Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 6 tiến hóa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 6 tiến hóa Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 6 tiến hóa Số câu25Quiz ID40665 Làm bài Câu 1 Theo giả thuyết thế giới RNA, phân tử RNA có vai trò gì quan trọng trong giai đoạn đầu của sự sống A Chỉ làm nhiệm vụ cấu tạo nên ribosome B Vừa lưu trữ thông tin di truyền vừa có khả năng xúc tác phản ứng C Chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid D Tạo ra lớp màng bao bọc tế bào sơ khai Câu 2 Vai trò của nhân tố di - nhập gene đối với quần thể có kích thước nhỏ là gì A Chỉ làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể B Làm thay đổi tần số allele một cách nhanh chóng và có thể đưa vào các allele mới C Luôn làm cho quần thể trở nên thích nghi hơn với môi trường D Không gây ra bất kỳ sự thay đổi nào về vốn gene Câu 3 Tại sao các cơ quan thoái hóa không còn chức năng nhưng vẫn tồn tại trong cơ thể sinh vật A Vì chúng vẫn đang trong quá trình tiêu biến dần qua nhiều thế hệ B Vì chúng giúp sinh vật chống lại các tác động của môi trường C Vì chúng là kết quả của đột biến có lợi D Vì chúng có chức năng mới thay thế hoàn toàn chức năng cũ Câu 4 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị cơ bản của tiến hóa là gì A Cá thể B Loài C Quần thể D Hệ sinh thái Câu 5 Loài người tiến hóa theo sơ đồ nào sau đây là đúng nhất A Homo habilis -> Homo erectus -> Homo sapiens B Homo erectus -> Homo habilis -> Homo sapiens C Homo sapiens -> Homo erectus -> Homo habilis D Homo habilis -> Homo sapiens -> Homo erectus Câu 6 Trường hợp con lai được tạo ra nhưng bị chết non hoặc không có khả năng sinh sản (bị bất thụ) thuộc cơ chế cách li nào A Cách li trước hợp tử B Cách li sau hợp tử C Cách li thời gian D Cách li sinh cảnh Câu 7 Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa phổ biến nhất ở nhóm sinh vật nào A Động vật có vú B Thực vật có hoa C Vi khuẩn D Côn trùng Câu 8 Theo học thuyết Darwin, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là gì A Chọn lọc tự nhiên B Chọn lọc nhân tạo C Biến dị cá thể D Phân li tính trạng Câu 9 Bằng chứng nào sau đây được coi là bằng chứng sinh học phân tử quan trọng nhất chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới A Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào B Sự tương đồng về các giai đoạn phát triển phôi C Các loài sinh vật đều sử dụng chung một bảng mã di truyền D Sự giống nhau về các cơ quan thoái hóa Câu 10 Trong điều kiện Trái Đất nguyên thủy, các hợp chất hữu cơ đơn giản đầu tiên đã được tổng hợp từ các chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng nào A Năng lượng hóa học từ phân giải ATP B Sấm sét, tia tử ngoại và hoạt động núi lửa C Năng lượng từ quá trình quang hợp D Năng lượng từ quá trình hô hấp tế bào Câu 11 Kiểu chọn lọc nào xảy ra khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định và ưu tiên cho các cá thể có kiểu hình cực đoan về một phía A Chọn lọc ổn định B Chọn lọc vận động C Chọn lọc phân hóa D Chọn lọc nhân tạo Câu 12 Kỉ Phấn trắng (Creta) thuộc đại nào và đặc trưng bởi sự kiện gì A Đại Trung sinh và sự xuất hiện của thực vật có hoa B Đại Trung sinh và sự thống trị của bò sát khổng lồ C Đại Cổ sinh và sự phát triển của cây dương xỉ D Đại Tân sinh và sự phát triển của thú Câu 13 Nhân tố tiến hóa nào sau đây là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Di - nhập gene D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 14 Nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể một cách đột ngột không theo một hướng xác định A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối ngẫu nhiên C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 15 Thí nghiệm của Miller và Urey (1953) đã chứng minh điều gì A Sự hình thành các tế bào sơ khai B Sự xuất hiện của các phân tử DNA tự sao chép C Chất hữu cơ có thể được tổng hợp từ chất vô cơ trong điều kiện nguyên thủy D Sự xuất hiện của các sinh vật nhân sơ đầu tiên Câu 16 Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định trong giai đoạn tiến hóa từ người tinh khôn (Homo sapiens) đến xã hội hiện đại A Chọn lọc tự nhiên sinh học B Đột biến gene C Tiến hóa văn hóa thông qua ngôn ngữ và giáo dục D Các yếu tố ngẫu nhiên từ môi trường Câu 17 Loài người xuất hiện vào kỉ nào trong lịch sử Trái Đất A Kỉ Tam điệp (Trias) B Kỉ Đệ tam (Paleogene/Neogene) C Kỉ Đệ tứ (Quaternary) D Kỉ Jura Câu 18 Trong lịch sử phát triển của sinh giới, sự kiện nào sau đây đánh dấu sự xâm chiếm đất liền của thực vật và động vật A Đại Thái cổ B Đại Nguyên sinh C Đại Cổ sinh D Đại Trung sinh Câu 19 Đặc điểm nào sau đây giúp Homo erectus thích nghi tốt hơn và có khả năng di cư ra khỏi châu Phi A Khả năng bay lượn B Biết sử dụng lửa và chế tạo công cụ đá phức tạp C Sống hoàn toàn trên cây D Có bộ lông dày bao phủ cơ thể Câu 20 Theo bằng chứng giải phẫu so sánh, cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng A Cánh dơi và vây cá voi B Cánh chim và cánh bướm C Gai xương rồng và gai hoa hồng D Chân chuột chũi và chân dế mủi Câu 21 Cặp cơ quan nào sau đây minh họa cho hiện tượng tiến hóa đồng quy (cơ quan tương tự) A Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn B Cánh chim và cánh côn trùng C Vây cá voi và cánh dơi D Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng Câu 22 Đặc điểm nào sau đây là bằng chứng quan trọng nhất về mối quan hệ họ hàng gần gũi giữa người và vượn người A Khả năng đi bằng hai chân B Sự giống nhau về cấu trúc bộ xương và các đại phân tử (DNA, Protein) C Khả năng sử dụng công cụ lao động D Kích thước não bộ tương đương nhau Câu 23 Sự khác biệt về mùa sinh sản giữa hai loài thực vật sống trong cùng một khu vực khiến chúng không thể thụ phấn cho nhau là ví dụ của hình thức nào A Cách li cơ học B Cách li tập tính C Cách li thời gian (mùa vụ) D Cách li sau hợp tử Câu 24 Hiện tượng các cá thể cùng loài nhưng sống ở hai hòn đảo cách xa nhau không thể gặp gỡ để giao phối là ví dụ của hình thức cách li nào A Cách li tập tính B Cách li sinh thái C Cách li địa lí D Cách li cơ học Câu 25 Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số allele của quần thể theo một hướng xác định A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Di - nhập gene D Giao phối không ngẫu nhiên Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 19: Sự phát sinh, phát triển sự sống trên Trái Đất và hình thành loài người Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 20: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái