Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Số câu25Quiz ID40578 Làm bài Câu 1 Nhân tố chủ yếu giúp Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các loại cây dược liệu quý như tam thất, đương quy là A Khí hậu ôn đới trên các vùng núi cao B Đất phù sa cổ màu mỡ ở các thung lũng C Nguồn nước tưới dồi dào từ các con sông lớn D Thị trường tiêu thụ tại chỗ rất rộng lớn Câu 2 Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất đang hoạt động ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Thủy điện Sơn La B Thủy điện Hòa Bình C Thủy điện Thác Bà D Thủy điện Tuyên Quang Câu 3 Tiềm năng du lịch nổi bật nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Du lịch sinh thái núi cao và du lịch văn hóa dân tộc B Du lịch nghỉ dưỡng biển ở tất cả các tỉnh trong vùng C Các khu vui chơi giải trí hiện đại nhất thế giới D Chỉ phát triển du lịch tâm linh tại các ngôi chùa cổ Câu 4 Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội đối với sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và thiếu hụt nguồn lao động kỹ thuật B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước hiện nay C Thị trường tiêu thụ hàng hóa hoàn toàn bị đóng cửa D Sự đồng nhất về trình độ phát triển giữa tất cả các dân tộc Câu 5 Loại cây công nghiệp nào sau đây được coi là thế mạnh số một của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Cây cà phê B Cây cao su C Cây chè D Cây hồ tiêu Câu 6 Đặc điểm nổi bật của ngành chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước B Chỉ tập trung chăn nuôi bò sữa ở quy mô gia đình C Đàn lợn có số lượng ít nhất so với các vùng khác D Chăn nuôi cừu là thế mạnh chính của vùng Câu 7 Cơ cấu cây trồng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang có sự chuyển dịch theo hướng A Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả và cây đặc sản B Chỉ tập trung vào các loại cây lương thực ngắn ngày C Giảm diện tích các loại cây trồng có giá trị kinh tế cao D Tập trung trồng các loại cây nhiệt đới của vùng miền Nam Câu 8 Mục đích chính của việc phát triển các cửa khẩu biên giới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Tăng cường giao lưu kinh tế và hợp tác với các nước láng giềng B Hạn chế tối đa việc di dân tự do qua biên giới C Tập trung dân cư vào các vùng núi cao hẻo lánh D Chỉ để phục vụ mục đích du lịch mạo hiểm Câu 9 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Các vỉa quặng nằm sâu và phân tán ở địa hình hiểm trở B Khoáng sản của vùng đã bị khai thác cạn kiệt hoàn toàn C Thiếu hụt nguồn nước nghiêm trọng cho quá trình tuyển quặng D Tất cả các mỏ khoáng sản đều nằm ở vùng ven biển Câu 10 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển kinh tế biển chủ yếu nhờ vào tỉnh nào A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Bắc Giang D Yên Bái Câu 11 Thế mạnh nổi bật nhất để phát triển công nghiệp điện lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Trữ năng thủy điện rất lớn trên hệ thống sông Hồng và sông Đà B Nguồn dầu khí dồi dào ở vùng thềm lục địa phía đông C Trữ lượng than đá lớn nhất cả nước tập trung ở tỉnh Thái Nguyên D Khả năng phát triển năng lượng mặt trời mạnh nhất cả nước Câu 12 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các loại đá mẹ khác B Đất phù sa mới ven các con sông lớn C Đất mặn và đất phèn ở vùng cửa sông ven biển D Đất xám bạc màu trên phù sa cổ Câu 13 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A Sự phân hóa của điều kiện tự nhiên đặc biệt là khí hậu có mùa đông lạnh B Đất feralit chiếm diện tích rộng lớn và rất màu mỡ C Trình độ thâm canh của người dân trong vùng dẫn đầu cả nước D Hệ thống thủy lợi được đầu tư hiện đại nhất so với các vùng khác Câu 14 Điểm khác biệt cơ bản về khí hậu giữa vùng Đông Bắc và Tây Bắc là A Đông Bắc có mùa đông lạnh hơn và đến sớm hơn Tây Bắc B Tây Bắc có mùa đông lạnh hơn do đón gió mùa Đông Bắc trực tiếp C Đông Bắc mang tính chất khí hậu cận xích đạo rõ rệt D Tây Bắc không có tháng nào nhiệt độ xuống dưới 15 độ C Câu 15 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ A Bắc Ninh B Hà Giang C Điện Biên D Cao Bằng Câu 16 Việc đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây A Thúc đẩy phát triển công nghiệp và chuyển dịch cơ cấu kinh tế B Giải quyết triệt để vấn đề thất nghiệp ở các vùng nông thôn C Làm thay đổi hoàn toàn cảnh quan tự nhiên của vùng núi D Xóa bỏ sự chênh lệch trình độ phát triển với Đồng bằng sông Hồng Câu 17 Trung tâm công nghiệp nào sau đây của vùng nổi tiếng với ngành luyện kim đen A Thái Nguyên B Việt Trì C Hạ Long D Cẩm Phả Câu 18 Việc phát triển cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay đang hướng tới mục tiêu nào sau đây A Sản xuất hàng hóa phục vụ tiêu dùng trong nước và xuất khẩu B Chỉ để phục vụ nhu cầu tự cấp tự túc của các hộ gia đình C Thay thế hoàn toàn diện tích trồng lúa ở các đồng bằng nhỏ D Trồng cây ăn quả để thay thế rừng phòng hộ đầu nguồn Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ A Là vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của cả nước B Có khả năng phát triển các loại cây ăn quả cận nhiệt C Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn nhất là trâu và bò D Diện tích đất trồng chè chiếm tỉ trọng cao trong vùng Câu 20 Khoáng sản nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có trữ lượng lớn nhất cả nước và dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón A Sắt B Đồng C Apatit D Thiếc Câu 21 Đặc điểm nào sau đây về vị trí địa lý của Trung du và miền núi Bắc Bộ là chính xác nhất A Tiếp giáp với hai quốc gia Trung Quốc và Lào đồng thời giáp biển B Là vùng duy nhất của nước ta không có diện tích giáp biển C Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Nam bán cầu D Tiếp giáp với tất cả các vùng kinh tế khác trong cả nước Câu 22 Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nổi tiếng với thế mạnh khai thác than đá lớn nhất cả nước A Lào Cai B Quảng Ninh C Thái Nguyên D Sơn La Câu 23 Sự phát triển của các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không nhằm mục đích nào sau đây A Cung cấp điện cho sản xuất và sinh hoạt B Kiểm soát lũ lụt cho vùng hạ du C Khai thác triệt để nguồn dầu mỏ dưới lòng hồ D Phát triển du lịch và nuôi trồng thủy sản Câu 24 Để nâng cao giá trị sản phẩm chè của vùng, giải pháp quan trọng nhất hiện nay là A Đầu tư vào công nghệ chế biến và xây dựng thương hiệu B Mở rộng tối đa diện tích trồng chè ra mọi loại đất C Sử dụng nhiều thuốc trừ sâu hóa học để tăng năng suất D Chỉ tập trung bán chè tươi chưa qua chế biến Câu 25 Việc bảo vệ rừng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa cực kỳ quan trọng vì đây là nơi A Nguồn nguồn các dòng sông lớn và điều tiết nguồn nước cho đồng bằng B Duy nhất có thể trồng được các loại cây lấy gỗ quý hiếm C Chứa đựng toàn bộ trữ lượng khoáng sản quý của Việt Nam D Ngăn chặn hiện tượng xâm nhập mặn vào sâu trong nội địa Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 21: Thương mại và du lịch Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 24: Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng