Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 4: Giao thức mạng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 4: Giao thức mạng Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 4: Giao thức mạng Số câu25Quiz ID40699 Làm bài Câu 1 Giao thức DNS (Domain Name System) đóng vai trò gì trong mạng Internet A Nén dữ liệu để tăng tốc độ truy cập trang web B Quản lý việc thanh toán các dịch vụ trực tuyến C Chuyển đổi tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP mà máy tính có thể hiểu D Ngăn chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ Câu 2 Tầng nào trong mô hình TCP/IP chịu trách nhiệm cung cấp các dịch vụ trực tiếp cho người dùng như duyệt web hay gửi thư điện tử A Tầng truy cập mạng B Tầng mạng C Tầng giao vận D Tầng ứng dụng Câu 3 Mô hình giao thức TCP/IP phổ biến hiện nay gồm có bao nhiêu tầng chính A 3 tầng B 4 tầng C 5 tầng D 7 tầng Câu 4 Tại sao giao thức IPv6 được ra đời để thay thế dần cho IPv4 A Do IPv4 không tương thích với các trình duyệt web hiện đại B Do không gian địa chỉ của IPv4 đã cạn kiệt trước sự phát triển của thiết bị kết nối C Do IPv4 có tốc độ truyền tải dữ liệu quá chậm D Do IPv4 không hỗ trợ truyền tải video chất lượng cao Câu 5 Địa chỉ MAC (Media Access Control) khác với địa chỉ IP ở điểm cơ bản nào A Địa chỉ MAC có thể thay đổi tùy ý còn địa chỉ IP là cố định B Địa chỉ MAC là địa chỉ vật lý gắn liền với phần cứng, còn địa chỉ IP là địa chỉ logic C Địa chỉ MAC dùng trên Internet, còn địa chỉ IP chỉ dùng trong mạng nội bộ D Địa chỉ MAC chỉ gồm các chữ cái, còn địa chỉ IP chỉ gồm các con số Câu 6 Tại sao một gói tin khi truyền trên mạng lại cần có 'Header' A Để làm tăng dung lượng gói tin cho đủ tiêu chuẩn B Để chứa các thông tin như địa chỉ nguồn, địa chỉ đích và kiểm soát lỗi C Để giúp người dùng đọc được nội dung gói tin trực tiếp D Để ẩn danh thông tin người gửi đối với máy chủ Câu 7 Tầng truy cập mạng (Network Access Layer) trong mô hình TCP/IP thực hiện nhiệm vụ gì A Mã hóa nội dung email người dùng B Xử lý việc truyền các bit dữ liệu qua môi trường vật lý như dây cáp hay sóng vô tuyến C Phân giải tên miền thành địa chỉ IP D Thiết lập phiên làm việc giữa các ứng dụng Câu 8 Trong mô hình TCP/IP, tầng mạng (Internet Layer) sử dụng giao thức chính nào để định tuyến các gói tin A TCP B HTTP C IP D UDP Câu 9 Địa chỉ IPv4 tiêu chuẩn có độ dài là bao nhiêu bit A 16 bit B 32 bit C 64 bit D 128 bit Câu 10 Một thiết bị muốn tham gia vào mạng Internet thì bắt buộc phải có thông tin nào sau đây A Tên đăng nhập hệ thống B Địa chỉ IP duy nhất C Tài khoản ngân hàng trực tuyến D Phần mềm diệt virus Câu 11 Giao thức DHCP có chức năng chính là gì trong quản trị mạng A Tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị khi chúng kết nối vào mạng B Chống lại các phần mềm độc hại xâm nhập vào máy tính C Tăng băng thông cho đường truyền Internet cáp quang D Lưu trữ bản sao của trang web để truy cập ngoại tuyến Câu 12 Đặc điểm nổi bật của giao thức UDP so với TCP là gì A Tốc độ truyền nhanh hơn do không mất thời gian thiết lập kết nối và kiểm tra lỗi B Độ bảo mật cao hơn nhờ cơ chế mã hóa dữ liệu phức tạp C Có khả năng tự động sửa lỗi khi gói tin bị thất lạc D Chỉ hoạt động được trong môi trường mạng không dây Câu 13 Địa chỉ IPv6 được biểu diễn dưới dạng các nhóm ký tự nào A Các số thập phân ngăn cách bởi dấu chấm B Các số nhị phân 0 và 1 C Các cụm số hệ thập lục phân (Hexadecimal) ngăn cách bởi dấu hai chấm D Các chữ cái tiếng Anh ngăn cách bởi dấu gạch ngang Câu 14 Giao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol) thường được sử dụng cho mục đích nào sau đây A Gửi và nhận thư điện tử giữa các máy chủ B Truyền tải các trang nội dung siêu văn bản trên web C Quản lý việc gán địa chỉ IP động cho các thiết bị D Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP tương ứng Câu 15 Giao thức nào thường được sử dụng để gửi thư điện tử (email) từ máy khách đến máy chủ thư A POP3 B IMAP C SMTP D FTP Câu 16 Giao thức nào sau đây cho phép người dùng đọc thư điện tử mà không cần tải chúng về máy tính cá nhân ngay lập tức, hỗ trợ đồng bộ trên nhiều thiết bị A POP3 B IMAP C SMTP D FTP Câu 17 Sự khác biệt cơ bản nhất giữa giao thức HTTP và HTTPS là gì A HTTPS có tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh hơn HTTP B HTTPS sử dụng phương thức mã hóa để bảo mật dữ liệu còn HTTP thì không C HTTP chỉ dùng cho máy tính còn HTTPS chỉ dùng cho điện thoại D HTTP là giao thức trả phí còn HTTPS là giao thức miễn phí Câu 18 Giao thức nào sau đây phù hợp nhất cho ứng dụng xem video trực tuyến (Streaming) yêu cầu tốc độ cao và chấp nhận mất một ít dữ liệu A TCP B UDP C FTP D SMTP Câu 19 Khi bạn tải một tệp tin từ máy chủ về máy tính cá nhân thông qua phần mềm chuyên dụng, giao thức nào thường được sử dụng A HTTP B FTP C SMTP D DNS Câu 20 Giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) thường được ứng dụng trong lệnh nào để kiểm tra kết nối mạng A Lệnh Copy B Lệnh Ping C Lệnh Format D Lệnh Delete Câu 21 Trong mô hình TCP/IP, đơn vị dữ liệu tại tầng mạng (Internet Layer) được gọi là gì A Bit B Frame C Gói tin (Packet) D Segment Câu 22 Trong kiến trúc mạng máy tính, giao thức mạng (Network Protocol) được hiểu là gì A Tập hợp các quy tắc quy định cách thức truyền dữ liệu giữa các thiết bị B Một loại phần cứng dùng để kết nối các máy tính trong mạng cục bộ C Dịch vụ cung cấp đường truyền Internet tốc độ cao cho người dùng D Phần mềm quản lý các tập tin và thư mục trên máy chủ mạng Câu 23 Giao thức nào sau đây thuộc tầng giao vận (Transport Layer) và đảm bảo dữ liệu được truyền đi một cách tin cậy, không lỗi A UDP B IP C TCP D FTP Câu 24 Trong quá trình truyền dữ liệu, việc 'đóng gói dữ liệu' (Encapsulation) được thực hiện như thế nào qua các tầng của TCP/IP A Dữ liệu được thêm thông tin điều khiển (Header) khi đi từ tầng trên xuống tầng dưới B Dữ liệu bị lược bỏ bớt thông tin khi đi từ tầng ứng dụng xuống tầng mạng C Dữ liệu chỉ được đóng gói duy nhất một lần tại tầng ứng dụng D Dữ liệu được giữ nguyên định dạng ban đầu suốt quá trình truyền Câu 25 Cổng (Port) mặc định được sử dụng cho giao thức duyệt web an toàn HTTPS là bao nhiêu A 80 B 21 C 25 D 443 Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 3: Một số thiết bị mạng thông dụng Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 6: Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng