Trắc nghiệm Sinh học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 14: Di truyền học người Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 14: Di truyền học người Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 14: Di truyền học người Số câu25Quiz ID40684 Làm bài Câu 1 Trong liệu pháp gene, vector chuyển gene thường được sử dụng nhất là A Virus đã được làm mất khả năng gây bệnh B Các loại vi khuẩn gây bệnh đường ruột C Các bào quan như ti thể hoặc lục lạp D Các hormone tăng trưởng chiết xuất từ động vật Câu 2 Bệnh bạch tạng ở người do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định, nếu cả bố và mẹ đều dị hợp về gene này thì xác suất con họ bị bệnh là A 25% B 50% C 75% D 100% Câu 3 Tần suất xuất hiện trẻ mắc hội chứng Down có mối liên quan rõ rệt nhất với yếu tố nào A Độ tuổi của người mẹ khi mang thai B Chế độ dinh dưỡng của người bố C Thứ tự sinh của các con trong gia đình D Nhóm máu của người mẹ Câu 4 Hội chứng Down ở người phát sinh do sự biến đổi nào trong bộ nhiễm sắc thể A Có ba nhiễm sắc thể ở cặp số 21 B Có ba nhiễm sắc thể ở cặp số 13 C Chỉ có một nhiễm sắc thể ở cặp số 21 D Có ba nhiễm sắc thể ở cặp giới tính Câu 5 Người mắc hội chứng Turner có đặc điểm về bộ nhiễm sắc thể giới tính như thế nào A Cặp nhiễm sắc thể giới tính chỉ có một chiếc X (ký hiệu là OX) B Cặp nhiễm sắc thể giới tính có ba chiếc X (ký hiệu là XXX) C Cặp nhiễm sắc thể giới tính có hai chiếc X và một chiếc Y (ký hiệu là XXY) D Cặp nhiễm sắc thể giới tính có một chiếc X và hai chiếc Y (ký hiệu là XYY) Câu 6 Trong phương pháp nghiên cứu phả hệ, sơ đồ phả hệ được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ chính nào sau đây A Theo dõi sự di truyền của một tính trạng nhất định qua các thế hệ trong một dòng họ B Xác định chính xác vị trí của gene trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng C Quan sát các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi quang học D Thay thế các gene gây bệnh ở người bằng các gene lành từ sinh vật khác Câu 7 Trong quy ước của sơ đồ phả hệ, hình tròn và hình vuông lần lượt đại diện cho các đối tượng nào A Hình tròn đại diện cho nữ giới và hình vuông đại diện cho nam giới B Hình tròn đại diện cho nam giới và hình vuông đại diện cho nữ giới C Hình tròn đại diện cho người bị bệnh và hình vuông đại diện cho người bình thường D Hình tròn đại diện cho người bình thường và hình vuông đại diện cho người bị bệnh Câu 8 Tại sao việc xác định kiểu gene của người bị bệnh trong phả hệ đôi khi cần dựa vào kiểu hình của con cái họ A Vì con cái nhận allele từ bố mẹ nên kiểu hình của con giúp suy ngược lại kiểu gene của bố mẹ B Vì kiểu hình của con cái luôn giống hệt kiểu gene của bố mẹ trong mọi trường hợp C Vì môi trường sống của con cái làm biến đổi kiểu gene của bố mẹ D Vì mọi đột biến ở con cái đều phát sinh mới mà không liên quan đến bố mẹ Câu 9 Nguyên nhân gây ra bệnh Phenylketonuria (PKU) ở người là gì A Đột biến gene lặn trên nhiễm sắc thể thường gây thiếu hụt enzyme chuyển hóa phenylalanine B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể số 5 gây mất đoạn C Đột biến gene trội trên nhiễm sắc thể giới tính X D Sự dư thừa một nhiễm sắc thể ở cặp số 18 Câu 10 Phương pháp nào sau đây giúp phát hiện các hội chứng liên quan đến thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở thai nhi A Thiết lập và phân tích bộ nhiễm sắc thể (Karyotype) B Phân tích trình tự nucleotide của toàn bộ hệ gene C Xây dựng sơ đồ phả hệ của dòng họ người mẹ D Sử dụng các loại thuốc kháng sinh liều cao để kiểm tra phản ứng Câu 11 Khái niệm liệu pháp gene (gene therapy) có thể được hiểu một cách chính xác là A Việc đưa gene lành vào tế bào để thay thế hoặc sửa chữa các gene gây bệnh B Việc sử dụng các tia phóng xạ để tiêu diệt các tế bào chứa gene bệnh C Việc loại bỏ toàn bộ các nhiễm sắc thể chứa gene gây bệnh ra khỏi cơ thể D Việc tiêm các loại protein chức năng trực tiếp vào máu để thay thế gene Câu 12 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là kết quả của dạng đột biến nào sau đây A Đột biến điểm thay thế một cặp nucleotide trên gene quy định chuỗi hemoglobin B Đột biến mất một cặp nucleotide trên gene quy định chuỗi hemoglobin C Đột biến lệch bội làm tăng số lượng nhiễm sắc thể chứa gene hemoglobin D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gene quy định hemoglobin Câu 13 Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một người con bị bệnh bạch tạng, kiểu gene của cặp vợ chồng này phải là A Cả vợ và chồng đều có kiểu gene dị hợp (Aa) B Người vợ dị hợp (Aa) và người chồng đồng hợp trội (AA) C Cả vợ và chồng đều có kiểu gene đồng hợp lặn (aa) D Người vợ đồng hợp lặn (aa) và người chồng dị hợp (Aa) Câu 14 Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch ối nhằm mục đích gì A Lấy tế bào của thai nhi để phân tích nhiễm sắc thể và các chỉ số sinh hóa B Cung cấp thêm chất dinh dưỡng trực tiếp cho thai nhi phát triển C Kiểm tra giới tính của thai nhi để thực hiện lựa chọn theo ý muốn D Thay đổi nhóm máu của thai nhi nếu không tương thích với mẹ Câu 15 Bệnh máu khó đông ở người do một gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể nào quy định A Nhiễm sắc thể giới tính X và không có allele tương ứng trên Y B Nhiễm sắc thể giới tính Y và không có allele tương ứng trên X C Nhiễm sắc thể thường số 21 D Nhiễm sắc thể giới tính X và có allele tương ứng trên Y Câu 16 Mục tiêu chính của tư vấn di truyền là gì A Chẩn đoán, cung cấp thông tin và đưa ra lời khuyên về khả năng mắc bệnh di truyền cho các cặp vợ chồng B Thay đổi hoàn toàn kiểu gene của các thành viên trong gia đình để loại bỏ bệnh C Ép buộc các cặp vợ chồng có nguy cơ cao không được phép sinh con D Chỉ tập trung vào việc điều trị các bệnh truyền nhiễm trong cộng đồng Câu 17 Sự di truyền của một tính trạng chỉ biểu hiện ở nam giới và luôn truyền từ bố sang tất cả con trai là đặc điểm của A Gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể Y B Gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X C Gene trội nằm trên nhiễm sắc thể thường D Gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường Câu 18 Trong bệnh ung thư, các gene tiền ung thư thường bị đột biến trở thành các gene nào A Gene ung thư (Oncogene) hoạt động mạnh hơn mức bình thường B Gene ức chế khối u hoạt động mạnh hơn bình thường C Gene điều hòa bị bất hoạt hoàn toàn không thể phiên mã D Gene cấu trúc bị mất đi hoàn toàn khỏi bộ nhiễm sắc thể Câu 19 Hội chứng Klinefelter thường xuất hiện ở đối tượng nào và có kiểu gene ra sao A Xuất hiện ở nam giới với kiểu gene XXY B Xuất hiện ở nữ giới với kiểu gene XXX C Xuất hiện ở nam giới với kiểu gene XYY D Xuất hiện ở nữ giới với kiểu gene XO Câu 20 Gene ức chế khối u có vai trò như thế nào trong cơ thể bình thường A Kiểm soát và ngăn chặn sự phân chia tế bào bất thường B Kích thích các tế bào phân chia liên tục để thay thế tế bào già C Sửa chữa các sai sót trong quá trình tổng hợp protein tại ribosome D Vận chuyển các chất dinh dưỡng vào trong nhân tế bào Câu 21 Bệnh mù màu đỏ và lục ở người có đặc điểm di truyền tương tự với bệnh nào sau đây A Bệnh máu khó đông B Hội chứng Down C Bệnh bạch tạng D Bệnh phenylketonuria Câu 22 Dự án Bản đồ gene người (Human Genome Project) đã mang lại lợi ích quan trọng nào sau đây A Giải trình tự toàn bộ bộ gene người, giúp hiểu rõ cấu trúc và chức năng các gene B Tạo ra một loài người mới có khả năng chống lại tất cả các loại bệnh tật C Xác định chính xác thời điểm tử vong của mọi cá nhân dựa trên gene D Chứng minh rằng tất cả các tính trạng của người đều do môi trường quyết định Câu 23 Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt một bệnh do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường so với gene lặn trên nhiễm sắc thể X A Bệnh do gene trên nhiễm sắc thể thường xuất hiện với tỉ lệ ngang nhau ở cả hai giới B Bệnh do gene trên nhiễm sắc thể thường chỉ xuất hiện ở nam giới C Bệnh do gene trên nhiễm sắc thể thường luôn truyền từ mẹ sang con trai D Bệnh do gene trên nhiễm sắc thể thường chỉ xuất hiện ở những thế hệ lẻ Câu 24 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm về đạo đức sinh học trong di truyền học người A Thông tin di truyền của cá nhân phải được bảo mật và không dùng để phân biệt đối xử B Tất cả mọi người bắt buộc phải công khai hồ sơ gene trên các phương tiện truyền thông C Các công ty bảo hiểm có quyền từ chối khách hàng dựa trên nguy cơ di truyền D Sử dụng liệu pháp gene để tạo ra những siêu nhân có khả năng phi thường Câu 25 Một người phụ nữ bình thường có bố bị bệnh mù màu, xác suất bà này mang allele gây bệnh là bao nhiêu A 100% B 50% C 25% D 0% Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 13: Di truyền quần thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 15: Các bằng chứng tiến hóa