Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 20: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 20: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 20: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái Số câu25Quiz ID40666 Làm bài Câu 1 Nhân tố sinh thái nào sau đây thay đổi theo độ cao của địa hình A Nhiệt độ và áp suất không khí B Chỉ có nồng độ khí nitrogen C Chỉ có thành phần khoáng trong đất D Tốc độ dòng chảy của nước ngầm Câu 2 Trong một ao nuôi cá, người ta thường nuôi kết hợp nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau nhằm mục đích gì A Tận dụng tối đa nguồn thức ăn và không gian sống, giảm cạnh tranh B Để các loài cá có thể hỗ trợ nhau chống lại kẻ thù C Tăng cường sự cạnh tranh để các loài cá phát triển khỏe mạnh hơn D Làm cho ao nuôi có sự đa dạng sinh học giống như tự nhiên Câu 3 Sinh vật hằng nhiệt có đặc điểm ưu thế hơn sinh vật biến nhiệt ở điểm nào A Có khả năng phân bố rộng hơn nhờ ít phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường B Tiết kiệm được nhiều năng lượng hơn cho quá trình chuyển hóa C Có cấu tạo cơ thể đơn giản và dễ thích nghi hơn D Không bao giờ bị chết do nhiệt độ môi trường quá thấp Câu 4 Có bao nhiêu loại môi trường sống chính của sinh vật A 2 loại là môi trường trên cạn và môi trường dưới nước B 3 loại là môi trường đất, môi trường nước và môi trường sinh vật C 4 loại là môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường đất và môi trường sinh vật D 5 loại là môi trường nước mặn, nước ngọt, đất, trên cạn và sinh vật Câu 5 Môi trường sinh vật bao gồm A Cơ thể sinh vật là nơi ở cho các sinh vật khác sinh sống B Các chất hữu cơ do sinh vật tiết ra trong đất C Xác sinh vật đang trong quá trình phân hủy D Các sản phẩm nhân tạo do con người tạo ra Câu 6 Thực vật được chia thành các nhóm dựa trên khả năng thích nghi với ánh sáng là A Cây ưa sáng và cây ưa bóng B Cây chịu hạn và cây ưa ẩm C Cây ngày dài và cây ngày ngắn D Cây ưa nhiệt và cây chịu lạnh Câu 7 Các nhân tố sinh thái nào sau đây thuộc nhóm nhân tố vô sinh A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ muối B Thực vật, động vật, nấm, vi khuẩn C Con người và các hoạt động kinh tế của con người D Mối quan hệ cộng sinh và cạnh tranh giữa các loài Câu 8 Sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thường có đặc điểm phân bố như thế nào A Phân bố rộng trong tự nhiên B Chỉ phân bố ở vùng xích đạo nóng ẩm C Phân bố hẹp và dễ bị tuyệt chủng D Chỉ sống được trong các khu bảo tồn thiên nhiên Câu 9 Khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái là gì A Khoảng giá trị giúp sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất B Khoảng giá trị nằm ngoài giới hạn chịu đựng của sinh vật C Khoảng giá trị làm cho sinh vật bị ức chế các hoạt động sinh lý D Toàn bộ giới hạn sinh thái của loài đối với nhân tố đó Câu 10 Khi vượt quá giới hạn trên của giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ như thế nào A Sinh vật sẽ bị chết B Sinh vật sẽ sinh trưởng mạnh mẽ hơn C Sinh vật sẽ chuyển sang trạng thái ngủ đông D Sinh vật sẽ thay đổi cấu trúc di truyền để thích nghi Câu 11 Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm chính là A Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh B Nhân tố khí hậu và nhân tố đất đai C Nhân tố con người và nhân tố các sinh vật khác D Nhân tố ánh sáng và nhân tố nhiệt độ Câu 12 Đối với các loài cây sống dưới tán rừng, ánh sáng chủ yếu mà chúng nhận được là A Ánh sáng khuếch tán B Ánh sáng trực tiếp với cường độ cao C Chỉ có tia tử ngoại và tia X D Ánh sáng đơn sắc màu đỏ Câu 13 Đặc điểm nào sau đây giúp động vật ở vùng lạnh giữ nhiệt cho cơ thể A Có lớp mỡ dưới da dày và lông dày B Có kích thước các chi (tai, đuôi) rất lớn C Cơ thể nhỏ bé để giảm diện tích tiếp xúc D Thường xuyên ra ngoài nắng để sưởi ấm Câu 14 Khi nói về sự trùng lặp ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng A Sự trùng lặp ổ sinh thái càng lớn thì sự cạnh tranh giữa các loài càng gay gắt B Các loài có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn thường sống hòa bình với nhau C Sự trùng lặp ổ sinh thái luôn dẫn đến sự diệt vong của tất cả các loài liên quan D Sự trùng lặp ổ sinh thái chỉ xảy ra đối với các loài có cùng nguồn thức ăn Câu 15 Giới hạn sinh thái là gì A Khoảng giá trị của các nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển B Điểm giá trị của nhân tố sinh thái giúp sinh vật sinh trưởng nhanh nhất C Khoảng giá trị gây chết đối với tất cả các loài sinh vật D Ranh giới ngăn cách giữa các quần xã sinh vật khác nhau Câu 16 Sự thích nghi của sinh vật với nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm được gọi là A Nhịp sinh học B Sự biến thái C Sự tiến hóa D Sự cạnh tranh Câu 17 Nhân tố nào sau đây được xếp vào nhóm nhân tố hữu sinh A Nồng độ oxygen trong nước B Sự hiện diện của các vi khuẩn cộng sinh trong ruột mối C Độ ẩm không khí tại khu rừng D Cường độ chiếu sáng của mặt trời Câu 18 Ổ sinh thái của một loài là A Không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài B Nơi ở của loài đó trong môi trường tự nhiên C Khoảng không gian mà loài đó chiếm giữ để tìm kiếm thức ăn D Phạm vi phân bố địa lý của loài trên Trái Đất Câu 19 Tại sao các loài chim khác nhau có thể cùng sống trên một cái cây mà không cạnh tranh gay gắt A Do chúng có ổ sinh thái về địa điểm kiếm ăn hoặc loại thức ăn khác nhau B Do chúng có cùng kích thước cơ thể nên không tranh giành thức ăn C Do nguồn thức ăn trên cây luôn vô tận cho tất cả các loài D Do chúng có tập tính hỗ trợ nhau trong việc bảo vệ lãnh thổ Câu 20 Sự khác biệt cơ bản giữa nơi ở và ổ sinh thái là A Nơi ở là địa điểm cư trú, còn ổ sinh thái là cách sống và vị trí của loài trong hệ sinh thái B Nơi ở rộng hơn ổ sinh thái và bao trùm lên ổ sinh thái C Nơi ở chỉ gồm các yếu tố vô sinh còn ổ sinh thái chỉ gồm các yếu tố hữu sinh D Một nơi ở chỉ có một ổ sinh thái duy nhất của một loài Câu 21 Loài sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt A Ếch đồng B Chim bồ câu C Mèo nhà D Cá voi Câu 22 Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có giới hạn nhiệt độ từ 5,6 độ C đến 42 độ C. Khoảng thuận lợi là từ 20 độ C đến 35 độ C. Điểm 42 độ C được gọi là A Giới hạn trên B Giới hạn dưới C Điểm cực thuận D Khoảng ức chế Câu 23 Thực vật sống ở vùng sa mạc thường có đặc điểm thích nghi nào để chống mất nước A Lá biến thành gai hoặc có lớp cutin dày B Lá có bản rộng và mỏng để thoát nước nhanh C Thân cây mảnh khảnh và không có mô dự trữ nước D Rễ cây ngắn và chỉ phát triển ở lớp đất mặt Câu 24 Môi trường sống của sinh vật bao gồm những thành phần nào sau đây A Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật B Chỉ gồm các yếu tố khí hậu và nguồn thức ăn của sinh vật C Các sinh vật khác sống xung quanh và cạnh tranh với sinh vật D Toàn bộ các yếu tố hóa học và vật lý của đất và nước Câu 25 Nhân tố ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với thực vật ở quá trình nào A Quang hợp B Hô hấp tế bào C Thoát hơi nước D Hút nước và muối khoáng Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 6 tiến hóa Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 21: Sinh thái học quần thể