp người dân tiếp cận kiến thức, cơ hội việc làm và dịch vụ công C Tăng cường việc bán hàng trực tuyến của doanh nghiệp D Hạn chế sự giao tiếp trực tiếp giữa người với người Câu 23 Nội dung nào sau đây không thuộc nhóm các dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội? A Giáo dục tiểu học miễn phí B Cung cấp nước sạch sinh hoạt C Hỗ trợ mua sắm hàng hóa xa xỉ D Phổ cập thông tin đại chúng Câu 24 Trong các loại hình sau, loại hình bảo hiểm nào mang tính chất bắt buộc đối với người lao động có hợp đồng lao động từ 1 tháng trở lên theo luật định? A Bảo hiểm nhân thọ B Bảo hiểm xã hội C Bảo hiểm hỏa hoạn D Bảo hiểm du lịch Câu 25 Nguồn lực tài chính chủ yếu để thực hiện các hoạt động trợ giúp xã hội tại Việt Nam đến từ đâu? A Đóng góp của người lao động hàng tháng B Ngân sách nhà nước và huy động xã hội hóa C Vốn vay từ các ngân hàng thương mại D Lợi nhuận từ các tập đoàn kinh tế đa quốc gia Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 3: Bảo hiểm Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 5: Lập kế hoạch kinh doanh