Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Số câu25Quiz ID37297 Làm bài Câu 1 Tích tụ tư bản là quá trình gì? A Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản có sẵn B Sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư C Sự mở rộng quy mô sản xuất dựa trên vốn vay từ ngân hàng D Quá trình nhà nước thu mua các doanh nghiệp tư nhân Câu 2 Lợi nhuận bình quân được hình thành thông qua cơ chế nào? A Cạnh tranh nội bộ ngành để giảm giá trị cá biệt B Tự phát giữa những người sản xuất nhỏ lẻ C Cạnh tranh giữa các ngành thông qua sự di chuyển tự do của tư bản D Sự áp đặt mức giá chung của các tổ chức độc quyền Câu 3 Giá trị thặng dư siêu ngạch là kết quả của việc áp dụng biện pháp nào sau đây? A Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu B Tăng năng suất lao động xã hội trong tất cả các ngành C Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội D Tăng cường độ lao động để tạo ra nhiều giá trị hơn trong cùng một thời gian Câu 4 Theo lý thuyết của C.Mác, hàng hóa sức lao động có một giá trị sử dụng đặc biệt là gì? A Có thể dùng để trao đổi lấy bất kỳ loại hàng hóa nào khác B Khi sử dụng nó tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó C Giá trị của nó không bao giờ bị mất đi trong quá trình sản xuất D Có thể tồn tại vĩnh viễn không bị hao mòn theo thời gian Câu 5 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) có đặc trưng nổi bật nào sau đây? A Sử dụng năng lượng hơi nước và cơ khí hóa B Sử dụng năng lượng điện và sản xuất dây chuyền C Sự kết hợp các công nghệ làm mờ ranh giới giữa vật lý, kỹ thuật số và sinh học D Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp khai thác khoáng sản Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng quan trọng nhất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? A Sự thống trị tuyệt đối của kinh tế nhà nước trong mọi lĩnh vực B Gắn kết chặt chẽ giữa phát triển kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội C Xóa bỏ hoàn toàn sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất D Chỉ thực hiện phân phối theo nhu cầu của người lao động Câu 7 Lợi nhuận (p) khác với giá trị thặng dư (m) ở đặc điểm nào về mặt nhận thức? A Lợi nhuận luôn lớn hơn giá trị thặng dư trong mọi trường hợp B Lợi nhuận được xem là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước, làm che khuất nguồn gốc từ lao động C Giá trị thặng dư là hình thái biểu hiện bên ngoài của lợi nhuận D Lợi nhuận chỉ xuất hiện trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa Câu 8 Mục đích cuối cùng của xuất khẩu tư bản trong giai đoạn độc quyền là gì? A Hỗ trợ các nước nghèo phát triển hạ tầng kỹ thuật B Giải quyết tình trạng thất nghiệp tại các nước chính quốc C Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận cao ở nước nhập khẩu tư bản D Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn Câu 9 Nhân tố nào sau đây là điều kiện cần thiết để sức lao động trở thành hàng hóa? A Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất B Xã hội có sự phân công lao động sâu sắc C Máy móc phát triển thay thế hoàn toàn lao động thủ công D Người lao động có trình độ tay nghề rất cao Câu 10 Khi cường độ lao động tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ biến đổi như thế nào? A Giảm xuống vì sản xuất được nhiều hàng hóa hơn B Tăng lên vì chi phí lao động tăng C Không thay đổi vì lượng lao động tiêu hao trên một đơn vị sản phẩm không đổi D Tăng lên tỷ lệ thuận với mức độ khẩn trương của lao động Câu 11 Địa tô chênh lệch II thu được trên loại đất đai nào? A Đất có độ màu mỡ tự nhiên trung bình và tốt B Đất có vị trí thuận lợi gần thị trường tiêu thụ C Đất được thâm canh, đầu tư thêm tư bản để tăng năng suất D Mọi loại đất không phân biệt độ màu mỡ hay vị trí Câu 12 Trong học thuyết giá trị thặng dư, tư bản bất biến (c) được hiểu là gì? A Bộ phận tư bản biến thành sức lao động và tăng thêm về giá trị B Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và không thay đổi về lượng giá trị C Toàn bộ số tiền mà nhà tư bản bỏ ra để mua máy móc và nguyên liệu D Phần giá trị thặng dư được nhà tư bản giữ lại để tái sản xuất mở rộng Câu 13 Tại sao trong giai đoạn độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền? A Do các tổ chức độc quyền có thể áp đặt giá bán cao hơn giá trị hàng hóa B Do sự can thiệp hoàn toàn của nhà nước vào giá cả thị trường C Do giá trị của hàng hóa đã bị triệt tiêu hoàn toàn D Do năng suất lao động không còn ảnh hưởng đến giá cả Câu 14 Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi năng suất lao động tăng lên? A Tăng lên tỷ lệ thuận với năng suất lao động B Giảm xuống tỷ lệ nghịch với năng suất lao động C Không thay đổi vì thời gian lao động cá biệt không đổi D Tăng lên do cường độ lao động tăng theo Câu 15 Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam? A Kinh tế tư nhân B Kinh tế nhà nước C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tập thể Câu 16 Nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự hình thành các tổ chức độc quyền trong kinh tế chính trị là gì? A Sự can thiệp trực tiếp của nhà nước vào thị trường B Sự tích tụ và tập trung sản xuất đến mức độ cao C Sự xuất hiện của các hình thức liên minh quốc tế D Nhu cầu kiểm soát lạm phát của các ngân hàng trung ương Câu 17 Hình thái giá trị nào xuất hiện khi vật ngang giá chung được cố định ở một loại hàng hóa độc tôn? A Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên B Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng C Hình thái tiền tệ D Hình thái chung của giá trị Câu 18 Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) có xu hướng thay đổi như thế nào khi chủ nghĩa tư bản phát triển? A Giảm xuống do máy móc ngày càng rẻ hơn B Không đổi vì tỷ lệ giữa lao động sống và lao động vật hóa là cố định C Tăng lên do sự phát triển của lực lượng sản xuất và áp dụng công nghệ mới D Biến động thất thường tùy thuộc vào cung cầu sức lao động Câu 19 Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều tiết theo các quy luật kinh tế khách quan được gọi là gì? A Kế hoạch hóa tập trung B Cơ chế thị trường C Chính sách tài khóa D Quản lý hành chính Câu 20 Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào? A Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất có lợi thế nhất B Thời gian lao động xã hội cần thiết C Nhu cầu và sở thích chủ quan của người tiêu dùng D Sự điều tiết và ấn định giá cả của các cơ quan nhà nước Câu 21 Sự khác biệt giữa tư bản cố định và tư bản lưu động dựa trên tiêu chuẩn nào? A Dựa trên tính chất thay đổi về giá trị thặng dư B Dựa trên phương thức chuyển dịch giá trị của chúng vào sản phẩm C Dựa trên thời gian tồn tại của các loại tư bản trong kho D Dựa trên quy mô lớn hay nhỏ của các tư liệu sản xuất Câu 22 Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) được xác định bằng công thức nào? A k = c + m B k = v + m C k = c + v D k = c + v + m Câu 23 Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào đòi hỏi tiền phải là tiền vàng hoặc tiền có giá trị thực? A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông C Phương tiện thanh toán D Tiền tệ thế giới Câu 24 Hình thức phân phối nào là cơ bản nhất trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tại Việt Nam? A Phân phối theo vốn góp và tài sản B Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế C Phân phối theo phúc lợi xã hội là chính D Phân phối bình quân cho mọi thành viên xã hội Câu 25 Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến? A Tốc độ chu chuyển của các bộ phận tư bản B Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư C Đặc điểm về hình thái vật chất của các bộ phận tư bản D Cách thức chuyển dịch giá trị vào sản phẩm mới Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị