Trắc nghiệm tiếng việt 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 3: Luyện tập về từ đồng nghĩa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 3: Luyện tập về từ đồng nghĩa Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 3: Luyện tập về từ đồng nghĩa Số câu25Quiz ID24751 Làm bài Câu 1 1. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất với từ mạnh mẽ trong câu: Anh ấy có một ý chí mạnh mẽ để vượt qua mọi khó khăn. A A. Yếu đuối B B. Nhu nhược C C. Kiên cường D D. Nhút nhát Câu 2 2. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất với từ hiền lành trong câu: Chú chó nhà em rất hiền lành, không bao giờ cắn người. A A. Dữ tợn B B. Dịu dàng C C. Nóng nảy D D. Hung dữ Câu 3 3. Từ nào dưới đây không thuộc nhóm từ đồng nghĩa chỉ sự vui vẻ? A A. Hớn hở B B. Phấn khởi C C. Buồn bã D D. Tươi cười Câu 4 4. Trong câu Cánh đồng lúa chín vàng rực rỡ, từ nào có thể thay thế cho vàng rực rỡ mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa? A A. Tối tăm B B. Xỉn màu C C. Óng ánh D D. Mờ nhạt Câu 5 5. Từ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm từ đồng nghĩa chỉ sự thông báo? A A. Báo cáo B B. Thông tin C C. Che giấu D D. Tuyên bố Câu 6 6. Trong câu Cuốn sách này rất bổ ích, từ nào có thể thay thế cho bổ ích mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa? A A. Vô dụng B B. Tầm thường C C. Hữu dụng D D. Không giá trị Câu 7 7. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với nhanh chóng? A A. Lập tức B B. Tức thì C C. Chậm rãi D D. Ngay lập tức Câu 8 8. Trong câu Mẹ em nấu bữa tối rất ngon miệng, từ nào có thể thay thế cho ngon miệng mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa? A A. Dở tệ B B. Khó ăn C C. Đậm đà D D. Hấp dẫn Câu 9 9. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với xa lạ? A A. Lạ lẫm B B. Hư hỏng C C. Mới mẻ D D. Không quen Câu 10 10. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với khó khăn? A A. Trắc trở B B. Thuận lợi C C. Chông gai D D. Thử thách Câu 11 11. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất với từ tuyệt vời trong câu: Buổi biểu diễn hôm nay thật tuyệt vời! A A. Tệ hại B B. Dở tệ C C. Kỳ diệu D D. Khó chịu Câu 12 12. Từ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm từ đồng nghĩa chỉ sự nguy hiểm? A A. Nguy cấp B B. Hiểm họa C C. An toàn D D. Nguy hiểm Câu 13 13. Từ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm từ đồng nghĩa chỉ sự nói nhiều? A A. Lắm lời B B. Thoăn thoắt C C. Nói nhiều D D. Ba hoa Câu 14 14. Tìm từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ nhỏ bé trong câu: Những cánh rừng còn lại rất nhỏ bé trước sự tàn phá của con người. A A. Tầm thường B B. Bé nhỏ C C. Khiêm tốn D D. Yếu ớt Câu 15 15. Tìm từ đồng nghĩa với chăm chỉ để miêu tả người học trò giỏi. A A. Lười biếng B B. Cần cù C C. Ngẫu hứng D D. Bất cẩn Câu 16 16. Trong câu Bông hoa này thật đẹp!, từ nào có thể thay thế cho đẹp mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa? A A. Xấu xí B B. Tồi tàn C C. Xinh xắn D D. Khó coi Câu 17 17. Từ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm từ đồng nghĩa chỉ sự buồn bã? A A. U sầu B B. Buồn rầu C C. Lạc quan D D. Phiền muộn Câu 18 18. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất với từ cần thiết trong câu: Việc học tập là cần thiết cho tương lai của mỗi người. A A. Thừa thãi B B. Không quan trọng C C. Thiết yếu D D. Tùy ý Câu 19 19. Tìm từ đồng nghĩa với bình yên để miêu tả một khung cảnh thanh bình. A A. Dữ dội B B. Náo nhiệt C C. Thanh thản D D. Lo âu Câu 20 20. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với im lặng? A A. Tĩnh lặng B B. Yên tĩnh C C. ồn ào D D. Lặng lẽ Câu 21 21. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất với từ vĩ đại trong câu: Bác Hồ là một vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam. A A. Nhỏ bé B B. Tầm thường C C. Vinh quang D D. To lớn Câu 22 22. Tìm từ đồng nghĩa với thật thà để miêu tả một người trung thực. A A. Gian manh B B. Lanh lợi C C. Chân chất D D. Xảo quyệt Câu 23 23. Tìm từ đồng nghĩa với thân thiện để miêu tả một người dễ gần. A A. Khó chịu B B. Xa cách C C. Cởi mở D D. Cay độc Câu 24 24. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với lớn lao? A A. Khổng lồ B B. Vĩ đại C C. Nhỏ nhoi D D. Bao la Câu 25 25. Trong các từ sau đây, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với thông minh? A A. Minh mẫn B B. Sáng dạ C C. Thông thái D D. Cù lần Trắc nghiệm Công nghệ 3 Cánh diều Bài 2 Sử dụng đèn học Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 4: Tiết mục đọc thơ