Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 29: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 29: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 29: Phát triến kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Số câu25Quiz ID40583 Làm bài Câu 1 Sự phát triển của ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ đã dẫn đến sự ra đời của ngành nào sau đây A Khai thác than đá B Điện lực (nhiệt điện khí) C Sản xuất thiết bị nông nghiệp D Dệt may xuất khẩu Câu 2 Nhân tố xã hội nào sau đây là động lực chính thúc đẩy Đông Nam Bộ trở thành vùng kinh tế năng động nhất cả nước A Mật độ dân số thấp nhất cả nước B Lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao C Tỉ lệ dân nông nghiệp chiếm đa số D Phong tục tập quán sản xuất lạc hậu Câu 3 Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Đông Nam Bộ có bước phát triển đột phá nhờ hội nhập quốc tế A Vận tải xe thô sơ nội vùng B Thủ công mỹ nghệ truyền thống C Nông nghiệp thuần túy D Tài chính, ngân hàng và viễn thông Câu 4 Điểm khác biệt lớn nhất về nông nghiệp của Đông Nam Bộ so với Đồng bằng sông Cửu Long là A Trồng nhiều cây lương thực hơn B Chuyên canh cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn C Chủ yếu phát triển đánh bắt thủy sản D Không có khả năng phát triển chăn nuôi Câu 5 Ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ đang phát triển theo hướng nào sau đây A Chăn nuôi quảng canh dựa vào đồng cỏ tự nhiên B Chăn nuôi nhỏ lẻ hộ gia đình là chính C Chăn nuôi công nghiệp, tập trung quy mô lớn D Hạn chế chăn nuôi để bảo vệ môi trường đô thị Câu 6 Ngành công nghiệp nào sau đây được hình thành và phát triển dựa trên nguồn tài nguyên dầu mỏ tại chỗ ở Đông Nam Bộ A Luyện kim đen B Hóa dầu C Sản xuất giấy D Dệt may Câu 7 Thế mạnh nổi bật nhất về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ để phát triển công nghiệp là gì A Dầu mỏ và khí tự nhiên B Quặng bô-xít và sắt C Than đá và đá vôi D Thiếc và vàng Câu 8 Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất A Nông, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và xây dựng C Dịch vụ D Công nghiệp và Dịch vụ Câu 9 Hồ thủy lợi nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc điều tiết nước cho sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ A Hồ Trị An B Hồ Dầu Tiếng C Hồ Thác Mơ D Hồ Hàm Thuận Câu 10 Vùng Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây A Cây chè B Cây cà phê C Cây cao su D Cây dừa Câu 11 Giải pháp quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là gì A Tập trung khai thác tối đa tài nguyên thô B Đổi mới công nghệ và chú trọng bảo vệ môi trường C Hạn chế thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Chỉ phát triển các ngành công nghiệp thâm dụng lao động Câu 12 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ vào mùa khô là gì A Hiện tượng sương muối kéo dài B Bão và áp thấp nhiệt đới liên tục C Thiếu hụt nguồn nước tưới D Đất đai bị xói mòn mạnh Câu 13 Về vị trí địa lí, vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây ở phía bắc A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Miền Trung C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long Câu 14 Mục đích chính của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở Đông Nam Bộ là gì A Giảm bớt sự lệ thuộc vào nguồn lao động trẻ B Thu hút đầu tư và thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa C Chuyển dần diện tích đất công nghiệp sang nông nghiệp D Hạn chế tối đa sự phát triển của ngành dịch vụ Câu 15 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ A Bình Dương B Tây Ninh C Long An D Bình Phước Câu 16 Nguyên nhân chính giúp Đông Nam Bộ thu hút được nhiều vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhất cả nước là A Có diện tích lớn nhất trong các vùng kinh tế B Vị trí địa lí thuận lợi và hạ tầng phát triển đồng bộ C Nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại phong phú D Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động cao Câu 17 Trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Đông Nam Bộ và cả nước A Biên Hòa B Thủ Dầu Một C Vũng Tàu D TP Hồ Chí Minh Câu 18 Vấn đề xã hội cấp bách cần giải quyết ở các đô thị lớn của Đông Nam Bộ hiện nay là A Thiếu hụt trầm trọng lao động chưa qua đào tạo B Ùn tắc giao thông và ô nhiễm môi trường C Tỉ lệ người mù chữ tăng nhanh D Thừa quỹ đất xây dựng nhà ở xã hội Câu 19 Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển giao thông vận tải đường biển nhờ vào yếu tố nào A Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phía bắc B Có nhiều vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế C Địa hình bằng phẳng dễ xây dựng đường bộ D Khí hậu ôn hòa không bao giờ có bão Câu 20 Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước chủ yếu là do A Nông nghiệp không phát triển B Sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp và dịch vụ C Chính sách hạn chế người dân sống ở nông thôn D Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp Câu 21 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị kinh tế cao nhất ở Đông Nam Bộ A Đất phèn và đất mặn B Đất phù sa ngọt C Đất cát ven biển D Đất đỏ ba gian và đất xám Câu 22 Vấn đề cần lưu ý hàng đầu trong việc phát triển thủy điện trên hệ thống sông Đồng Nai là gì A Phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn B Bảo vệ rừng đầu nguồn và đa dạng sinh học C Tăng cường khai thác cát trên lòng sông D Mở rộng diện tích đất nông nghiệp vùng ngập Câu 23 Dòng sông nào sau đây đóng vai trò chủ đạo trong việc cung cấp nước cho khu vực trung tâm kinh tế của Đông Nam Bộ A Sông Tiền B Sông Hậu C Sông Đồng Nai D Sông Gianh Câu 24 Cây hồ tiêu ở Đông Nam Bộ được trồng nhiều nhất ở những tỉnh nào sau đây A Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu B Bình Dương, Tây Ninh, TP Hồ Chí Minh C Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp D Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum Câu 25 Ý nghĩa kinh tế của việc phát triển các cửa khẩu quốc tế tại vùng Đông Nam Bộ là gì A Tăng cường khai thác lâm sản xuyên biên giới B Thúc đẩy trao đổi hàng hóa với các nước láng giềng C Hạn chế di dân từ các vùng khác đến D Giảm bớt vai trò của các cảng biển Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 28: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 7: Đô thị hóa