Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 8: Lao động và việc làm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 8: Lao động và việc làm Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 8: Lao động và việc làm Số câu25Quiz ID40537 Làm bài Câu 1 Sự khác biệt về trình độ lao động giữa các vùng miền ở nước ta chủ yếu do A Sự khác biệt về điều kiện kinh tế - xã hội và cơ sở giáo dục B Địa hình miền núi quá dốc không thể mở trường học C Lao động ở miền núi không muốn đi học nghề D Chính sách ưu tiên hoàn toàn cho lao động đồng bằng Câu 2 Hướng chuyển dịch cơ cấu lao động theo lãnh thổ ở nước ta gắn liền với quá trình nào A Quá trình thu hẹp không gian đô thị B Quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế vùng C Quá trình gia tăng lao động trong ngành nông nghiệp D Quá trình giảm dần các khu công nghiệp tập trung Câu 3 Một trong những thế mạnh của nguồn lao động nước ta trong thời kì 'Cơ cấu dân số vàng' là A Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh hằng năm B Tỉ lệ lao động trẻ tuổi đang giảm mạnh C Toàn bộ lao động đều có trình độ đại học trở lên D Không còn áp lực về vấn đề giải quyết việc làm Câu 4 Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây A Làm giảm tổng số dân trong độ tuổi lao động của cả nước B Giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động C Thay thế hoàn toàn việc làm trong thị trường nội địa D Chỉ áp dụng đối với lao động có trình độ thạc sĩ trở lên Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không phải của nguồn lao động nước ta A Nguồn lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh B Phân bố rất đồng đều giữa các vùng miền C Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao D Lực lượng lao động dồi dào, chiếm tỉ lệ lớn trong dân số Câu 6 Thị trường lao động nước ta hiện nay có đặc điểm là A Hoàn toàn khép kín, không giao lưu quốc tế B Đang từng bước hội nhập sâu rộng với khu vực và thế giới C Chỉ dành cho lao động trong khu vực Nhà nước D Cung lao động luôn thấp hơn cầu lao động rất nhiều Câu 7 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về trình độ chuyên môn của lao động nước ta hiện nay A Tỉ lệ lao động qua đào tạo có chứng chỉ đang tăng dần B Lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ rất nhỏ C Cơ cấu đào tạo hoàn toàn cân đối giữa các cấp bậc D Không còn sự chênh lệch trình độ giữa thành thị và nông thôn Câu 8 Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước ở nước ta tăng mạnh chủ yếu do A Chính sách khuyến khích phát triển kinh tế đa thành phần B Khu vực Nhà nước ngừng hoạt động hoàn toàn C Lao động không còn muốn làm việc trong nhà máy D Sự biến mất của các thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 9 Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay A Cần cù, sáng tạo nhưng hạn chế về kĩ năng và tác phong công nghiệp B Có trình độ chuyên môn kĩ thuật đứng đầu khu vực Đông Nam Á C Lực lượng lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ tuyệt đối D Đội ngũ lao động kĩ thuật lành nghề hoàn toàn đáp ứng nhu cầu Câu 10 Nguyên nhân chính khiến tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn phổ biến là do A Lao động nông thôn có trình độ chuyên môn quá cao B Diện tích đất canh tác ngày càng mở rộng quá nhanh C Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và nghề phụ kém phát triển D Sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp tại nông thôn Câu 11 Tại khu vực thành thị nước ta, vấn đề việc làm cấp bách nhất hiện nay là A Tỉ lệ thiếu việc làm rất thấp B Tỉ lệ thất nghiệp còn ở mức cao C Thiếu hụt trầm trọng lao động phổ thông D Lao động chuyển cư từ nông thôn đến quá ít Câu 12 Giải pháp nào sau đây giúp nâng cao chất lượng nguồn lao động Việt Nam một cách căn bản A Chỉ tập trung vào đào tạo kĩ năng lao động chân tay B Giảm bớt thời gian đào tạo tại các trường nghề C Đổi mới giáo dục, đào tạo gắn với nhu cầu thị trường D Ngừng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục Câu 13 Năng suất lao động xã hội ở nước ta hiện nay nhìn chung còn thấp là do A Trình độ lao động và trang bị công nghệ còn hạn chế B Lao động Việt Nam không có tinh thần học hỏi C Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng quá cao trong GDP D Nhà nước không quan tâm đến giáo dục đào tạo Câu 14 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là A Tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tăng B Tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản giảm C Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp và xây dựng luôn giảm D Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ có xu hướng giảm nhanh Câu 15 Để giảm tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị, biện pháp nào sau đây là phù hợp A Hạn chế sự phát triển của các ngành công nghiệp B Phát triển mạnh các ngành dịch vụ và doanh nghiệp vừa và nhỏ C Đưa toàn bộ lao động thành thị về nông thôn làm ruộng D Cấm các doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng lao động Câu 16 Ý nghĩa của việc phân luồng học sinh sau tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông là A Ép buộc học sinh không được đi học đại học B Cân đối cơ cấu nguồn nhân lực theo trình độ đào tạo C Giảm tổng số người lao động trong tương lai D Tăng tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo Câu 17 Tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đối với lao động có trình độ thấp là A Tăng cơ hội tìm việc làm ở các ngành công nghệ cao B Nguy cơ bị thay thế bởi tự động hóa và trí tuệ nhân tạo C Mức lương của lao động phổ thông sẽ tăng nhanh nhất D Không cần phải học tập hay đào tạo lại kĩ năng Câu 18 Sự phân bố lao động không đều giữa các vùng ở nước ta gây ra khó khăn gì cho việc sử dụng lao động A Nơi thừa lao động, nơi thiếu lao động so với nhu cầu phát triển B Tất cả các vùng đều rơi vào tình trạng thiếu lao động trầm trọng C Tỉ lệ thất nghiệp ở miền núi luôn cao hơn đồng bằng D Lao động tập trung quá đông ở các vùng cao nguyên Câu 19 Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay đang chịu áp lực lớn nhất từ A Quy mô dân số lớn và nguồn lao động tăng thêm hằng năm B Sự suy giảm của các ngành kinh tế trọng điểm C Chính sách hạn chế đầu tư nước ngoài của Nhà nước D Lao động nước ngoài tràn vào Việt Nam quá đông Câu 20 Vai trò của các trung tâm giới thiệu việc làm hiện nay là A Thay thế doanh nghiệp trả lương cho người lao động B Kết nối cung - cầu lao động và tư vấn nghề nghiệp C Bắt buộc mọi người phải làm công việc được giao D Chỉ cung cấp lao động cho các hộ gia đình Câu 21 Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế, khu vực nào chiếm tỉ trọng lớn nhất A Khu vực kinh tế Nhà nước B Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài D Các tổ chức kinh tế phi chính phủ Câu 22 Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt với đặc điểm nào sau đây A Tỉ trọng lao động khu vực ngoài Nhà nước luôn thấp nhất B Tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh C Tỉ trọng lao động khu vực Nhà nước có xu hướng tăng mạnh D Khu vực kinh tế tập thể thu hút toàn bộ lao động xã hội Câu 23 Sự gia tăng lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay phản ánh A Sự lạc hậu của nền kinh tế quốc gia B Trình độ phát triển kinh tế và đô thị hóa ngày càng cao C Sự suy thoái của các ngành công nghiệp chế biến D Lực lượng lao động nông nghiệp đang tăng trở lại Câu 24 Cơ cấu lao động theo trình độ đào tạo ở nước ta còn có điểm hạn chế là A Số lượng lao động có trình độ cao đẳng quá nhiều B Thừa lao động kĩ thuật lành nghề, thiếu thầy thợ C Thiếu hụt lao động trình độ cao và công nhân kĩ thuật lành nghề D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm đa số Câu 25 Để giải quyết vấn đề việc làm bền vững ở nông thôn, giải pháp nào sau đây là quan trọng hàng đầu A Tập trung toàn bộ lao động vào việc trồng lúa nước B Hạn chế tối đa việc đưa công nghệ vào sản xuất C Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đa dạng hóa ngành nghề D Ngăn cấm lao động nông thôn di chuyển ra thành thị Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 7: Dân số Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 9: Đô thị hoá