Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 6: Dân số Việt Nam Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 6: Dân số Việt Nam Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 6: Dân số Việt Nam Số câu25Quiz ID40565 Làm bài Câu 1 Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng xu hướng biến đổi quy mô dân số Việt Nam hiện nay A Tỉ lệ tăng tự nhiên giảm nhưng tổng số dân vẫn tiếp tục tăng B Quy mô dân số đang giảm dần do tỉ lệ sinh thấp C Tỉ lệ tăng tự nhiên tăng dẫn đến bùng nổ dân số D Tổng số dân ổn định và không có sự thay đổi Câu 2 Hệ quả tiêu cực của tình trạng già hóa dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội là A Gia tăng áp lực lên hệ thống an sinh xã hội và y tế B Làm dư thừa nguồn lao động trẻ trong xã hội C Tăng cường sức cạnh tranh của nền kinh tế quốc gia D Giảm bớt nhu cầu tiêu dùng các mặt hàng thiết yếu Câu 3 Quy mô dân số đông gây áp lực lớn nhất đối với vấn đề nào sau đây trong nông nghiệp A Bình quân lương thực theo đầu người B Khả năng ứng dụng khoa học kĩ thuật C Sự đa dạng của các loại cây trồng D Diện tích đất chưa sử dụng còn lại Câu 4 Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa đáp ứng kịp nguồn cung lao động B Do số lượng doanh nghiệp tại các đô thị đang giảm C Người lao động thành thị không có trình độ chuyên môn D Dân cư thành thị có xu hướng chuyển về nông thôn làm việc Câu 5 Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định nhất đến sự phân bố dân cư không đều giữa các vùng ở nước ta A Trình độ phát triển kinh tế xã hội B Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên C Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ D Điều kiện về địa hình và khí hậu Câu 6 Nguyên nhân chính khiến dân số thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là A Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa B Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên ở thành thị rất cao C Chính sách hạn chế di dân tự do từ thành thị về nông thôn D Diện tích đất nông nghiệp ở nông thôn đang mở rộng Câu 7 Thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta đem lại lợi thế chủ yếu nào sau đây A Cung cấp nguồn lao động dồi dào cho phát triển kinh tế B Giảm bớt gánh nặng về các chi phí phúc lợi xã hội C Xóa bỏ hoàn toàn tình trạng thất nghiệp ở thành thị D Nâng cao ngay lập tức trình độ tay nghề của người lao động Câu 8 Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Miền Trung Câu 9 Đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta là A Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng vẫn thấp hơn mức trung bình thế giới B Quá trình đô thị hóa diễn ra đồng đều giữa các vùng C Mạng lưới đô thị phân bố chủ yếu ở vùng miền núi D Tất cả các đô thị đều có chức năng kinh tế hiện đại Câu 10 Các dân tộc ít người ở nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực nào A Vùng miền núi và trung du B Các đồng bằng châu thổ C Ven biển Nam Trung Bộ D Các đô thị đặc biệt Câu 11 Giải pháp quan trọng nhất để điều chỉnh sự phân bố dân cư giữa các vùng hiện nay là A Đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội ở miền núi và nông thôn B Hạn chế tối đa việc di dân từ nông thôn lên thành phố C Tập trung đầu tư xây dựng các siêu đô thị ở đồng bằng D Chỉ chú trọng phát triển các ngành nông nghiệp truyền thống Câu 12 Nhóm tuổi từ 15 đến 64 chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu dân số Việt Nam có ý nghĩa gì A Tạo ra nguồn dự trữ lao động dồi dào B Giảm bớt nhu cầu về giáo dục tiểu học C Làm tăng nhanh tỉ lệ tăng dân số tự nhiên D Hạn chế việc đầu tư vào các ngành dịch vụ Câu 13 Tại sao dân số nước ta vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu người mỗi năm dù tỉ lệ tăng tự nhiên đã giảm A Do quy mô dân số nước ta đã quá lớn B Do hiệu quả của công tác dân số chưa cao C Do số người trong độ tuổi sinh đẻ còn ít D Do sự gia tăng đột biến của số người nhập cư Câu 14 Vấn đề nào sau đây đang là thách thức lớn đối với cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta A Mất cân bằng tỉ số giới tính khi sinh B Tỉ lệ nam giới trong dân số đang giảm mạnh C Sự chênh lệch quá lớn về tuổi thọ giữa nam và nữ D Thiếu hụt lao động nữ trong các ngành dịch vụ Câu 15 Trong khu vực Đông Nam Á, quy mô dân số nước ta đứng sau những quốc gia nào sau đây A Indonesia và Philippines B Indonesia và Thái Lan C Philippines và Thái Lan D Indonesia và Malaysia Câu 16 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam bao gồm bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống A 54 dân tộc B 64 dân tộc C 44 dân tộc D 50 dân tộc Câu 17 Trọng tâm của Chiến lược dân số Việt Nam đến năm 2030 là chuyển từ kế hoạch hóa gia đình sang A Dân số và Phát triển B Hạn chế tối đa mức sinh C Khuyến khích di dân ra nước ngoài D Tập trung giảm tỉ lệ tử vong trẻ em Câu 18 Nguyên nhân chủ yếu giúp tuổi thọ trung bình của người dân Việt Nam tăng lên là A Chất lượng y tế và mức sống của người dân được cải thiện B Do môi trường sống ngày càng trở nên trong lành hơn C Người dân ít phải làm các công việc lao động chân tay D Tỉ lệ dân số sống ở vùng nông thôn vẫn chiếm ưu thế Câu 19 Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi theo hướng nào sau đây A Đang chuyển dần sang giai đoạn già hóa dân số B Tỉ trọng trẻ em tăng nhanh và ổn định C Duy trì cơ cấu dân số trẻ trong thời gian dài D Tỉ trọng người trong độ tuổi lao động giảm mạnh Câu 20 Vùng nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long Câu 21 Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta hiện nay là A Số lượng dồi dào nhưng tỉ lệ lao động qua đào tạo còn thấp B Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm đa số C Phân bố rất đồng đều giữa các vùng và các ngành kinh tế D Lao động tập trung chủ yếu trong các ngành công nghiệp hiện đại Câu 22 Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu dân số Việt Nam A Dân tộc Kinh B Dân tộc Tày C Dân tộc Thái D Dân tộc Mường Câu 23 Mật độ dân số cao ở các vùng đồng bằng và đô thị gây ra khó khăn chủ yếu nào về môi trường A Ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên tại chỗ B Làm gia tăng hiện tượng xâm nhập mặn ở các cửa sông C Gây ra tình trạng thiếu hụt nguồn nước ngầm nghiêm trọng D Tăng cường tần suất các đợt bão lớn và áp thấp nhiệt đới Câu 24 Khu vực nào sau đây ở nước ta có mật độ dân số thấp nhất A Vùng núi Tây Bắc B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Đông Bắc Câu 25 Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay diễn ra gay gắt nhất ở khu vực nào A Khu vực nông thôn B Các thành phố lớn C Các khu công nghiệp tập trung D Khu vực biên giới và hải đảo Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 5: Vấn để sử dụng hợp li tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 7: Lao động và việc làm