Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel Số câu25Quiz ID40651 Làm bài Câu 1 Tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 thu được ở đời F2 trong thí nghiệm của Mendel chỉ đúng khi nào A Các cặp gene phân li độc lập và có quan hệ trội lặn hoàn toàn B Các cặp gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể C Có hiện tượng tương tác bổ sung giữa các gene D Xảy ra hiện tượng hoán vị gene với tần số thấp Câu 2 Đặc điểm nào sau đây mô tả chính xác về một dòng thuần chủng A Có kiểu gene ở trạng thái đồng hợp về các tính trạng đang xét B Có kiểu hình luôn luôn trội so với các dòng khác C Được tạo ra bằng cách lai giữa hai cá thể khác loài D Luôn có kiểu gene dị hợp để duy trì ưu thế lai Câu 3 Mendel đã chọn đối tượng nào sau đây để thực hiện các thí nghiệm đặt nền móng cho di truyền học A Đậu Hà Lan B Ruồi giấm C Cây ngô D Chuột nhắt Câu 4 Theo Mendel, mỗi tính trạng trên cơ thể sinh vật do yếu tố nào sau đây quy định A Một cặp nhân tố di truyền B Một nhiễm sắc thể C Nhiều phân tử protein D Hỗn hợp các chất nguyên sinh Câu 5 Sự phân li độc lập của các cặp gene trong quá trình giảm phân có ý nghĩa gì đối với tiến hóa và chọn giống A Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú B Làm tăng tần số đột biến gene trong quần thể C Giúp duy trì sự ổn định của các dòng thuần chủng D Ngăn cản sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể Câu 6 Hiện tượng một gene tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là gì A Tính đa hiệu của gene B Tương tác bổ sung C Trội không hoàn toàn D Đồng trội Câu 7 Phép lai giữa một cá thể dị hợp hai cặp gene (AaBb) với một cá thể đồng hợp lặn (aabb) được gọi là gì A Lai phân tích hai cặp tính trạng B Lai thuận nghịch C Lai khác dòng D Tự thụ phấn Câu 8 Trong trường hợp trội không hoàn toàn, phép lai giữa hai cá thể dị hợp sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là bao nhiêu A 1:2:1 B 3:1 C 9:3:3:1 D 1:1 Câu 9 Bản chất của hiện tượng tương tác gene là gì A Sự tác động qua lại giữa sản phẩm của các gene để cùng quy định một tính trạng B Các gene thay đổi cấu trúc của nhau khi nằm gần nhau C Một gene làm thay đổi vị trí của gene khác trên nhiễm sắc thể D Sự hòa trộn vật chất di truyền giữa các allele Câu 10 Hiện tượng một gene ngăn cản sự biểu hiện của một gene khác thuộc locus khác được gọi là gì A Tương tác át chế B Tương tác cộng gộp C Đồng trội D Trội hoàn toàn Câu 11 Khi lai hai dòng thuần chủng hoa đỏ (AA) và hoa trắng (aa), nếu hoa đỏ là trội hoàn toàn thì đời F1 sẽ có kiểu hình như thế nào A 100% hoa đỏ B 100% hoa hồng C 50% hoa đỏ, 50% hoa trắng D 75% hoa đỏ, 25% hoa trắng Câu 12 Phép lai AaBb x Aabb (các gene phân li độc lập, trội hoàn toàn) cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là bao nhiêu A 3:3:1:1 B 9:3:3:1 C 1:1:1:1 D 3:1 Câu 13 Mục đích chính của phép lai phân tích là gì A Xác định kiểu gene của cá thể mang kiểu hình trội B Tạo ra các biến dị tổ hợp mới C Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn D Kiểm tra độ thuần chủng của cá thể mang kiểu hình lặn Câu 14 Trong tương tác bổ sung, tỉ lệ kiểu hình 9:7 ở F2 cho thấy có bao nhiêu cặp gene không allele cùng tham gia quy định tính trạng A 2 B 1 C 3 D 4 Câu 15 Thuật ngữ dùng để chỉ toàn bộ các gene nằm trong tế bào của một cơ thể sinh vật là gì A Kiểu gene B Kiểu hình C Locus D Allele Câu 16 Hệ nhóm máu ABO ở người là ví dụ điển hình cho hiện tượng di truyền nào A Đa allele B Tương tác cộng gộp C Gene đa hiệu D Di truyền ngoài nhân Câu 17 Hiện tượng cả hai allele khác nhau cùng biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái dị hợp được gọi là gì A Đồng trội B Trội không hoàn toàn C Át chế gene D Bổ sung gene Câu 18 Phép lai Aa x Aa (trội lặn hoàn toàn) cho tỉ lệ kiểu gene ở đời con là bao nhiêu A 1 AA : 2 Aa : 1 aa B 3 Aa : 1 aa C 1 AA : 1 aa D 100% Aa Câu 19 Bước đầu tiên trong phương pháp nghiên cứu của Mendel khi tiến hành thí nghiệm lai là gì A Tạo các dòng thuần chủng về các tính trạng tương phản B Lai các cá thể F1 với nhau C Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả D Cho các cá thể F2 tự thụ phấn Câu 20 Tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng ở F2 là đặc trưng cho quy luật di truyền nào A Trội không hoàn toàn B Phân li độc lập C Tương tác bổ sung D Di truyền đa allele Câu 21 Nếu các cặp gene phân li độc lập, số loại kiểu gene tối đa thu được ở đời con của phép lai n cặp gene dị hợp tự thụ phấn là bao nhiêu A 3^n B 2^n C 4^n D n^2 Câu 22 Một cơ thể có kiểu gene AaBb (các gene phân li độc lập) sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau A 4 B 2 C 8 D 1 Câu 23 Vị trí xác định của một gene trên nhiễm sắc thể được gọi là gì A Locus B Centromere C Telomere D Allele Câu 24 Cơ sở tế bào học quan trọng nhất của quy luật phân li là gì A Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân B Sự tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu giảm phân I C Sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian D Sự tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể tại kì giữa Câu 25 Điều kiện cơ bản để các gene phân li độc lập với nhau là gì A Mỗi cặp gene nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau B Số lượng cá thể đời con phải cực kỳ lớn C Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường D Các gene phải tác động riêng rẽ lên các tính trạng Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 6: Đột biến nhiễm sắc thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 8: Di truyền liên kết giới tính, liên kết gene vã hoán vị gene