Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 5 di truyền học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 5 di truyền học Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài Ôn tập Phần 5 di truyền học Số câu25Quiz ID40659 Làm bài Câu 1 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra ở đâu trong tế bào A Ribosome B Tế bào chất C Nhân tế bào D Lưới nội chất Câu 2 Enzyme nào sau đây được sử dụng để nối đoạn gen cần chuyển vào thể truyền trong kỹ thuật chuyển gen A Restriction enzyme B DNA polymerase C Ligase D RNA polymerase Câu 3 Trong cấu trúc của operon Lac vùng vận hành (O) là nơi bám của thành phần nào A Protein ức chế B Enzyme RNA polymerase C Đường lactose D Protein vận chuyển Câu 4 Cơ chế chính dẫn đến sự hình thành thể tự đa bội là gì A Sự kết hợp giữa giao tử n và 2n B Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly trong nguyên phân hoặc giảm phân C Sự trao đổi chéo không cân giữa các chromatid khác nguồn D Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng Câu 5 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm giảm số lượng gen trên một nhiễm sắc thể là A Lặp đoạn B Đảo đoạn C Mất đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ Câu 6 Trong một quần thể ngẫu phối cân bằng Hardy-Weinberg có tần số alen A là 0,6 tần số alen a là 0,4 tỷ lệ kiểu gen Aa là bao nhiêu A 0,36 B 0,16 C 0,48 D 0,24 Câu 7 Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là gì A Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid B Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại amino acid khác nhau C Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho duy nhất một loại amino acid D Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bảng mã di truyền Câu 8 Quá trình tự phối ở quần thể thực vật sẽ dẫn đến hệ quả di truyền nào A Tăng tần số kiểu gen dị hợp giảm tần số kiểu gen đồng hợp B Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể một cách nhanh chóng C Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp giảm dần tần số kiểu gen dị hợp D Giúp quần thể duy trì sự đa dạng di truyền tối đa Câu 9 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã A mRNA B tRNA C Ribosome D DNA Câu 10 Hiện tượng một gen chi phối sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là A Tương tác bổ sung B Tác động cộng gộp C Gen đa hiệu D Liên kết gen hoàn toàn Câu 11 Liên kết gen hoàn toàn có ý nghĩa gì trong chọn giống và di truyền A Làm tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp B Duy trì sự di truyền ổn định của nhóm tính trạng quý C Tạo ra nhiều kiểu hình mới lạ trong quần thể D Giúp xác định chính xác vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể Câu 12 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần để quần thể đạt trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg A Quần thể có kích thước rất lớn B Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên C Có sự di nhập gen thường xuyên giữa các quần thể D Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên Câu 13 Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định một người cha bình thường sẽ A Chắc chắn truyền gen bệnh cho con trai B Chắc chắn truyền nhiễm sắc thể X bình thường cho con gái C Truyền gen bệnh cho tất cả con gái D Không bao giờ có con bị bệnh máu khó đông Câu 14 Hội chứng Down ở người là do đột biến nào gây ra A Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 B Lặp đoạn nhiễm sắc thể số 21 C Có 3 nhiễm sắc thể số 21 D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể số 21 Câu 15 Dạng đột biến điểm nào sau đây làm thay đổi trình tự amino acid nhưng không làm thay đổi số lượng nucleotide của gen A Mất một cặp nucleotide B Thay thế một cặp nucleotide C Thêm một cặp nucleotide D Đảo vị trí hai cặp nucleotide Câu 16 Trong quá trình nhân đôi DNA enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều nào A Chiều 3' đến 5' B Chiều 5' đến 3' C Chiều từ giữa ra hai đầu D Tùy thuộc vào mạch khuôn là mạch gốc hay mạch bổ sung Câu 17 Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào A Thế hệ F1 B Thế hệ F2 C Thế hệ bố mẹ thuần chủng D Các thế hệ sau khi đã ổn định di truyền Câu 18 Đặc điểm đặc trưng nhất của di truyền ngoài nhân là gì A Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau và con luôn giống mẹ B Tính trạng biểu hiện đồng đều ở cả hai giới C Tính trạng luôn phân ly theo tỷ lệ 3 trội 1 lặn ở F2 D Chỉ di truyền qua các thế hệ con đực Câu 19 Theo Mendel các nhân tố di truyền phân ly đồng đều về các giao tử có nghĩa là A Mỗi giao tử chứa hai nhân tố di truyền của cặp B Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của cặp C Giao tử đực chứa nhân tố trội giao tử cái chứa nhân tố lặn D Tỷ lệ giao tử mang nhân tố trội luôn lớn hơn nhân tố lặn Câu 20 Mức phản ứng của một kiểu gen là gì A Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen trong các môi trường khác nhau B Khả năng đột biến của kiểu gen trước tác động của môi trường C Sự thay đổi kiểu gen để thích nghi với môi trường sống D Tốc độ sinh trưởng của cá thể trong một điều kiện nhất định Câu 21 Người mắc hội chứng Turner có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng nào A Thể ba (2n+1) B Thể một (2n-1) C Thể tam bội (3n) D Thể đa bội lệch Câu 22 Trong phép lai hai cặp tính trạng phân ly độc lập của Mendel tỷ lệ kiểu hình 9:3:3:1 xuất hiện khi nào A Bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản B Bố mẹ dị hợp về một cặp tính trạng lai với nhau C Bố mẹ đều dị hợp về hai cặp tính trạng lai với nhau D F1 lai phân tích với cá thể đồng hợp lặn Câu 23 Một trong những ứng dụng quan trọng của công nghệ tế bào ở động vật là A Tạo ra các giống cây trồng biến đổi gen B Nhân bản vô tính các loài động vật quý hiếm C Sản xuất kháng sinh quy mô công nghiệp D Gây đột biến bằng tác nhân vật lý Câu 24 Liệu pháp gen là kỹ thuật nhằm mục đích gì A Thay thế các gen bị lỗi bằng các gen lành để chữa bệnh di truyền B Tạo ra các loài sinh vật mới có năng suất cao C Sàng lọc tất cả các phôi thai trước khi sinh D Kéo dài tuổi thọ của con người bằng cách tác động vào hormone Câu 25 Tần số hoán vị gen giữa hai locus gen không bao giờ vượt quá bao nhiêu phần trăm A 25% B 50% C 75% D 100% Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 14: Di truyền học người Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 15: Bằng chứng tiến hóa