Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 24: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 24: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 24: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Số câu25Quiz ID40579 Làm bài Câu 1 Cảng biển quan trọng nhất, đóng vai trò cửa ngõ ra biển cho cả miền Bắc nằm ở tỉnh, thành phố nào A Quảng Ninh B Thái Bình C Ninh Bình D Hải Phòng Câu 2 Trong định hướng phát triển nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng tập trung vào mục tiêu nào A Chỉ trồng cây lương thực để tự cung tự cấp B Phát triển nông nghiệp hàng hóa, công nghệ cao C Mở rộng diện tích bằng cách lấn biển quy mô lớn D Tăng số lượng lao động trực tiếp trong nông nghiệp Câu 3 Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở Đồng bằng sông Hồng là A Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp B Sự xuất hiện các khu công nghiệp, khu chế xuất C Tăng cường khai thác khoáng sản ở vùng núi D Chỉ tập trung phát triển kinh tế ở nông thôn Câu 4 Trong cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng, ngành nào sau đây đang có xu hướng giảm tỉ trọng A Công nghiệp và xây dựng B Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản C Dịch vụ tài chính ngân hàng D Du lịch và bưu chính viễn thông Câu 5 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Hồng là A Sự thiếu hụt nguồn nước vào mùa mưa B Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn C Địa hình bị chia cắt mạnh bởi sông ngòi D Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai Câu 6 Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm các thành phố A Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh B Hà Nội, Hải Dương, Nam Định C Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định D Hà Nội, Thái Bình, Ninh Bình Câu 7 Đặc điểm nổi bật nhất về dân cư của vùng Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là gì A Tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước B Mật độ dân số cao nhất cả nước C Quy mô dân số ít nhất cả nước D Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất Câu 8 Đâu là hạn chế lớn nhất về nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng A Số lượng lao động ít và đang già hóa B Lao động có trình độ chuyên môn còn thấp C Phân bố lao động không đều giữa các ngành D Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp Câu 9 Nguyên nhân chính khiến Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là A Diện tích đất canh tác lớn nhất B Trình độ thâm canh cao và áp dụng kỹ thuật C Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất D Người dân có kinh nghiệm trồng lúa lâu đời Câu 10 Hướng phát triển của ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A Chỉ tập trung vào các dịch vụ công cộng B Đa dạng hóa và nâng cao chất lượng dịch vụ C Giảm bớt các loại hình dịch vụ tài chính D Ngừng phát triển các ngành dịch vụ truyền thống Câu 11 Yếu tố tự nhiên nào sau đây cho phép Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh vụ đông thành vụ sản xuất chính A Nguồn nước tưới dồi dào từ sông ngòi B Đất phù sa màu mỡ và bằng phẳng C Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh D Ít chịu ảnh hưởng của bão và lũ lụt Câu 12 Tại sao Đồng bằng sông Hồng là vùng có kinh tế phát triển nhanh và năng động A Do có nguồn tài nguyên khoáng sản kim loại lớn B Do vị trí thuận lợi và cơ sở hạ tầng hoàn thiện C Do không chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu D Do có diện tích đất tự nhiên lớn nhất cả nước Câu 13 Giải pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A Ngăn chặn việc di dân từ nông thôn ra thành thị B Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ C Tập trung tối đa vào sản xuất lúa truyền thống D Giảm bớt việc đào tạo nghề cho lao động Câu 14 Vấn đề cần ưu tiên hàng đầu trong việc sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A Chuyển toàn bộ đất lúa sang đất khu công nghiệp B Sử dụng hợp lý và tiết kiệm quỹ đất ít ỏi C Để hoang đất nông nghiệp chờ đô thị hóa D Tập trung khai thác đất ở các vùng ven biển Câu 15 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A Mở rộng diện tích đất canh tác B Tăng cường bón phân hóa học C Thâm canh, tăng vụ và chống bạc màu D Thay đổi hoàn toàn cơ cấu cây trồng Câu 16 Hệ thống đê sông ở Đồng bằng sông Hồng có tác dụng chủ yếu nào sau đây A Tạo điều kiện để bồi đắp phù sa hàng năm B Ngăn lũ, bảo vệ đời sống và sản xuất C Phát triển mạng lưới giao thông đường thủy D Giúp thau chua rửa mặn cho đất ven biển Câu 17 Di sản thiên nhiên thế giới nào sau đây nằm ở khu vực lân cận và có tác động lớn đến du lịch Đồng bằng sông Hồng A Vịnh Hạ Long B Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng C Cố đô Huế D Phố cổ Hội An Câu 18 Khó khăn nào sau đây là rào cản chính trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nông thôn Đồng bằng sông Hồng A Thiếu hụt lao động trẻ do đi làm ở thành phố B Đất đai bị chia cắt nhỏ lẻ, manh mún C Không có hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất D Người dân không có nhu cầu đổi mới sản xuất Câu 19 Tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có nguồn khí tự nhiên đang được khai thác A Hưng Yên B Thái Bình C Nam Định D Hải Dương Câu 20 Loại tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất và đang được nghiên cứu để khai thác ở dưới lòng đất Đồng bằng sông Hồng là A Than nâu B Than đá C Dầu mỏ D Bô-xít Câu 21 Loại hình giao thông vận tải nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối nội vùng Đồng bằng sông Hồng A Đường hàng không B Đường bộ C Đường sắt D Đường ống Câu 22 Ngành chăn nuôi ở Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên cơ sở nào A Đồng cỏ tự nhiên rộng lớn ở các tỉnh ven biển B Nguồn thức ăn dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn C Khí hậu nóng ẩm quanh năm thuận lợi D Sự hỗ trợ tuyệt đối từ các tổ chức quốc tế Câu 23 Việc đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng dựa trên cơ sở chủ yếu nào A Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú B Lao động có kỹ thuật và cơ sở hạ tầng tốt C Nguồn nguyên liệu dồi dào từ tại chỗ D Thị trường tiêu thụ tại chỗ rất rộng lớn Câu 24 Tài nguyên nước ở Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây A Chỉ có nguồn nước mặt, không có nước ngầm B Phong phú nhưng phân bố không đều theo mùa C Nguồn nước bị thiếu hụt quanh năm D Chỉ được cung cấp từ các dòng sông nhỏ Câu 25 Trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng A Hải Phòng B Bắc Ninh C Hà Nội D Phủ Lý Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 25: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ