Trắc nghiệm GDKTPL 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Kết nối bài 4: An sinh xã hội Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Kết nối bài 4: An sinh xã hội Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Kết nối bài 4: An sinh xã hội Số câu25Quiz ID40804 Làm bài Câu 1 Khi một người lao động bị tai nạn ngay tại nơi làm việc và trong giờ làm việc, họ sẽ được hưởng chế độ gì từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc? A Chế độ tai nạn lao động B Chế độ hưu trí sớm C Chế độ bảo hiểm thất nghiệp D Trợ cấp xã hội thường xuyên Câu 2 Đối tượng nào sau đây bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật Việt Nam? A Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn B Người làm nghề tự do tại gia đình không thuê mướn lao động C Sinh viên đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng D Người nội trợ không đi làm tại các cơ quan, tổ chức Câu 3 Tại sao an sinh xã hội được coi là công cụ để quản lý xã hội hiệu quả? A Vì nó giúp giảm thiểu các xung đột xã hội do nghèo đói gây ra B Vì nó cho phép Nhà nước kiểm soát mọi hoạt động của cá nhân C Vì nó bắt buộc mọi người phải làm việc cho các cơ quan nhà nước D Vì nó giúp xóa bỏ hoàn toàn các tôn giáo trong xã hội Câu 4 Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong thực hiện chính sách an sinh xã hội? A Vận động mọi người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện B Trục lợi tiền bảo hiểm xã hội hoặc trợ cấp xã hội C Công khai danh sách các đối tượng được nhận cứu trợ D Tổ chức các hoạt động từ thiện giúp đỡ trẻ em mồ côi Câu 5 Khi anh A bị mất việc làm do công ty phá sản, chính sách an sinh xã hội nào sẽ trực tiếp hỗ trợ anh trong thời gian tìm việc mới? A Bảo hiểm thất nghiệp B Ưu đãi người có công C Cứu trợ xã hội đột xuất D Bảo hiểm hưu trí Câu 6 Chính sách an sinh xã hội góp phần thực hiện công bằng xã hội thông qua việc gì? A Tập trung mọi nguồn lực kinh tế vào các thành phố lớn B Phân phối lại thu nhập và trợ giúp nhóm người yếu thế C Xóa bỏ quyền sở hữu tài sản cá nhân của mọi công dân D Ngăn cấm việc cạnh tranh kinh tế giữa các thành phần xã hội Câu 7 Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng những chế độ nào sau đây? A Chế độ ốm đau và thai sản B Chế độ tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp C Chế độ hưu trí và tử tuất D Chế độ bảo hiểm thất nghiệp Câu 8 Sự khác biệt cơ bản giữa bảo hiểm xã hội và trợ giúp xã hội là gì? A Bảo hiểm xã hội dựa trên sự đóng góp, trợ giúp xã hội dựa trên ngân sách nhà nước B Bảo hiểm xã hội là bắt buộc, trợ giúp xã hội là tự nguyện tham gia đóng phí C Chỉ có bảo hiểm xã hội mới mang lại lợi ích cho người dân D Trợ giúp xã hội chỉ dành cho người giàu, bảo hiểm dành cho người nghèo Câu 9 Ý nghĩa của việc mở rộng đối tượng tham gia bảo hiểm y tế toàn dân là gì? A Để Nhà nước không phải chi ngân sách cho ngành y tế B Mọi người dân đều được bảo vệ trước gánh nặng chi phí khám chữa bệnh C Ép buộc người dân phải sử dụng các loại thuốc đắt tiền D Tăng doanh thu cho các công ty bảo hiểm nhân thọ nước ngoài Câu 10 Chế độ thai sản trong bảo hiểm xã hội bắt buộc nhằm mục đích gì? A Thay thế hoàn toàn trách nhiệm nuôi con của cha mẹ B Hỗ trợ thu nhập và điều kiện chăm sóc sức khỏe cho người mẹ và trẻ sơ sinh C Khuyến khích mọi phụ nữ phải nghỉ việc sau khi sinh con D Trợ cấp để gia đình mua sắm các thiết bị gia dụng cao cấp Câu 11 Vai trò của an sinh xã hội đối với sự ổn định kinh tế là gì? A Kích cầu tiêu dùng thông qua việc hỗ trợ thu nhập cho nhóm yếu thế B Ngăn chặn hoàn toàn sự lạm phát của nền kinh tế C Xóa bỏ hoàn toàn quy luật cung cầu trên thị trường D Ép buộc các doanh nghiệp phải chia sẻ 100% lợi nhuận Câu 12 Chính sách cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường thuộc trụ cột nào của an sinh xã hội? A Dịch vụ xã hội cơ bản B Bảo hiểm xã hội tự nguyện C Ưu đãi người có công D Trợ giúp xã hội đột xuất Câu 13 An sinh xã hội là hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các tổ chức xã hội nhằm mục đích gì đối với mọi thành viên trong xã hội? A Giúp đỡ mọi thành viên xã hội đối phó với các rủi ro và cú sốc về kinh tế - xã hội B Tăng cường sức mạnh quân sự và quốc phòng cho đất nước C Tối đa hóa lợi nhuận cho các doanh nghiệp tư nhân trong nước D Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trong khu vực Câu 14 Mục tiêu cơ bản của chính sách giảm nghèo bền vững trong hệ thống an sinh xã hội là gì? A Tăng số lượng người hưởng trợ cấp hàng tháng B Tạo điều kiện để người nghèo tự vươn lên thoát nghèo C Phát tiền mặt định kỳ cho tất cả mọi người dân D Xây dựng các khu biệt thự cao cấp cho người nghèo Câu 15 Trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện an sinh xã hội là gì? A Tìm mọi cách để được nhận trợ cấp xã hội dù không nghèo B Tham gia bảo hiểm và giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn C Phó mặc hoàn toàn việc chăm sóc người già cho Nhà nước D Từ chối đóng bảo hiểm xã hội để tăng thu nhập cá nhân Câu 16 Một trong những vai trò quan trọng của an sinh xã hội đối với đối tượng được thụ hưởng là gì? A Giúp họ có thêm nguồn lực để đầu tư chứng khoán B Giúp họ chủ động đối phó với các rủi ro trong cuộc sống C Giúp họ trở thành những người giàu có nhất xã hội D Giúp họ được miễn hoàn toàn mọi loại thuế cá nhân Câu 17 Trường hợp một em bé mồ côi cả cha lẫn mẹ, không có người nuôi dưỡng sẽ thuộc đối tượng hưởng chính sách nào? A Trợ giúp xã hội thường xuyên B Bảo hiểm thất nghiệp C Ưu đãi người có công với cách mạng D Bảo hiểm hưu trí tự nguyện Câu 18 Chính sách ưu đãi người có công là bộ phận của an sinh xã hội dành cho đối tượng nào? A Người lao động có thu nhập cao trong các tập đoàn lớn B Thương binh, bệnh binh và gia đình liệt sĩ C Các doanh nhân trẻ khởi nghiệp thành công D Sinh viên tốt nghiệp loại xuất sắc Câu 19 Nguyên tắc 'đóng - hưởng' trong bảo hiểm xã hội có nghĩa là gì? A Mọi người dân đều được hưởng mức trợ cấp như nhau không cần đóng B Mức hưởng bảo hiểm được tính trên cơ sở mức đóng và thời gian đóng C Chỉ những người đã đóng phí mới được hưởng ưu đãi người có công D Người đóng nhiều tiền hơn sẽ được miễn tham gia nghĩa vụ quân sự Câu 20 Chính sách nào sau đây thuộc trụ cột Bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội? A Chế độ hưu trí và tử tuất B Cứu trợ lương thực khẩn cấp khi có thiên tai C Xây dựng nhà tình nghĩa cho gia đình liệt sĩ D Miễn giảm học phí cho học sinh nghèo Câu 21 Hệ thống an sinh xã hội bền vững cần dựa trên nguồn lực tài chính chủ yếu nào? A Chỉ dựa vào các khoản vay ưu đãi từ ngân hàng thế giới B Sự đóng góp của người dân, doanh nghiệp và ngân sách nhà nước C Hoàn toàn dựa vào sự quyên góp từ thiện của các nhà hảo tâm D Các khoản tiền phạt vi phạm hành chính của người dân Câu 22 Chính sách bảo hiểm y tế có ý nghĩa như thế nào đối với cộng đồng? A Chia sẻ rủi ro tài chính giữa những người tham gia khi ốm đau B Chỉ có lợi cho những người mắc bệnh hiểm nghèo C Giúp các bệnh viện tư nhân thu lợi nhuận cao hơn D Thay thế hoàn toàn trách nhiệm chăm sóc sức khỏe của gia đình Câu 23 Trợ giúp xã hội đột xuất thường được áp dụng trong trường hợp nào sau đây? A Hỗ trợ người dân bị thiệt hại nặng nề do bão lũ, thiên tai B Tặng quà cho cán bộ công chức nhân dịp lễ Tết C Chi trả lương hưu hàng tháng cho người già D Phát thưởng cho học sinh đạt giải quốc gia Câu 24 Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay bao gồm mấy trụ cột chính? A 2 trụ cột B 3 trụ cột C 4 trụ cột D 5 trụ cột Câu 25 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các dịch vụ xã hội cơ bản? A Chỉ dành cho những người có khả năng chi trả cao B Đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục, y tế, nước sạch cho người dân C Là những dịch vụ hoàn toàn miễn phí cho tất cả mọi tầng lớp D Do các tổ chức quốc tế trực tiếp điều hành tại Việt Nam Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Kết nối bài 3: Bảo hiểm Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Kết nối bài 5: Lập kế hoạch kinh doanh