Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 26: Quần xã sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 26: Quần xã sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 26: Quần xã sinh vật Số câu25Quiz ID40633 Làm bài Câu 1 Trong quần xã, loài có vai trò quan trọng do có số lượng cá thể nhiều hoặc sinh khối lớn được gọi là A Loài đặc trưng B Loài chủ chốt C Loài ưu thế D Loài ngẫu nhiên Câu 2 Trong diễn thế sinh thái, sự thay thế loài này bằng loài khác thường do A Môi trường sống luôn ổn định không thay đổi B Hoạt động mạnh mẽ của các loài trong quần xã làm biến đổi môi trường C Các loài sinh vật không có khả năng thích nghi với môi trường D Sự xuất hiện của các loài ngoại lai có sức sống kém Câu 3 Mối quan hệ nào sau đây một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại A Cộng sinh B Hội sinh C Hợp tác D Ký sinh Câu 4 Diễn thế sinh thái là quá trình A Biến đổi cấu trúc quần thể theo thời gian B Biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự thay đổi của môi trường C Di cư của các loài sinh vật từ quần xã này sang quần xã khác D Tăng số lượng loài trong quần xã do sự xâm nhập của các loài mới Câu 5 Loài chỉ có ở một quần xã nhất định hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã được gọi là A Loài ưu thế B Loài đặc trưng C Loài phổ biến D Loài tiên phong Câu 6 Hiện tượng một loài sinh vật tiết ra chất độc gây hại cho các loài xung quanh được gọi là A Cạnh tranh B Ký sinh C Ức chế - cảm nhiễm D Vật ăn thịt và con mồi Câu 7 Mối quan hệ giữa cây tầm gửi sống trên cây thân gỗ là A Cạnh tranh B Cộng sinh C Hội sinh D Ký sinh Câu 8 Sự phân tầng trong quần xã sinh vật giúp các loài A Tăng cường sự cạnh tranh về nguồn thức ăn B Giảm bớt sự cạnh tranh và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống C Tăng mật độ cá thể của mỗi quần thể trong quần xã D Thay đổi giới hạn sinh thái của các loài Câu 9 Một quần xã sinh vật ổn định thường có đặc điểm nào A Có số lượng loài ít và lưới thức ăn đơn giản B Có độ đa dạng loài cao và mối quan hệ giữa các loài phức tạp C Dễ bị thay đổi cấu trúc khi có biến động nhỏ của môi trường D Chỉ bao gồm các loài ưu thế mà không có loài ngẫu nhiên Câu 10 Mối quan hệ giữa nấm và tảo đơn bào trong địa y là ví dụ về A Cộng sinh B Hợp tác C Hội sinh D Ký sinh Câu 11 Mối quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng là ví dụ về A Cộng sinh B Hội sinh C Hợp tác D Ức chế - cảm nhiễm Câu 12 Trong mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi, nếu số lượng con mồi tăng lên quá nhanh thì A Số lượng vật ăn thịt sẽ giảm đi do thiếu thức ăn B Số lượng vật ăn thịt thường sẽ tăng lên sau đó C Mối quan hệ này sẽ chuyển thành quan hệ cạnh tranh D Cả hai loài sẽ cùng bị diệt vong Câu 13 Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện qua A Số lượng cá thể của một quần thể nhất định B Mật độ của loài ưu thế trong quần xã C Mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài D Khả năng chống chịu của các loài với môi trường Câu 14 Ví dụ nào sau đây thể hiện sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều ngang A Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới B Sự phân bố của các loài động vật theo độ sâu của đại dương C Sự phân bố của thực vật từ đỉnh núi xuống chân núi D Sự phân bố của các loài sinh vật từ ven bờ ra khơi xa Câu 15 Tại sao các loài có ổ sinh thái gần nhau khi sống chung thường có xu hướng phân hóa ổ sinh thái A Để tăng cường khả năng hỗ trợ lẫn nhau B Để giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài C Để tận dụng tối đa nguồn thức ăn của loài kia D Để tạo điều kiện cho sự lai xa giữa các loài Câu 16 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân bên ngoài gây ra diễn thế sinh thái A Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã B Sự biến đổi của môi trường do hoạt động của quần xã C Các hiện tượng thiên tai như núi lửa, cháy rừng, bão lụt D Sự thay đổi về đặc điểm sinh học của loài ưu thế Câu 17 Khi hai loài có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn, kết quả thường dẫn đến là A Cả hai loài cùng tiến hóa để sống chung B Một loài sẽ thắng thế và loài kia bị loại bỏ khỏi quần xã C Hai loài sẽ chuyển sang mối quan hệ cộng sinh D Cả hai loài đều bị tiêu diệt hoàn toàn Câu 18 Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ đối kháng giữa các loài A Cộng sinh B Hợp tác C Hội sinh D Ký sinh Câu 19 Sự phân bố của các rạn san hô dọc theo bờ biển là ví dụ về A Phân bố theo chiều thẳng đứng B Phân bố theo chiều ngang C Phân bố ngẫu nhiên D Phân bố đồng đều Câu 20 Diễn thế thứ sinh là loại diễn thế A Bắt đầu trên một giá thể chưa có sinh vật sống B Xảy ra ở môi trường đã từng có một quần xã sinh vật nhưng bị hủy diệt C Luôn kết thúc bằng việc hình thành một quần xã đỉnh cực ổn định D Chỉ do các hoạt động của con người gây ra Câu 21 Đặc điểm nào sau đây đúng với diễn thế nguyên sinh A Bắt đầu từ một môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định B Khởi đầu từ môi trường trống trơn chưa có sinh vật C Thường dẫn đến kết quả là quần xã bị suy thoái D Tốc độ diễn ra rất nhanh do có nguồn dinh dưỡng dồi dào Câu 22 Loài đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành quần xã mới ở diễn thế nguyên sinh thường là A Loài ưu thế B Loài tiên phong C Loài đặc trưng D Loài chủ chốt Câu 23 Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị kìm hãm bởi quần thể khác trong quần xã gọi là A Sự cạnh tranh cùng loài B Khống chế sinh học C Sự biến động số lượng cá thể D Diễn thế sinh thái Câu 24 Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến A Sự tiêu diệt hoàn toàn một loài nào đó B Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã C Sự gia tăng không ngừng số lượng cá thể của loài ưu thế D Sự cạnh tranh gay gắt dẫn đến diễn thế sinh thái Câu 25 Quần xã sinh vật là gì A Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định B Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian xác định C Tập hợp các hệ sinh thái khác nhau trên Trái Đất D Tập hợp các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 25: Thực hành Xác định một số đặc trưng của quần thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 27: Thực hành Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên