Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị HCMUT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HCMUT Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HCMUT Số câu25Quiz ID37353 Làm bài Câu 1 Cạnh tranh độc quyền trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền dẫn đến kết quả gì? A Giá cả hàng hóa luôn bằng giá trị của nó B Sự thống trị của các tổ chức độc quyền C Làm cho cạnh tranh trở nên tự do hơn D Giảm bớt vai trò của nhà nước trong kinh tế Câu 2 Quy luật giá trị yêu cầu gì đối với người sản xuất? A Thời gian lao động cá biệt phải lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá biệt phải nhỏ hơn hoặc bằng thời gian lao động xã hội cần thiết C Không cần quan tâm đến chi phí sản xuất D Giá cả hàng hóa phải luôn bằng với giá trị Câu 3 Giá trị của hàng hóa được cấu thành bởi những bộ phận nào? A Chi phí nguyên vật liệu và lợi nhuận B Giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu hao (c) và giá trị mới do lao động tạo ra (v + m) C Giá trị sức lao động và khấu hao máy móc D Chỉ bao gồm lượng lao động sống được trả công Câu 4 Đặc điểm của hàng hóa công cộng là gì? A Tính loại trừ và tính cạnh tranh B Tính phi loại trừ và tính phi cạnh tranh C Chỉ được bán cho người giàu D Không có giá trị sử dụng Câu 5 Đặc điểm của xuất khẩu tư bản trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì? A Xuất khẩu hàng hóa thay thế cho xuất khẩu tư bản B Xuất khẩu giá trị thặng dư ra nước ngoài C Chỉ xuất khẩu sang các nước phát triển D Giảm sự phụ thuộc của các nước kém phát triển Câu 6 Tín dụng ngân hàng ra đời nhằm mục đích gì trong nền kinh tế thị trường? A Chỉ để làm giàu cho các chủ ngân hàng B Điều tiết vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu để tạo hiệu quả kinh tế C Thay thế tiền mặt bằng tiền ảo hoàn toàn D Kiểm soát toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp Câu 7 Nhân tố nào thúc đẩy tăng năng suất lao động xã hội? A Cải tiến kỹ thuật và ứng dụng khoa học B Tăng cường thời gian làm việc trong ngày C Tăng số lượng công nhân làm việc D Giảm chi phí nguyên vật liệu không cần thiết Câu 8 Đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì? A Là nền kinh tế thị trường tự do hoàn toàn B Nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước pháp quyền XHCN C Nền kinh tế chỉ dựa trên một hình thức sở hữu duy nhất D Nền kinh tế không chấp nhận cạnh tranh Câu 9 Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư sau khi chia cho các nhà tư bản khác nhau là gì? A Lợi nhuận thương nghiệp và lợi nhuận ngân hàng B Lợi nhuận bình quân và lợi tức C Chi phí sản xuất và lợi nhuận D Giá trị thặng dư siêu ngạch Câu 10 Trong chủ nghĩa tư bản, vai trò của nhà nước là gì? A Can thiệp trực tiếp vào mọi hoạt động sản xuất B Đảm bảo điều kiện cho sự thống trị của giai cấp tư sản và sự vận hành kinh tế C Xóa bỏ sự phân hóa giàu nghèo D Quản lý hoàn toàn toàn bộ tư liệu sản xuất Câu 11 Trong sản xuất hàng hóa, yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa? A Cường độ lao động xã hội B Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Mức độ khan hiếm của hàng hóa trên thị trường Câu 12 Đặc trưng chủ yếu của hàng hóa sức lao động là gì? A Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó B Giá trị của nó được đo bằng lượng tiền lương trả cho người lao động C Nó là một loại hàng hóa thông thường như mọi hàng hóa khác D Nó không có giá trị trao đổi mà chỉ có giá trị sử dụng Câu 13 Chỉ số nào phản ánh sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội? A Chỉ số GDP B Chỉ số Gini C Chỉ số CPI D Chỉ số lạm phát Câu 14 Theo Kinh tế chính trị, bản chất của tích lũy tư bản là gì? A Tăng cường hiệu quả quản lý kinh doanh B Chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm C Mua sắm thêm máy móc thiết bị hiện đại D Mở rộng quy mô sản xuất để tăng lợi nhuận Câu 15 Sự khác biệt giữa sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là gì? A Sản xuất hàng hóa giản đơn dựa trên tư hữu, tư bản chủ nghĩa dựa trên công hữu B Sản xuất hàng hóa giản đơn dựa trên lao động cá nhân, tư bản chủ nghĩa dựa trên bóc lột lao động làm thuê C Sản xuất hàng hóa giản đơn có trao đổi, tư bản chủ nghĩa không có trao đổi D Sản xuất hàng hóa giản đơn luôn thu được giá trị thặng dư Câu 16 Cấu tạo hữu cơ của tư bản được ký hiệu là gì? A c/v B m/v C m/c D c + v Câu 17 Lợi ích kinh tế là gì? A Là lợi nhuận thu được sau khi trừ đi mọi chi phí B Là sự thỏa mãn nhu cầu vật chất của chủ thể kinh tế C Là mục tiêu cuối cùng của mọi hoạt động sản xuất D Là kết quả của sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp Câu 18 Tại sao cần công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam? A Để thay thế hoàn toàn nông nghiệp B Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội C Để tăng cường nhập khẩu hàng hóa nước ngoài D Vì đó là yêu cầu của các tổ chức quốc tế Câu 19 Lợi nhuận bình quân là gì? A Lợi nhuận thu được khi giá trị hàng hóa bằng chi phí sản xuất B Lợi nhuận thu được theo tỷ suất lợi nhuận bình quân C Lợi nhuận tối đa mà nhà tư bản có thể thu được D Lợi nhuận bằng với tổng giá trị thặng dư Câu 20 Trong kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, hình thức sở hữu nào giữ vai trò chủ đạo? A Sở hữu tư nhân B Sở hữu toàn dân C Sở hữu nhà nước D Sở hữu tập thể Câu 21 Thị trường đóng vai trò gì trong phân bổ nguồn lực? A Là công cụ duy nhất điều tiết mọi hoạt động xã hội B Là cơ chế tự phát phân bổ các nguồn lực thông qua quan hệ cung cầu và giá cả C Chỉ có tác dụng với các ngành sản xuất hàng hóa D Luôn đảm bảo sự công bằng tuyệt đối cho mọi người Câu 22 Mục tiêu tổng quát của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì? A Đạt được trình độ công nghiệp hóa hiện đại B Xây dựng xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh C Trở thành nước có thu nhập cao trong thời gian ngắn D Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế tư nhân Câu 23 Theo quan điểm của Kinh tế chính trị Mác - Lênin, yếu tố nào là nội dung cơ bản nhất của quan hệ sản xuất? A Quan hệ quản lý sản xuất B Quan hệ phân phối sản phẩm C Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất D Quan hệ trao đổi hàng hóa Câu 24 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế? A Làm giảm vai trò của lao động thủ công và thúc đẩy kinh tế số B Loại bỏ hoàn toàn vai trò của con người trong sản xuất C Khiến nền kinh tế phát triển chậm lại do thay đổi công nghệ D Chỉ tác động đến các ngành công nghiệp nặng Câu 25 Khi tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền tệ phải là gì? A Tiền vàng thực hoặc tiền bạc B Tiền mặt (tiền giấy hoặc tiền đúc) C Tiền ghi sổ ngân hàng D Tiền lý tưởng trong đầu người bán Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị giữa kì IUH Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HUB