Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 2: Gene, quan trình quyền đạt thông tin di truyền và hệ gene Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 2: Gene, quan trình quyền đạt thông tin di truyền và hệ gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 2: Gene, quan trình quyền đạt thông tin di truyền và hệ gene Số câu25Quiz ID40612 Làm bài Câu 1 Một số loại thuốc kháng sinh diệt khuẩn bằng cách nhắm vào ribosome 70S. Cơ sở khoa học của việc này là gì A Gây đột biến DNA liên tục ở vi khuẩn B Ức chế quá trình dịch mã của vi khuẩn mà không ảnh hưởng đến tế bào người C Phá hủy trực tiếp màng tế bào của vi khuẩn D Ngăn chặn vi khuẩn hấp thụ chất dinh dưỡng Câu 2 Khi bắt đầu quá trình dịch mã, các thành phần của ribosome tương tác với phân tử mRNA theo trình tự nào A Tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ cùng lúc gắn vào mRNA B Tiểu phần lớn gắn vào mRNA trước rồi mới đến tiểu phần nhỏ C Tiểu phần nhỏ gắn vào mRNA trước rồi mới đến tiểu phần lớn D Ribosome nguyên vẹn gắn trực tiếp vào codon kết thúc rồi trượt ngược lại Câu 3 Quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực luôn bắt đầu bằng bộ ba (codon) nào và mã hóa cho amino acid gì A Codon UAG mã hóa cho valine B Codon UAA không mã hóa amino acid C Codon AUG mã hóa cho amino acid methionine D Codon GUA mã hóa cho formyl methionine Câu 4 Trong một hệ gene, mức độ và thời điểm biểu hiện của các gene diễn ra như thế nào A Tất cả các gene đều biểu hiện liên tục với mức độ như nhau B Chỉ các gene trội mới được biểu hiện, gene lặn hoàn toàn bị bất hoạt C Phụ thuộc vào nhu cầu của tế bào và tín hiệu môi trường D Luôn cố định từ khi sinh ra cho đến khi sinh vật chết đi Câu 5 Nếu một gene bị đột biến mất đi đúng ba nucleotide liên tiếp trong vùng mã hóa (không chứa bộ ba kết thúc mới), hậu quả trực tiếp đối với chuỗi polypeptide là gì A Chuỗi polypeptide bị mất đi một amino acid B Chuỗi polypeptide bị thay đổi toàn bộ trình tự amino acid từ vị trí đột biến C Quá trình dịch mã không thể bắt đầu D Chuỗi polypeptide dài thêm một amino acid Câu 6 Ngoài DNA trong vùng nhân, hệ gene của sinh vật nhân sơ (vi khuẩn) còn thường chứa các cấu trúc di truyền nào có khả năng tự nhân lên độc lập A Nhiễm sắc thể giới tính B Lưới nội chất hạt C Phân tử DNA vòng nhỏ nằm ngoài vùng nhân của vi khuẩn D DNA ti thể Câu 7 Học thuyết trung tâm (Central Dogma) của sinh học phân tử mô tả dòng thông tin di truyền truyền theo hướng nào A Protein sang RNA và từ RNA sang DNA B DNA sang protein và từ protein sang RNA C DNA sang RNA và từ RNA sang protein D RNA sang DNA và từ DNA sang protein Câu 8 Trong quá trình phiên mã, sự di chuyển của enzyme và chiều tổng hợp mạch RNA diễn ra như thế nào A Enzyme di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3' đến 5' và tổng hợp RNA theo chiều 5' đến 3' B Enzyme di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' đến 3' và tổng hợp RNA theo chiều 3' đến 5' C Enzyme di chuyển ngẫu nhiên và tổng hợp RNA theo cả hai chiều D Enzyme di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' đến 3' và tổng hợp RNA theo chiều 5' đến 3' Câu 9 Theo nguyên tắc bổ sung, trong quá trình phiên mã, các nucleotide trên mạch khuôn DNA liên kết với các nucleotide tự do của môi trường như thế nào A A liên kết với T và G liên kết với C B A liên kết với U và G liên kết với C C U liên kết với A và C liên kết với T D A liên kết với G và T liên kết với C Câu 10 Điểm khác biệt lớn của hệ gene sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ là nó thường có đặc điểm gì A Chỉ bao gồm một phân tử DNA dạng vòng B Hoàn toàn không chứa các gene RNA C Chứa một lượng lớn các trình tự DNA không mã hóa D Có tốc độ đột biến thấp hơn hàng nghìn lần Câu 11 Phân tử rRNA (RNA ribosome) chiếm tỷ lệ lớn nhất trong các loại RNA của tế bào. Chức năng chính của nó là gì A Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất B Cấu tạo nên ribosome là bào quan tổng hợp protein C Vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein D Lưu trữ thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào Câu 12 Mặc dù mọi tế bào soma trong cơ thể người đều có chung một hệ gene, tại sao tế bào cơ và tế bào thần kinh lại có hình thái và chức năng hoàn toàn khác nhau A Do các tế bào này nhận được những hệ gene khác nhau trong quá trình phân bào B Do tần số đột biến ở các mô khác nhau là không giống nhau C Các gene khác nhau được biểu hiện ở những loại tế bào khác nhau D Do môi trường bên ngoài làm biến đổi cấu trúc DNA của chúng Câu 13 Hiện tượng polyribosome (nhiều ribosome cùng trượt trên một mRNA) có ý nghĩa sinh học gì đối với tế bào A Tăng hiệu suất tổng hợp chuỗi polypeptide cùng loại B Tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ cùng một mRNA C Bảo vệ mRNA khỏi sự phân giải của các enzyme D Giúp quá trình phiên mã diễn ra nhanh hơn Câu 14 Tín hiệu nào làm cho quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide dừng lại A Ribosome di chuyển đến vùng điều hòa của mRNA B Cạn kiệt nguồn amino acid trong tế bào chất C Ribosome bị phân giải bởi enzyme D Ribosome di chuyển đến một trong ba codon kết thúc trên mRNA Câu 15 Điểm khác biệt cơ bản nhất về cấu trúc gene giữa sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là gì A Sinh vật nhân sơ không có vùng kết thúc B Sinh vật nhân thực có gene phân mảnh chứa các đoạn intron không mã hóa amino acid C Gene của sinh vật nhân sơ là chuỗi RNA mạch đơn D Sinh vật nhân thực không có vùng điều hòa ở đầu 3' Câu 16 Vùng kết thúc trong cấu trúc của một gene cấu trúc nằm ở vị trí nào và có chức năng gì A Nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc mang tín hiệu khởi động dịch mã B Nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc có chức năng mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã C Nằm ở giữa gene giúp cắt bỏ các intron D Nằm ở đầu 5' của mạch bổ sung mang tín hiệu kết thúc tái bản DNA Câu 17 Khái niệm gene theo quan điểm sinh học phân tử hiện đại được phát biểu như thế nào A Một hạt nhỏ trong tế bào chất quyết định tính trạng B Một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA C Toàn bộ phân tử DNA cuộn xoắn tạo thành nhiễm sắc thể D Một phân tử protein trực tiếp tạo ra kiểu hình của sinh vật Câu 18 Ở sinh vật nhân thực, phân tử mRNA sơ khai phải trải qua quá trình biến đổi nào để trở thành mRNA trưởng thành A Gắn thêm các gốc đường vào đầu 5' B Cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon lại với nhau C Cắt bỏ các đoạn exon và nối các đoạn intron lại với nhau D Cuộn xoắn lại thành cấu trúc không gian bậc 3 Câu 19 Sự kiện nào sau đây diễn ra trong giai đoạn hoạt hóa amino acid chuẩn bị cho quá trình dịch mã A Amino acid liên kết trực tiếp với mRNA B Tiểu phần nhỏ và tiểu phần lớn của ribosome gắn lại với nhau C Amino acid liên kết với tRNA tương ứng nhờ enzyme đặc hiệu và ATP D Chuỗi polypeptide cuộn xoắn thành cấu trúc bậc 3 Câu 20 Quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide ở tế bào sinh vật nhân thực diễn ra chủ yếu ở đâu A Trong nhân tế bào B Trên màng sinh chất C Tế bào chất D Trong bộ máy Golgi Câu 21 Trong cấu trúc của một gene điển hình ở sinh vật, vùng điều hòa có chức năng chính là gì A Mang thông tin mã hóa cho chuỗi polypeptide B Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã C Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã D Bảo vệ gene khỏi các tác nhân gây đột biến Câu 22 Khái niệm hệ gene (genome) được hiểu chính xác nhất là gì A Tập hợp tất cả các phân tử protein trong một tế bào B Tập hợp tất cả các vật chất di truyền DNA trong tế bào của một sinh vật C Toàn bộ các phân tử RNA có trong tế bào chất D Chỉ bao gồm các gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Câu 23 Trong quá trình dịch mã, phân tử tRNA đóng vai trò quan trọng nào sau đây A Trực tiếp xúc tác hình thành liên kết peptide B Vận chuyển amino acid đặc hiệu tới ribosome và khớp mã với codon trên mRNA C Làm khuôn mẫu mang thông tin quy định trình tự amino acid D Cắt bỏ các đoạn RNA không cần thiết Câu 24 Đặc điểm nổi bật nào sau đây mô tả đúng nhất về hệ gene của vi khuẩn (sinh vật nhân sơ) A Kích thước nhỏ và phần lớn trình tự DNA là các gene mã hóa protein B Kích thước rất lớn với hàng tỷ cặp base C Chứa tới 90% là các đoạn DNA không mã hóa (junk DNA) D Tất cả DNA đều liên kết chặt chẽ với protein histone Câu 25 Enzyme chính tham gia xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA từ mạch khuôn DNA được gọi là gì A DNA polymerase B Helicase C Ligase D RNA polymerase Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 28: Phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 3: Điều hòa biển hiện gene