Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 7 sinh thái học và môi trường Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 7 sinh thái học và môi trường Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 7 sinh thái học và môi trường Số câu25Quiz ID40673 Làm bài Câu 1 Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm những nhóm sinh vật nào sau đây A Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải B Thực vật, động vật, các chất hữu cơ C Đất, nước, không khí và các loài sinh vật D Năng lượng mặt trời và các loài sinh vật Câu 2 Trong diễn thế sinh thái, quần xã sinh vật nào sau đây đại diện cho giai đoạn cuối cùng của quá trình diễn thế nguyên sinh trong điều kiện khí hậu thuận lợi A Quần xã tiên phong B Quần xã đỉnh cực C Quần xã trung gian D Quần xã suy thoái Câu 3 Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật nào sau đây đóng vai trò là mắt xích đầu tiên cung cấp năng lượng cho toàn bộ chuỗi A Sâu ăn lá B Hổ C Cây xanh D Nấm Câu 4 Hệ sinh thái nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây khác với hệ sinh thái tự nhiên A Độ đa dạng loài cao hơn B Khả năng tự điều chỉnh cao hơn C Năng suất sinh học tập trung vào các loài con người cần D Chu trình vật chất hoàn toàn khép kín Câu 5 Sự tăng trưởng của quần thể sinh vật trong điều kiện môi trường bị giới hạn (có nguồn sống hạn chế) thường được biểu diễn bằng đồ thị hình gì A Hình chữ J B Hình chữ S C Hình parabol D Hình thẳng đứng Câu 6 Mối quan hệ nào sau đây thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật A Cạnh tranh B Kí sinh C Hợp tác D Ức chế cảm nhiễm Câu 7 Nhóm vi sinh vật nào thực hiện quá trình chuyển đổi nitơ phân tử (N2) trong khí quyển thành amoni (NH4+) để cây có thể hấp thụ A Vi khuẩn phản nitrat hóa B Vi khuẩn nitrat hóa C Vi khuẩn cố định nitơ D Vi khuẩn amôn hóa Câu 8 Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của ai A Các quốc gia láng giềng B Các loài sinh vật quý hiếm C Các thế hệ tương lai D Nền kinh tế thế giới Câu 9 Hiện tượng các chất độc hại tích tụ với nồng độ ngày càng tăng ở các bậc dinh dưỡng cao hơn trong chuỗi thức ăn được gọi là gì A Cố định sinh học B Khuyếch đại sinh học C Hô hấp tế bào D Chu trình sinh địa hóa Câu 10 Hiệu suất sinh thái giữa hai bậc dinh dưỡng liên tiếp thường vào khoảng bao nhiêu phần trăm A 1% B 10% C 50% D 90% Câu 11 Trong diễn thế thứ sinh, quá trình diễn thế bắt đầu từ một môi trường như thế nào A Môi trường trống trơn chưa có sinh vật B Môi trường đã từng có một quần xã sinh vật nhưng bị hủy hoại C Môi trường nước sâu D Đảo mới hình thành từ núi lửa Câu 12 Trong các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, đặc trưng nào sau đây được coi là quan trọng nhất đảm bảo sự tồn tại và phát triển ổn định của quần thể A Tỉ lệ giới tính B Mật độ cá thể C Kiểu phân bố D Thành phần nhóm tuổi Câu 13 Quá trình vi khuẩn chuyển đổi Nitrat (NO3-) thành khí Nitơ (N2) giải phóng vào khí quyển được gọi là gì A Nitrat hóa B Amôn hóa C Phản nitrat hóa D Cố định đạm Câu 14 Việc thiết lập các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia là hình thức bảo tồn đa dạng sinh học nào A Bảo tồn nguyên vị (In-situ) B Bảo tồn chuyển vị (Ex-situ) C Bảo tồn trong phòng thí nghiệm D Bảo tồn gen Câu 15 Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đo lường lượng tài nguyên thiên nhiên mà con người tiêu thụ so với khả năng tái tạo của Trái Đất A Chỉ số phát triển con người (HDI) B Dấu chân sinh thái (Ecological Footprint) C Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) D Tỉ lệ tăng trưởng dân số Câu 16 Hiện tượng dư thừa các chất dinh dưỡng như Nitơ và Photpho trong các nguồn nước mặt gây ra sự bùng nổ của tảo được gọi là gì A Hiệu ứng nhà kính B Phú dưỡng C Thủy triều đen D Khuyếch đại sinh học Câu 17 Tháp sinh thái nào sau đây luôn có dạng đáy rộng và nhỏ dần lên trên mà không bao giờ bị biến dạng (ngược) A Tháp số lượng B Tháp sinh khối C Tháp năng lượng D Tháp tuổi Câu 18 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học trên quy mô toàn cầu A Phá hủy môi trường sống tự nhiên B Sự xuất hiện của các loài lai C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Sự thay đổi từ trường trái đất Câu 19 Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính dẫn đến sự nóng lên toàn cầu hiện nay A O2 B N2 C CO2 D CFCs Câu 20 Nguyên tắc 'Người gây ô nhiễm phải trả tiền' được quy định trong Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 của Việt Nam nhằm mục đích gì A Tăng ngân sách nhà nước B Hạn chế sản xuất kinh doanh C Trình bày trách nhiệm kinh tế đối với hành vi gây hại cho môi trường D Khuyến khích tiêu dùng Câu 21 Khi hai loài có cùng ổ sinh thái về nguồn thức ăn và nơi ở sống trong cùng một khu vực, kết quả phổ biến nhất là gì A Cùng nhau phát triển mạnh hơn B Cạnh tranh loại trừ hoặc phân li ổ sinh thái C Chuyển sang quan hệ hỗ trợ D Cả hai loài đều bị tiêu diệt ngay lập tức Câu 22 Trong mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh, sinh vật kí sinh có đặc điểm nào sau đây A Thường có kích thước lớn hơn vật chủ B Luôn tiêu diệt vật chủ ngay lập tức C Sống bám và lấy chất dinh dưỡng từ vật chủ D Hỗ trợ vật chủ tìm kiếm thức ăn Câu 23 Kiểu phân bố nào thường xuất hiện khi điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và các cá thể có sự cạnh tranh gay gắt A Phân bố theo nhóm B Phân bố ngẫu nhiên C Phân bố đồng đều D Phân bố tập trung Câu 24 Loài sinh vật nào có vai trò kiểm soát và duy trì cấu trúc của quần xã, nếu loại bỏ loài này quần xã sẽ bị thay đổi mạnh mẽ A Loài ưu thế B Loài chủ chốt (Keystone species) C Loài đặc hữu D Loài ngẫu nhiên Câu 25 Trong chu trình carbon, carbon từ môi trường ngoài đi vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình nào A Hô hấp của thực vật B Quang hợp của thực vật C Phân giải của vi sinh vật D Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 26: Phát triển bền vững Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 1: Gene và cơ chế truyền thông di truyền