Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 36: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 36: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 36: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Số câu25Quiz ID40556 Làm bài Câu 1 Vấn đề cần đặc biệt chú trọng trong quá trình phát triển các vùng kinh tế trọng điểm hiện nay là gì A Chỉ chú trọng tăng trưởng GDP bằng mọi giá B Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững C Hạn chế tối đa việc thu hút đầu tư nước ngoài D Ngăn chặn quá trình đô thị hóa tại các vùng này Câu 2 Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm các tỉnh và thành phố nào A Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre B Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau C Cần Thơ, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Trà Vinh D Cần Thơ, Hậu Giang, Vĩnh Long, Bạc Liêu Câu 3 Thế mạnh nổi bật nhất của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gì A Sản xuất lương thực, thực phẩm và thủy hải sản B Phát triển công nghiệp nặng và khai thác khoáng sản C Trung tâm công nghệ cao và điện tử viễn thông D Phát triển du lịch văn hóa lịch sử tâm linh Câu 4 Đặc điểm chung về vị trí địa lý của cả 4 vùng kinh tế trọng điểm nước ta là gì A Tất cả các vùng đều không giáp biển B Tất cả các vùng đều giáp biển C Tất cả các vùng đều nằm ở khu vực miền núi D Tất cả các vùng đều có biên giới chung với Trung Quốc Câu 5 Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là gì A Nguồn tài nguyên khoáng sản dầu khí dồi dào B Nguồn lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao C Diện tích đất ba zan tập trung với quy mô lớn D Khả năng phát triển thủy điện lớn nhất cả nước Câu 6 Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ nhưng không nằm trong vùng Đồng bằng sông Hồng A Vĩnh Phúc B Hải Dương C Quảng Ninh D Bắc Ninh Câu 7 Hạn chế lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung là gì A Thiếu hụt nguồn lao động phổ thông B Diện tích đất nông nghiệp quá hạn hẹp C Thường xuyên chịu tác động của thiên tai khắc nghiệt D Không có tiềm năng để phát triển kinh tế biển Câu 8 Hành lang kinh tế quan trọng gắn liền với vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung là gì A Hành lang kinh tế Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng B Hành lang kinh tế Đông - Tây C Hành lang kinh tế ven biển phía Nam D Hành lang kinh tế Nam Ninh - Lạng Sơn - Hà Nội - Hải Phòng Câu 9 Trong cơ cấu GDP của các vùng kinh tế trọng điểm, khu vực nào thường chiếm tỉ trọng cao nhất A Nông, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và xây dựng C Dịch vụ và du lịch D Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ Câu 10 Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung có ưu thế lớn nhất để phát triển ngành kinh tế nào sau đây A Trồng cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn B Kinh tế biển và các dịch vụ cảng biển C Sản xuất linh kiện máy tính và điện thoại D Khai thác than đá và quặng sắt Câu 11 Một trong những mục tiêu chính của việc phát triển các vùng kinh tế trọng điểm là gì A Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo giữa các vùng B Tạo động lực thúc đẩy sự phát triển của các vùng khác C Chỉ tập trung nguồn lực đầu tư cho các thành phố lớn D Hạn chế việc giao thương kinh tế với các nước láng giềng Câu 12 Sự khác biệt về cơ cấu ngành giữa vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam và vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gì A Phía Nam mạnh về nông nghiệp, Đồng bằng sông Cửu Long mạnh về dịch vụ B Phía Nam mạnh về công nghiệp và dịch vụ, Đồng bằng sông Cửu Long mạnh về nông nghiệp C Phía Nam tập trung khai khoáng, Đồng bằng sông Cửu Long tập trung điện tử D Hai vùng có cơ cấu ngành hoàn toàn giống nhau do cùng ở phía Nam Câu 13 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam A Tây Ninh B Tiền Giang C Bình Thuận D Bình Phước Câu 14 Hiện nay nước ta có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm A 3 vùng B 4 vùng C 5 vùng D 6 vùng Câu 15 Ngành kinh tế nào là thế mạnh đặc trưng của vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam so với các vùng khác A Khai thác than đá và nhiệt điện B Khai thác dầu khí và dịch vụ dầu khí C Sản xuất lúa gạo xuất khẩu quy mô lớn D Chăn nuôi gia súc lớn và trồng cây thuốc lá Câu 16 Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao sức cạnh tranh của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là gì A Đẩy mạnh khai thác tối đa nguồn tài nguyên than đá B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại và bền vững C Tăng cường phát triển các ngành nông nghiệp truyền thống D Hạn chế việc mở rộng quy mô các khu công nghiệp Câu 17 Yếu tố nào sau đây giúp vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có lợi thế trong việc phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao A Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu B Gần nguồn nguyên liệu từ nông nghiệp nhiệt đới C Hạ tầng kỹ thuật tốt và tập trung nhiều cơ sở nghiên cứu D Chi phí thuê mặt bằng sản xuất thấp nhất cả nước Câu 18 Thành phố nào là trung tâm kinh tế, văn hóa và khoa học kỹ thuật lớn nhất của vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung A Thành phố Huế B Thành phố Quy Nhơn C Thành phố Đà Nẵng D Thành phố Quảng Ngãi Câu 19 Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung gồm các tỉnh và thành phố nào sau đây A Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định B Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị C Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa D Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định, Kon Tum, Gia Lai Câu 20 Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương A 5 tỉnh và thành phố B 7 tỉnh và thành phố C 8 tỉnh và thành phố D 10 tỉnh và thành phố Câu 21 Tại sao ranh giới của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta có thể thay đổi theo thời gian A Do sự thay đổi địa giới hành chính của các tỉnh B Để phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội từng giai đoạn C Do tác động của biến đổi khí hậu làm mất diện tích đất D Để giảm bớt số lượng tỉnh thành tham gia vào vùng Câu 22 Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta A Có ranh giới cố định không bao giờ thay đổi B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh và có sức lan tỏa lớn C Chỉ bao gồm các tỉnh nằm ở vùng đồng bằng D Tập trung duy nhất vào phát triển nông nghiệp Câu 23 Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là cửa ngõ giao lưu với vùng Tây Nguyên A Bình Phước B Tiền Giang C Bà Rịa - Vũng Tàu D Long An Câu 24 Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long đóng vai trò quan trọng nhất trong lĩnh vực nào của cả nước A Phát triển công nghiệp nặng B Đảm bảo an ninh lương thực và xuất khẩu nông sản C Trung tâm tài chính ngân hàng quốc tế D Khai thác và chế biến khoáng sản kim loại Câu 25 Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây đóng đóng góp tỉ trọng GDP lớn nhất cho cả nước A Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ B Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung C Vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam D Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 34: Sử dụng hợp lý tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đống bằng sông Cửu Long Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 37: Phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo