Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 7: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 7: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 7: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) Số câu25Quiz ID24523 Làm bài Câu 1 1. Câu Cô ấy rất chăm chỉ. Từ Cô ấy có vai trò gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 2 2. Trong câu Bức tranh này rất đẹp., từ này đóng vai trò gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Đại từ chỉ định D D. Trạng ngữ Câu 3 3. Đại từ chúng tôi có ý nghĩa như thế nào? A A. Chỉ người nói và người nghe B B. Chỉ người nói và những người khác không có người nghe C C. Chỉ người nghe và những người khác D D. Chỉ một người nói duy nhất Câu 4 4. Câu Tôi đi học, còn bạn ấy ở nhà. Từ bạn ấy trong câu này là gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Đại từ Câu 5 5. Trong câu Ai làm bài tập này?, từ Ai là loại đại từ nào? A A. Đại từ chỉ định B B. Đại từ nhân xưng C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ sở hữu Câu 6 6. Câu Bức tranh ấy do ai vẽ? có từ ai thuộc loại đại từ gì? A A. Đại từ nghi vấn B B. Đại từ chỉ định C C. Đại từ nhân xưng D D. Đại từ quan hệ Câu 7 7. Đại từ nó có thể thay thế cho những từ ngữ nào trong các trường hợp sau? A A. Chỉ người lớn tuổi B B. Chỉ đồ vật, con vật, hoặc người với thái độ thân mật, đôi khi thiếu tôn trọng C C. Chỉ người có chức vụ D D. Chỉ sự vật không xác định Câu 8 8. Đại từ mình có thể dùng để xưng hô trong những mối quan hệ nào? A A. Chỉ dùng với người lớn tuổi B B. Chỉ dùng với người dưới hoặc bạn bè ngang hàng C C. Dùng với mọi đối tượng một cách trang trọng D D. Chỉ dùng trong văn viết Câu 9 9. Trong câu Chúng ta cùng cố gắng nhé!, từ Chúng ta biểu thị điều gì? A A. Chỉ riêng người nói B B. Chỉ người nói và người nghe C C. Chỉ người nghe và người khác D D. Chỉ người nói và người khác không có người nghe Câu 10 10. Câu Ai đã làm vỡ lọ hoa? Từ Ai trong câu này là loại đại từ gì? A A. Đại từ chỉ định B B. Đại từ nhân xưng C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ phản thân Câu 11 11. Trong câu Mẹ mua cho em một quyển sách hay. Quyển sách ấy rất bổ ích., từ ấy thuộc loại đại từ nào? A A. Đại từ nghi vấn B B. Đại từ chỉ định C C. Đại từ phản thân D D. Đại từ xưng hô Câu 12 12. Đại từ chúng ta khác với đại từ chúng tôi ở điểm nào? A A. Chúng ta chỉ người nói và người nghe, chúng tôi chỉ người nói và người khác B B. Chúng ta chỉ người nói và người khác, chúng tôi chỉ người nói và người nghe C C. Chúng ta chỉ người nói, chúng tôi chỉ người nghe D D. Không có sự khác biệt về ý nghĩa Câu 13 13. Trong câu Đây là ngôi nhà của chúng tôi., từ Đây là đại từ gì? A A. Đại từ nhân xưng B B. Đại từ nghi vấn C C. Đại từ chỉ định D D. Đại từ phản thân Câu 14 14. Đại từ họ thường dùng để chỉ nhóm người nào? A A. Chỉ người nói và người nghe B B. Chỉ người nghe và người khác C C. Chỉ những người không có mặt hoặc không được nói trực tiếp đến D D. Chỉ một người duy nhất Câu 15 15. Trong câu Cô giáo khen em. Em rất vui., từ Em ở câu thứ hai là đại từ gì? A A. Đại từ chỉ định B B. Đại từ nhân xưng C C. Đại từ phản thân D D. Đại từ nghi vấn Câu 16 16. Đại từ tớ thường được dùng trong mối quan hệ nào? A A. Quan hệ trang trọng, kính trên nhường dưới B B. Quan hệ bạn bè thân thiết, hoặc người dưới xưng với người trên C C. Quan hệ công việc, hợp đồng D D. Quan hệ người lạ với người lạ Câu 17 17. Câu Cái bàn này cũ rồi. Từ này có vai trò gì trong câu? A A. Bổ ngữ B B. Trạng ngữ C C. Đại từ chỉ định D D. Chủ ngữ Câu 18 18. Đại từ hắn thường được dùng để chỉ đối tượng nào? A A. Người thân thiết, đáng kính B B. Người lạ, không quen biết C C. Người có địa vị xã hội cao hơn D D. Người bị xem thường, ghét bỏ hoặc đối tượng không xác định với thái độ tiêu cực Câu 19 19. Trong câu Mẹ mua cho con một chiếc xe đạp mới. Chiếc xe ấy rất đẹp., từ ấy là đại từ gì? A A. Đại từ nhân xưng B B. Đại từ chỉ định C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ phản thân Câu 20 20. Trong câu Cái bút chì này của tôi., từ tôi là đại từ gì? A A. Đại từ chỉ định B B. Đại từ nhân xưng C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ sở hữu Câu 21 21. Câu Ai làm bài tập về nhà hôm nay?, từ ai có chức năng gì? A A. Xác định người làm bài B B. Hỏi về người làm bài C C. Miêu tả bài tập D D. Chỉ định người làm bài Câu 22 22. Câu Ai muốn ăn bánh?, từ Ai có chức năng gì? A A. Xác định người ăn bánh B B. Hỏi về người muốn ăn bánh C C. Miêu tả người ăn bánh D D. Chỉ định người ăn bánh Câu 23 23. Chọn câu có cách dùng đại từ tôi phù hợp với tình huống giao tiếp trang trọng: A A. Tớ xin lỗi, tớ quên mất bài rồi ạ. B B. Tôi không đồng ý với ý kiến đó. C C. Tao không thích cái đó. D D. Mình không hiểu lắm. Câu 24 24. Câu Bạn có cần tôi giúp gì không? Từ tôi là đại từ gì? A A. Đại từ chỉ định B B. Đại từ nhân xưng C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ phản thân Câu 25 25. Trong câu Quyển sách này rất hữu ích., từ này là đại từ gì? A A. Đại từ nhân xưng B B. Đại từ chỉ định C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ phản thân Trắc nghiệm HDTN 3 chân trời sáng tạo bản 1 tuần 17 Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 1: Tết nhớ thương