Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối Số câu15Quiz ID25293 Làm bài Câu 1 1. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 1 dm và chiều cao 0.5 dm. Thể tích của hình hộp đó là bao nhiêu dm$^3$? A A. 1 dm$^3$ B B. 2 dm$^3$ C C. 0.5 dm$^3$ D D. 4 dm$^3$ Câu 2 2. Một hình lập phương có cạnh là 10 cm. Thể tích của nó là bao nhiêu dm$^3$? A A. 1 dm$^3$ B B. 0.1 dm$^3$ C C. 0.01 dm$^3$ D D. 10 dm$^3$ Câu 3 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 0.5 m$^3$ = ... cm$^3$ A A. 500000 B B. 50000 C C. 5000 D D. 5000000 Câu 4 4. Đâu là đơn vị đo thể tích? A A. cm$^3$ B B. m C C. kg D D. cm$^2$ Câu 5 5. Một hình lập phương có thể tích là 27 dm$^3$. Chiều dài cạnh của hình lập phương đó là bao nhiêu đề-xi-mét? A A. 3 dm B B. 9 dm C C. 6 dm D D. 27 dm Câu 6 6. Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng là: chiều dài 2 m, chiều rộng 1.5 m và chiều cao 1 m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu đề-xi-mét khối nước? A A. 3000 dm$^3$ B B. 300 dm$^3$ C C. 30 dm$^3$ D D. 30000 dm$^3$ Câu 7 7. Đơn vị đề-xi-mét khối có ký hiệu là gì? A A. dm$^3$ B B. cm$^3$ C C. m$^3$ D D. mm$^3$ Câu 8 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5 m$^3$ = ... dm$^3$ A A. 5000 B B. 500 C C. 50 D D. 50000 Câu 9 9. 1 mét khối bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối? A A. 1000 dm$^3$ B B. 100 dm$^3$ C C. 10 dm$^3$ D D. 10000 dm$^3$ Câu 10 10. 1 đề-xi-mét khối bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối? A A. 1000 cm$^3$ B B. 100 cm$^3$ C C. 10 cm$^3$ D D. 10000 cm$^3$ Câu 11 11. Quan hệ nào sau đây là đúng giữa đề-xi-mét khối và xăng-ti-mét khối? A A. 1 dm$^3$ = 1000 cm$^3$ B B. 1 dm$^3$ = 100 cm$^3$ C C. 1 dm$^3$ = 10 cm$^3$ D D. 1 dm$^3$ = 1 cm$^3$ Câu 12 12. Xăng-ti-mét khối có ký hiệu là gì? A A. cm$^3$ B B. dm$^3$ C C. m$^3$ D D. mm$^3$ Câu 13 13. Nếu một hình lập phương có cạnh dài 1 dm, thể tích của nó là bao nhiêu xăng-ti-mét khối? A A. 1000 cm$^3$ B B. 100 cm$^3$ C C. 10 cm$^3$ D D. 1 cm$^3$ Câu 14 14. Nếu tăng cạnh của một hình lập phương lên gấp đôi, thể tích của nó sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng gấp 8 lần B B. Tăng gấp 2 lần C C. Tăng gấp 4 lần D D. Giảm đi 2 lần Câu 15 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2000 cm$^3$ = ... dm$^3$ A A. 2 B B. 20 C C. 200 D D. 0.2 Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 11: Hội xuân vùng cao Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 2 chủ đề 2 tuần 5