Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 4: Đột biến gene Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 4: Đột biến gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 4: Đột biến gene Số câu25Quiz ID40614 Làm bài Câu 1 Chất Acridine nếu được chèn vào mạch khuôn của DNA trong quá trình nhân đôi sẽ thường dẫn đến loại đột biến nào A Mất một cặp nucleotide B Thay thế cặp A-T bằng G-X C Thêm một cặp nucleotide D Đảo vị trí các cặp nucleotide Câu 2 Trong các loại biến dị dưới đây, loại nào được định nghĩa là những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide A Đột biến nhiễm sắc thể B Đột biến gene C Biến dị tổ hợp D Thường biến Câu 3 Một gene đang phiên mã bình thường, nếu xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide ở vùng mã hóa thì chiều dài của phân tử mRNA sau đột biến sẽ thay đổi như thế nào A Tăng thêm 3,4 Angstrom B Giảm đi 3,4 Angstrom C Không thay đổi chiều dài D Giảm đi 6,8 Angstrom Câu 4 Dạng đột biến gene nào sau đây có thể làm cho gene mới có số liên kết hydrogen không đổi so với gene ban đầu A Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A B Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X C Thêm một cặp G-X D Mất một cặp A-T Câu 5 Tại sao đột biến gene thường là nguồn nguyên liệu quan trọng hơn đột biến nhiễm sắc thể đối với tiến hóa A Vì đột biến gene thường gây ra những biến đổi lớn về kiểu hình B Vì đột biến gene phổ biến hơn và ít gây chết hơn đột biến nhiễm sắc thể C Vì đột biến gene luôn luôn là đột biến trội nên dễ bị chọn lọc D Vì đột biến gene không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể Câu 6 Tia tử ngoại (UV) thường gây ra loại tổn thương nào sau đây trên phân tử DNA dẫn đến đột biến gene A Làm đứt gãy khung đường - phosphate B Làm hai base thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau C Làm mất các base purine D Làm thay đổi cấu trúc của đường deoxyribose Câu 7 Đột biến phát sinh trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng (somatic) sẽ có đặc điểm nào A Luôn luôn di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính B Chỉ di truyền cho đời sau qua sinh sản vô tính và biểu hiện ở một phần cơ thể C Biểu hiện ngay ra kiểu hình trên toàn bộ cơ thể D Không bao giờ được di truyền cho thế hệ sau Câu 8 Sự phát sinh đột biến gene phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây A Chỉ phụ thuộc vào cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến B Chỉ phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gene C Loại tác nhân, liều lượng, cường độ của tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gene D Chỉ phụ thuộc vào môi trường sống của sinh vật Câu 9 Cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình được gọi là gì A Thể đột biến B Thể dị hợp C Thể lưỡng bội D Dòng thuần chủng Câu 10 Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là SAI A Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục B Đột biến gene làm xuất hiện các allele mới trong quần thể C Đột biến gene luôn có hại cho cơ thể sinh vật D Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa Câu 11 Vai trò chủ yếu của đột biến gene đối với quá trình tiến hóa là gì A Tạo ra các kiểu gene mới từ các allele sẵn có B Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên C Làm thay đổi tần số allele của quần thể một cách nhanh chóng D Giúp sinh vật thích nghi ngay lập tức với môi trường thay đổi Câu 12 Mức độ gây hại của đột biến gene phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây A Điều kiện môi trường và tổ hợp gene B Chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến C Chỉ phụ thuộc vào kích thước của gene bị đột biến D Thời điểm xảy ra đột biến trong chu kỳ tế bào Câu 13 Dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide được gọi là đột biến đồng nghĩa khi nào A Khi nó làm thay đổi amino acid này bằng một amino acid khác có tính chất tương tự B Khi nó không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide C Khi nó làm xuất hiện bộ ba kết thúc ở giữa gene D Khi nó làm thay đổi trình tự nucleotide nhưng không làm thay đổi cấu trúc mRNA Câu 14 Trong các loại đột biến điểm, loại nào thường làm thay đổi ít nhất về cấu trúc của protein A Mất một cặp nucleotide ở đầu gene B Thêm một cặp nucleotide ở đầu gene C Thay thế một cặp nucleotide D Mất một cặp nucleotide ở giữa gene Câu 15 Một gene có 3000 nucleotide bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X thì số liên kết hydrogen của gene thay đổi như thế nào A Giảm 1 liên kết B Tăng 1 liên kết C Giảm 2 liên kết D Tăng 2 liên kết Câu 16 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là kết quả của dạng đột biến gene nào sau đây A Mất một cặp nucleotide trong gene mã hóa chuỗi alpha-hemoglobin B Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A trong gene mã hóa chuỗi beta-hemoglobin C Thêm một cặp nucleotide trong gene mã hóa chuỗi beta-hemoglobin D Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G trong gene mã hóa chuỗi alpha-hemoglobin Câu 17 Dạng đột biến gene nào sau đây chỉ liên quan đến sự thay đổi của một cặp nucleotide duy nhất trong cấu trúc của gene A Đột biến điểm B Đột biến đa điểm C Đột biến mất đoạn D Đột biến đảo đoạn Câu 18 Tần số đột biến gene ở mỗi gene riêng lẻ trong tự nhiên thường nằm trong khoảng nào A 10 mũ -2 đến 10 mũ -4 B 10 mũ -4 đến 10 mũ -6 C 10 mũ -6 đến 10 mũ -10 D 10 mũ -1 đến 10 mũ -3 Câu 19 Vì sao đột biến thay thế một cặp nucleotide đôi khi không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide A Do tính phổ biến của mã di truyền B Do tính đặc hiệu của mã di truyền C Do tính thoái hóa của mã di truyền D Do mã di truyền là mã bộ ba Câu 20 Trong điều kiện tự nhiên, sự bắt cặp nhầm giữa các base nitơ thường xảy ra do yếu tố nào sau đây A Các base nitơ tồn tại ở dạng hiếm (dạng hỗ biến) B Sự tác động của các virus gây bệnh C Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột của môi trường D Sự thiếu hụt các enzyme DNA polymerase Câu 21 Sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene dẫn đến sự thay đổi trình tự amino acid trong protein nhưng không làm thay đổi chiều dài của gene thuộc loại đột biến nào A Mất một cặp nucleotide B Thêm một cặp nucleotide C Thay thế một cặp nucleotide D Đảo vị trí hai cặp nucleotide Câu 22 Hệ quả của đột biến điểm làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm (UAG, UAA, UGA) được gọi là loại đột biến nào A Đột biến vô nghĩa B Đột biến sai nghĩa C Đột biến đồng nghĩa D Đột biến dịch khung Câu 23 Dạng đột biến nào sau đây thường gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất đối với cấu trúc của protein do làm thay đổi toàn bộ khung đọc mã từ vị trí đột biến A Thay thế một cặp nucleotide ở giữa gene B Mất hoặc thêm một cặp nucleotide C Thay thế một cặp nucleotide ở cuối gene D Thay thế một cặp nucleotide ở đầu gene Câu 24 Nếu một đột biến điểm xảy ra ở vùng điều hòa của gene, hệ quả trực tiếp nhất có thể là gì A Làm thay đổi trình tự amino acid của protein B Làm thay đổi mức độ hoặc thời điểm phiên mã của gene C Làm cho protein bị ngắn lại hoặc dài ra D Làm cho gene không thể nhân đôi được nữa Câu 25 Tác nhân hóa học 5-Bromouracil (5-BU) thường gây ra dạng đột biến điểm nào sau đây trong quá trình nhân đôi DNA A Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T B Mất một cặp A-T C Thêm một cặp G-X D Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 3: Điều hòa biển hiện gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 8: Học thuyết di truyền Mendel