Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị FTU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị FTU Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị FTU Số câu25Quiz ID37347 Làm bài Câu 1 Quy luật giá trị yêu cầu gì đối với người sản xuất hàng hóa? A Phải bán hàng hóa với giá cao hơn giá trị B Thời gian lao động cá biệt phải nhỏ hơn hoặc bằng thời gian lao động xã hội cần thiết C Phải sản xuất ra tất cả các loại hàng hóa người tiêu dùng cần D Phải luôn sản xuất hàng hóa với số lượng lớn Câu 2 Tập trung tư bản là gì? A Sự tăng lên của quy mô tư bản do tích lũy B Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản có sẵn C Sự chia nhỏ các doanh nghiệp lớn D Sự thay đổi cấu tạo hữu cơ của tư bản Câu 3 Tại sao giá cả hàng hóa thường xoay quanh giá trị? A Do quy luật cung cầu điều tiết trong lưu thông B Do mệnh lệnh của nhà nước C Do sự thỏa thuận giữa người bán và người mua D Do sở thích của người tiêu dùng Câu 4 Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật kinh tế chủ yếu là gì? A Quy luật giá trị B Quy luật giá trị thặng dư C Quy luật lợi nhuận độc quyền cao D Quy luật cung cầu Câu 5 Hàng hóa sức lao động có đặc điểm gì đặc biệt? A Không mang giá trị B Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó C Không thuộc quyền sở hữu của người lao động D Luôn có giá trị bằng không Câu 6 Theo quan điểm của Kinh tế chính trị Mác - Lênin, hàng hóa là gì? A Sản phẩm của lao động nhằm mục đích tiêu dùng cá nhân B Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu con người thông qua trao đổi, mua bán C Vật phẩm có giá trị sử dụng và được sản xuất ra với số lượng lớn D Vật phẩm do con người tạo ra và có sẵn trong tự nhiên Câu 7 Khi năng suất lao động tăng lên, điều gì xảy ra với giá trị của một đơn vị hàng hóa? A Tăng lên B Không đổi C Giảm xuống D Phụ thuộc vào giá cả thị trường Câu 8 Điểm khác biệt giữa giá trị và giá cả là gì? A Giá trị là nội dung, giá cả là hình thức biểu hiện của giá trị B Giá cả là nội dung, giá trị là hình thức C Giá trị không thay đổi, giá cả luôn biến động D Không có điểm khác biệt nào Câu 9 Lực lượng sản xuất trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ có người lao động và tư liệu sản xuất hiện đại B Người lao động với kỹ năng chuyên môn và tư liệu sản xuất C Chỉ có máy móc và công nghệ tiên tiến D Chỉ có tài nguyên thiên nhiên và vốn Câu 10 Trong công thức T - H - T', mục đích của quá trình lưu thông là gì? A Giá trị sử dụng B Giá trị thặng dư C Sự cân bằng cung cầu D Nhu cầu tiêu dùng Câu 11 Nguồn gốc của giá trị thặng dư là gì? A Do sự khéo léo của nhà tư bản trong kinh doanh B Do máy móc hiện đại tạo ra C Do phần lao động không được trả công của người công nhân D Do sự khan hiếm của hàng hóa Câu 12 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì? A Kéo dài thời gian lao động thặng dư trên cơ sở giữ nguyên thời gian lao động cần thiết B Rút ngắn thời gian lao động cần thiết C Tăng năng suất lao động xã hội D Cắt giảm chi phí nguyên vật liệu Câu 13 Chức năng nào của tiền tệ đóng vai trò làm thước đo giá trị? A Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ B Tiền dùng để lưu thông hàng hóa C Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác D Tiền dùng để cất giữ giá trị Câu 14 Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam? A Kinh tế tư nhân B Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài C Kinh tế nhà nước D Kinh tế tập thể Câu 15 Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến sự hình thành chỉ số kinh tế nào? A Giá trị hàng hóa B Giá trị thặng dư siêu ngạch C Tỷ suất lợi nhuận bình quân D Giá trị trao đổi Câu 16 Mục đích của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận cho các doanh nghiệp B Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh C Xóa bỏ hoàn toàn sở hữu tư nhân D Chạy đua theo tăng trưởng kinh tế thuần túy Câu 17 Đặc trưng cơ bản nhất của độc quyền là gì? A Sự tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền B Sự cạnh tranh tự do tuyệt đối C Sự biến mất của các doanh nghiệp vừa và nhỏ D Sự can thiệp hoàn toàn của nhà nước vào kinh tế Câu 18 Tư bản bất biến (c) được định nghĩa là gì? A Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thức sức lao động B Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thức máy móc, nguyên liệu và không thay đổi về giá trị C Bộ phận tư bản sinh ra giá trị thặng dư D Bộ phận tư bản thay đổi giá trị trong quá trình sản xuất Câu 19 Sở hữu là gì? A Là quyền được tự do sử dụng tài sản B Là quan hệ giữa con người với con người trong việc chiếm hữu tư liệu sản xuất C Là quyền bán tài sản cho người khác D Là việc sở hữu một lượng tiền lớn Câu 20 Vai trò của công nghiệp hóa đối với nền kinh tế là gì? A Chỉ làm tăng doanh thu ngành xuất khẩu B Là chìa khóa để thay đổi cơ cấu kinh tế và tăng năng suất lao động xã hội C Là mục tiêu duy nhất của chính phủ D Là yếu tố không cần thiết trong thời đại số Câu 21 Lợi nhuận bình quân là gì? A Lợi nhuận thu được khi giá bán bằng giá trị hàng hóa B Lợi nhuận bằng nhau cho những tư bản có quy mô bằng nhau C Lợi nhuận được tính toán dựa trên toàn bộ tư bản ứng ra D Lợi nhuận thu được nhờ độc quyền Câu 22 Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) phản ánh điều gì? A Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến do trình độ kỹ thuật quyết định B Tỷ lệ giữa lợi nhuận và chi phí sản xuất C Mức độ sử dụng máy móc trong sản xuất D Khả năng sinh lời của doanh nghiệp Câu 23 Tích tụ tư bản là gì? A Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt từ việc tư bản hóa giá trị thặng dư B Sự hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn C Sự giảm đi của tổng quy mô tư bản xã hội D Sự phân chia tài sản giữa các chủ sở hữu Câu 24 Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa trong nền sản xuất hàng hóa? A Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất B Thời gian lao động xã hội cần thiết C Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường D Mức độ cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế Câu 25 Chủ nghĩa tư bản nhà nước trong thời kỳ quá độ là gì? A Sự thay thế hoàn toàn kinh tế tư nhân bằng kinh tế nhà nước B Sự kết hợp giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân để phát triển lực lượng sản xuất C Sự phá sản của các tập đoàn kinh tế tư nhân D Việc quốc hữu hóa toàn bộ tư liệu sản xuất Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị VNUF Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị giữa kì TDTU